NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbài 11
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là_x000D_
a)
A. Việt Nam_x000D_
b)
B. Phi-lip-pin._x000D_
c)
C. In-đô-nê-xi-a_x000D_
d)
D. Xin-ga-po._x000D_
2.
Câu 2: Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Thái Lan._x000D_
b)
B. Việt Nam._x000D_
c)
C. Ma-lai-xi-a_x000D_
d)
D. In-đô-nê-xi-a_x000D_
3.
Câu 3: Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Lào, In-đô-nê-xi-a_x000D_
b)
B. Thái Lan, Việt Nam._x000D_
c)
C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a_x000D_
d)
D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a_x000D_
4.
Câu 4: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do_x000D_
a)
A. Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân._x000D_
b)
B. Năng suất tăng lên nhanh chóng._x000D_
c)
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng._x000D_
d)
D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm._x000D_
5.
Câu 5: Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là_x000D_
a)
A. Thái Lan._x000D_
b)
B. In-đô-nê-xi-a_x000D_
c)
C. Việt Nam._x000D_
d)
D. Phi-lip-pin._x000D_
6.
Câu 6: Địa điểm Y-an-gun có kiểu khí hậu_x000D_
a)
A. Nhiệt đới gió mùa_x000D_
b)
B. Cận xích đạo._x000D_
c)
C. Ôn đới gió mùa_x000D_
d)
D. Nhiệt đới khô._x000D_
7.
Câu 7: Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là_x000D_
a)
A. 150 người/km2._x000D_
b)
B. 126 người/km2._x000D_
c)
C. 139 người/km2._x000D_
d)
D. 277 người/km2._x000D_
8.
Câu 8: Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là_x000D_
a)
A. Xin-ga-po._x000D_
b)
B. Việt Nam._x000D_
c)
C. Phi-lip-pin._x000D_
d)
D. In-đô-nê-xi-a_x000D_
9.
Câu 9: Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là_x000D_
a)
A. Lào._x000D_
b)
B. Đông Ti-mo._x000D_
c)
C. Mi-an-ma_x000D_
d)
D. Thái Lan._x000D_
10.
Câu 10: Diện tích và số dân của Việt Nam lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á năm 2015 là_x000D_
a)
A. 11,4% và 10,4%._x000D_
b)
B. 7,4% và 14,6%._x000D_
c)
C. 15,0% và 8,3%._x000D_
d)
D. 42,4% và 40,7%._x000D_
11.
Câu 11: Khu vực Đông Nam Á bao gồm_x000D_
a)
A. 12 quốc gia_x000D_
b)
B. 11 quốc gia_x000D_
c)
C. 10 quốc gia _x000D_
d)
D. 21 quốc gia_x000D_
12.
Câu 12: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương._x000D_
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương._x000D_
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương._x000D_
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương._x000D_
13.
Câu 13: Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là_x000D_
a)
A. Bán đảo Đông Dương._x000D_
b)
B. Bán đảo Mã Lai._x000D_
c)
C. Bán đảo Trung - Ấn._x000D_
d)
D. Bán đảo Tiểu Á._x000D_
14.
Câu 14: Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A. Ma-lai-xi-a_x000D_
b)
B. Xin-ga-po._x000D_
c)
C. Thái Lan._x000D_
d)
D. In-đô-nê-xi-a_x000D_
15.
Câu 15: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:_x000D_
a)
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa_x000D_
b)
B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là_x000D_
c)
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía_x000D_
d)
D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía_x000D_
16.
Câu 16: Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm_x000D_
a)
A. 1967._x000D_
b)
B. 1977._x000D_
c)
C. 1995._x000D_
d)
D. 1997._x000D_
17.
Câu 17: 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:_x000D_
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po._x000D_
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po._x000D_
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po._x000D_
d)
D. Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam._x000D_
18.
Câu 18: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm_x000D_
a)
A. 1967._x000D_
b)
B. 1984._x000D_
c)
C. 1995._x000D_
d)
D. 1997._x000D_
19.
Câu 19: Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?_x000D_
a)
A. Đông Ti-mo._x000D_
b)
B. Lào._x000D_
c)
C. Mi-an-ma_x000D_
d)
D. Bru-nây._x000D_
20.
Câu 20: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của_x000D_
a)
A. Công cuộc đại nhảy vọt._x000D_
b)
B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm._x000D_
c)
C. Công cuộc hiện đại hóa_x000D_
d)
D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp._x000D_
21.
Câu 21: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc_x000D_
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)._x000D_
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự._x000D_
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu._x000D_
22.
Câu 22: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Phát triển thủy điện._x000D_
b)
B. Phát triển lâm nghiệp._x000D_
c)
C. Phát triển kinh tế biển._x000D_
d)
D. Phát triển chăn nuôi._x000D_
23.
Câu 23: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì_x000D_
a)
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa_x000D_
b)
B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình._x000D_
c)
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng._x000D_
d)
D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương._x000D_
24.
Câu 24: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì_x000D_
a)
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản._x000D_
b)
B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc_x000D_
c)
C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa_x000D_
d)
D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng._x000D_
25.
Câu 25: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu_x000D_
a)
A. Xích đạo._x000D_
b)
B. Cận nhiệt đới._x000D_
c)
C. Ôn đới._x000D_
d)
D. Nhiệt đới gió mùa_x000D_
26.
Câu 26: Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?_x000D_
a)
A. Phía bắc Mi-an-ma_x000D_
b)
B. Phía nam Việt Nam._x000D_
c)
C. Phía bắc của Lào._x000D_
d)
D. Phía bắc Phi-lip-pin._x000D_
27.
Câu 27: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?_x000D_
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn._x000D_
b)
B. Núi và cao nguyên._x000D_
c)
C. Các thung lũng rộng._x000D_
d)
D. Đồi, núi và núi lửa_x000D_
28.
Câu 28: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II_x000D_
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III_x000D_
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III_x000D_
d)
D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều._x000D_
29.
Câu 29: Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?_x000D_
a)
A. Cam-pu-chia_x000D_
b)
B. In-đô-nê-xi-a_x000D_
c)
C. Phi-lip-pin._x000D_
d)
D. Việt Nam._x000D_
30.
Câu 30: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là_x000D_
a)
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước_x000D_
b)
B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài._x000D_
c)
C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại._x000D_
d)
D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống._x000D_
31.
Câu 31: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Công nghiệp dệt may, da dày._x000D_
b)
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại._x000D_
c)
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử._x000D_
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu._x000D_
32.
Câu 32: Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:_x000D_
a)
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam._x000D_
b)
B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia_x000D_
c)
C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan._x000D_
d)
D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia_x000D_
33.
Câu 33: Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là_x000D_
a)
A. Thế mạnh về trồng cây lương thực_x000D_
b)
B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
c)
C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới._x000D_
d)
D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm._x000D_
34.
Câu 34: Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?_x000D_
a)
A. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia_x000D_
b)
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài._x000D_
c)
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí._x000D_
d)
D. Sự đa dạng về truyề thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia_x000D_
35.
Câu 35: Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?_x000D_
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Sử dụng chung một loại tiền._x000D_
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giwaxcasc khu vực trên thế giới._x000D_
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước_x000D_
36.
Câu 36: Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở_x000D_
a)
A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới._x000D_
b)
B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo._x000D_
c)
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển._x000D_
d)
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan._x000D_
37.
Câu 37: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm._x000D_
b)
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao._x000D_
c)
C. Lao động không cần cù, siêng năng._x000D_
d)
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động._x000D_
38.
Câu 38: Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả._x000D_
b)
B. Trồng lúa nước_x000D_
c)
C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà_x000D_
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản._x000D_
39.
Câu 39: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do_x000D_
a)
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia_x000D_
b)
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn._x000D_
c)
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a_x000D_
d)
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn._x000D_
40.
Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?_x000D_
a)
A. Tỉ trọng ngày càng tăng._x000D_
b)
B. Chiếm tỉ trọng co nhất._x000D_
c)
C. Tỉ trọng ngày càng giảm._x000D_
d)
D. Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%._x000D_
41.
Câu 41: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do_x000D_
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ._x000D_
b)
B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời._x000D_
c)
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định._x000D_
d)
D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn._x000D_
42.
Câu 42: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
b)
B. Khai thác thế mạnh về đất đai_x000D_
c)
C. Thay thế cây lương thực_x000D_
d)
D. Xuất khẩu thu ngoại tệ._x000D_
43.
Câu 43: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển._x000D_
b)
B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm._x000D_
c)
C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo._x000D_
d)
D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh._x000D_
44.
Câu 44: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản._x000D_
b)
B. Chăn nuôi bò._x000D_
c)
C. Khai thác và chế biến lâm sản._x000D_
d)
D. Nuôi cừu để lấy lông._x000D_
45.
Câu 45: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là_x000D_
a)
A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ._x000D_
b)
B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão._x000D_
c)
C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển._x000D_
d)
D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng._x000D_
46.
Câu 46: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là_x000D_
a)
A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển._x000D_
b)
B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên._x000D_
c)
C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới._x000D_
d)
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác_x000D_
47.
Câu 47: Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Đói nghèo._x000D_
b)
B. Ô nhiễm môi trường._x000D_
c)
C. Thất nghiệp và thiếu việc làm._x000D_
d)
D. Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo._x000D_
48.
Câu 48: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình._x000D_
a)
A. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định._x000D_
b)
B. Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…_x000D_
c)
C. Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp._x000D_
d)
D. Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ._x000D_
49.
Câu 49: Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?_x000D_
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị._x000D_
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước_x000D_
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển._x000D_
d)
D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia_x000D_
50.
Câu 50: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực_x000D_
b)
B. Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài._x000D_
c)
C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên._x000D_
d)
D. Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo._x000D_
51.
Câu 51: Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là_x000D_
a)
A. Đời sống nhân dân được cải thiện._x000D_
b)
B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên._x000D_
c)
C. Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa_x000D_
d)
D. Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao._x000D_
52.
Câu 52: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?_x000D_
a)
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN._x000D_
b)
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta_x000D_
c)
C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, của khu vực_x000D_
d)
D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch._x000D_
Reset
