NEW
Font size
WorksheetsSinh HKII
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Thứ tự của 5 đại trong lịch sử phát triển sự sống là
A. Cổ sinh, Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân Sinh.
B. Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân Sinh.
C. Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân Sinh.
D. Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân Sinh.
Câu 2: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
Câu 3. Quần thể sinh vật có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I. Bao gồm nhiều cá thể sinh vật khác loài.
II. Tập hợp các cá thể cùng loài.
III.Các cá thể có khả năng giao phối với nhau.
IV. Gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi cách xa nhau.
V. Các cá thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
A. tỉ lệ nhóm tuổi.
B. tỉ lệ tử vong.
C. tỉ lệ đực – cái.
D. độ đa dạng.
Câu 5: Kích thước của quần thể sinh vật là
A. Số lượng các cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
B. Số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
C. Số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của MT
D. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
Câu 6: Quần xã sinh vật là
A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Câu 7: Tính đa dạng về loài của quần xã là
A.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.
B.mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.
C.tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
D.số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
A.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.
B.mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.
C.tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
D.số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
Câu 8: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
Câu 9: Diễn thế sinh thái là
A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường.
B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
Câu 10: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là
A.diễn thế nguyên sinh. B.diễn thế thứ sinh.
C.diễn thế phân huỷ. D.biến đổi tiếp theo.
A.diễn thế nguyên sinh.
B.diễn thế thứ sinh.
C.diễn thế phân huỷ.
D.biến đổi tiếp theo
Câu 11. Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.
C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
Câu 12: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 3.
B. cấp 4
C. cấp 2
D. cấp 1.
Câu 13: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là
A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.
B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.
C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.
D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.
Câu 14: Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng
A.vùng nhiệt đới. B.vùng ôn đới . C.vùng cận Bắc cực. D.vùng Bắc cực.
A.vùng nhiệt đới
B.vùng ôn đới
C.vùng cận Bắc cực.
D.vùng Bắc cực.
Câu 15: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là
A. năng lượng gió.
B. năng lượng điện.
C. năng lượng nhiệt.
D.năng lượng mặt trời.
Câu 16: Tài nguyên tái sinh gồm có
A. nhiên liệu hóa thạch, kim loại, phi kim
B. năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
C. Không khí sạch, nước sạch, đa dạng sinh học.
D. năng lượng sóng, thủy triều.
Câu 17: Trong lịch sử phát triển của sinh học qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở
A. ĐạiTrungSinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh.
C. Đại Thái cổ
Câu 18: Ví dụ nào sau đây là quần thể?
A. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
B. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
D. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
Câu 19: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái.
C. Sự phân bố cá thể.
D. Mật độ cá thể.
B. Thành phần nhóm tuổi.
Câu 20: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh
Câu 21: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu. B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối. D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối
Câu 22: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
A. Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
B. Do sự hợp tác giữa các loài trong quần xã.
C. Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
D. Do cạnh tranh giữa các nhóm loài trong quần xã.
Câu 23: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật, người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
Câu 24: Có các loại môi trường phổ biến là:
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
Câu 25: Những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?
1. Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật.
2. Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài.
3. Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau.
4. Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau.
5. Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
6. Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như song, núi, eo biển…
Tổ hợp câu đúng là
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 6.
C. 3, 4, 5.
D. 4, 5, 6.
Câu 26: Quần thể thông thường có những nhóm tuối nào?
A. Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản.
B. Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.
C. Nhóm còn non và nhóm trưởng thành
D. Nhóm trước sinh sản, nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
Câu 27: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức thấp nhất mà quần thể vẫn có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
A. kích thước tối thiểu.
B. kích thước tối đa
C. kích thước bất ổn.
D. kích thước phát tán.
Câu 28: Quần xã sinh vật là
A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Câu 29: Tính đa dạng về loài của quần xã là
A.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.
B.mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.
C.tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
D.số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
Câu 30: Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
A.cộng sinh
B.hội sinh
C.hợp tác
D.kí sinh
Câu 31: Diễn thế sinh thái là
A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường.
B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
Câu 32: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là
A.diễn thế nguyên sinh.
C.diễn thế phân huỷ.
B.diễn thế thứ sinh
D.biến đổi tiếp theo.
Câu 33: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.
C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
Câu 34: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 3.
B. cấp 4.
C. cấp 2.
D. cấp 1.
Câu 35: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là
A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.
B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.
C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.
D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.
Câu 36: Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học nghèo nàn nhất?
A. Các hệ sinh thái hoang mạc.
B. Các hệ sinh thái thảo nguyên.
C. Các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá…)
D. Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng.
Câu 37: Trong lịch sử phát triển của sinh học qua các đại địa chất, linh trưởng xuất hiện ở
A. Đại Trung Sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh.
D. Đại Thái cổ.
Câu 38: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 39: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái.
B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Sự phân bố cá thể.
D. Mật độ cá thể
Câu 40: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Câu 41: Những ví dụ nào thuộc về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật?
I. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá sống trong cùng môi trường
II. Cây tầm gửi sống bám trên thân các cây gỗ trong rừng
III. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng
IV. Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu.
A. I và IV.
B. I và II.
C. III và IV.
D. II và III.
Câu 42: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
A. Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
B. Do sự hợp tác giữa các loài trong quần xã.
C. Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
D. Do cạnh tranh giữa các nhóm loài trong quần xã.
Câu 43. Cú và chồn cùng sống trong 1 khu rừng, cùng săn bắt chuột vào ban đêm để ăn. Mối quan hệ giữa cú và chồn thuộc quan hệ
A. cạnh tranh.
B. hội sinh.
C. cộng sinh.
D. ki sinh.
Câu 44. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây "truyền" năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật?
A. Tôm sông.
B. Cá rô đồng.
C. Chim bói cá.
Tảo lục đơn bào.
Câu 45: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là
A. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại MT
B. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại MT
D. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại MT
Câu 46: Giả sử lưới thức ăn trong 1 hệ sinh thái được mô tả ở hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?
I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắc xích.
II. Cóc có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc bậc dinh dưỡng cấp 4,
III. Có 3 loài thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2.
IV. Rắn hổ mang có thể tham gia tối đa vào 4 chuỗi thức ăn.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3
