wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSSS

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

A. miền Nam chưa được giải phóng.

b)

B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. cả nước độc lập, thống nhất.

d)

D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

2.
Câu 2: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là_x000D_
a)
A. đất nước chưa được thống nhất.
b)
B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. cả nước độc lập, thống nhất.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng._x000D_
3.
Câu 3: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là_x000D_
a)
A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. cả nước độc lập, thống nhất._x000D_
c)
C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
d)
D. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng._x000D_
4.
Câu 4: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là_x000D_
a)
A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. cả nước độc lập, thống nhất._x000D_
c)
C. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng._x000D_
5.
Câu 5. Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được ký kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành _x000D_
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. thuộc địa kiểu cũ. _x000D_
c)
C. đồng minh duy nhất.
d)
D. căn cứ quân sự duy nhất._x000D_
6.
Câu 6: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Tăng thêm quân đội viễn chinh.
b)
B. Rút hết quân viễn chinh về nước,_x000D_
c)
C. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. Đưa quân đồng minh vào tham chiến._x000D_
7.
Câu 7: Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kì 1954-1975 là_x000D_
a)
A. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu duy nhất. _x000D_
b)
B. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất. _x000D_
c)
C. chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam._x000D_
d)
D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất. _x000D_
8.
Câu 8: Ở miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.
b)
B. Hiệp định Pari về Việt Nam đã được ký kết._x000D_
c)
C. Cách mạng gặp nhiều khó khăn và tổn thất.
d)
D. Mĩ lôi kéo các nước Đông Âu tham chiến._x000D_
9.
Câu 9: Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì _x000D_
a)
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển._x000D_
b)
B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình._x000D_
c)
C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công._x000D_
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực._x000D_
10.
Câu 10. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1- 1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do_x000D_
a)
A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển._x000D_
b)
B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ._x000D_
c)
C. không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa._x000D_
d)
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh._x000D_
11.
Câu 11: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn._x000D_
b)
B. đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng._x000D_
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc._x000D_
12.
Câu 12: Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào của miền Bắc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.
b)
B. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
c)
C. Quân ta tiếp quản Thủ đô.
d)
D. Giải phóng thủ đô Hà Nội._x000D_
13.
Câu 13: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn._x000D_
b)
B. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ._x000D_
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương._x000D_
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc._x000D_
14.
Câu 14: Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. buộc Mĩ kí Hiệp định Pari về lập lại hòa bình ở Việt Nam. _x000D_
b)
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. buộc Pháp kí Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương._x000D_
d)
D. buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
15.
Câu 15. Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công? _x000D_
a)
A. Vạn Tường (1965). _x000D_
b)
B. “Đồng khởi” (1959-1960). _x000D_
c)
C. Tây Nguyên (3-1975). _x000D_
d)
D. Mậu Thân (1968)._x000D_
16.
Câu : Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của_x000D_
a)
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh _x000D_
b)
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam._x000D_
c)
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương _x000D_
d)
D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam._x000D_
17.
Câu 16: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn._x000D_
b)
B. đánh dấu bước phát triển của phong trào cách mạng miền Nam._x000D_
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc._x000D_
18.
Câu 17. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960), Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc-Nam._x000D_
b)
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc-Nam._x000D_
c)
C. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc-Nam._x000D_
d)
D. Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc-Nam._x000D_
19.
Câu 18. Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954-1975) là_x000D_
a)
A. hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ._x000D_
c)
C. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh._x000D_
d)
D. làm nghĩa vụ hậu phương của chiến tranh cách mạng._x000D_
20.
Câu 19. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?_x000D_
a)
A. Quyết định nhất.
b)
B. Quyết định trực tiếp._x000D_
c)
C. Căn cứ địa cách mạng.
d)
D. Hậu phương kháng chiến._x000D_
21.
Câu 20: Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A.Đông Dương hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C.Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Ngăn đe thực tế._x000D_
22.
Câu 21. Đế quốc Mĩ có thủ đoạn nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
b)
B. Chỉ sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ. _x000D_
c)
C. Chỉ sử dụng quân đồng minh Mĩ.
d)
D. Chỉ mở các cuộc hành quân tìm diệt. _x000D_
23.
Câu 22: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam (1961-1965), Mĩ sử dụng chiến thuật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cơ giới hóa. _x000D_
b)
B. Trực thăng vận. _x000D_
c)
C. Vận động chiến.
d)
D. Du kích chiến._x000D_
24.
Câu 22.2 . Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận _x000D_
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa)._x000D_
b)
B. Đồng Xoài (Bình Phuớc)._x000D_
c)
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi)._x000D_
25.
Câu 23: Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. An Lão (Bình Định). _x000D_
b)
B. Ba Gia (Quảng Ngãi)._x000D_
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa). _x000D_
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho)._x000D_
26.
Câu 24. Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mĩ?_x000D_
a)
A. Đông Dương hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
27.
Câu 25: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam trong đông - xuân 1964-1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi). _x000D_
b)
B. Núi Thành (Quảng Nam)._x000D_
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa). _x000D_
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho)._x000D_
28.
Câu 26: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là_x000D_
a)
A. Đoan Hùng.
b)
B. Ấp Bắc.
c)
C. Đông Khê.
d)
D. Thất Khê._x000D_
29.
Câụ 27: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là_x000D_
a)
A. Ba Gia.
b)
B. Đoan Hùng.
c)
C. Thất Khê.
d)
D. Đông Khê._x000D_
30.
Câu 28. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao Động Việt Nam (9-1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)

A. khôi phục kinh tế, hàn gắn viết thương chiến tranh._x000D_

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_

c)

C. vừ kháng chiến vừa kiến quốc. _x000D_

d)

D. đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Sài gòn._x000D_

31.
Câu 29.Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam_x000D_
a)
A. có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước._x000D_
b)
B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước._x000D_
c)
C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam._x000D_
d)
D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam._x000D_
32.
Câu 30. Tại sao cách mạng hai miền Nam - Bắc lại có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau?_x000D_
a)
A. Đều do một Đảng lãnh đạo. _x000D_
b)
B. Đều dựa trên nòng cốt của khối liên minh công- nông. _x000D_
c)
C. Đều trong một đất nước._x000D_
d)
D. Đều chung mục tiêu chiến lược._x000D_
33.
Câu 31: Từ năm 1965 đến năm 1968 Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
34.
Câu 31.2 : Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Đề ra kế hoạch quân sự Rơve.
b)
B. Đưa quân đội Mĩ trực tiếp tham chiến. _x000D_
c)
C. Đề ra kế hoạch quân sự Nava._x000D_
d)
D. Thực hiện cuộc tiến công lên Việt Bắc._x000D_
35.
Câu 32: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ sử dụng chiến lược quân sự mới nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thiết xa vận. _x000D_
b)
B. Tìm diệt.
c)
C. Ấp chiến lược.
d)
D. Trực thăng vận._x000D_
36.
Câu 33: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ là_x000D_
a)
A. Núi Thành (Quảng Nam).
b)
B. An Lão (Bình Định)._x000D_
c)
C. Ba Gia (Quãng Ngãi).
d)
D. Đồng Xoài (Bình Phước)._x000D_
37.
Câu 34: Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam mở đầu cao trào đấu tranh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt.
b)
B. Một tấc không đi, một li không rời_x000D_
c)
C. Phá ấp chiến lược, lập làng chiến đấu.
d)
D. Chống Mĩ bình định, lấn chiếm._x000D_
38.
Câu 35: Chiến thắng Vạn Tường (tháng 8-1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp._x000D_
b)
B. chứng tỏ khả năng đánh thắng chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ._x000D_
c)
C. đánh bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp._x000D_
d)
D. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”._x000D_
39.
Câu 36. Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là _x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ. _x000D_
b)
B. Tây Nam Bộ và Chiến khu D. _x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V. _x000D_
d)
D. Tây Nam Bộ và Tây Nguyên._x000D_
40.
Câu 37: Trong thời kì 1954-1975, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải thừa nhận sự thất bại trong chiến lược Chiến tranh cục bộ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968. _x000D_
b)
B. Trận Vạn Tường ở Quảng Ngãi (tháng 8-1965). _x000D_
c)
C. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974-1975). _x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975._x000D_
41.
Câu 38: Trong thời kì 1954-1975, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974-1975). _x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. _x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968. _x000D_
d)
D. Trận Vạn Tường ở Quảng Ngãi (tháng 8-1965)._x000D_
42.
Câu 39: Trong thời kì 1954-1975, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải chấp nhận đến đàm phán ở Pari?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Trận Vạn Tường ở Quảng Ngãi (tháng 8-1965)._x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974-1975)._x000D_
43.
Câu 40: Trong thời kì 1954-1975, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1974-1975)._x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. _x000D_
d)
D. Trận Vạn Tường ở Quảng Ngãi (tháng 8-1965)._x000D_
44.
Câu 41. Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân đội và nhân dân Việt Nam?_x000D_
a)
A. Tạo ra sự thay đổi lớn về so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam. _x000D_
b)
B. Là một đợt tổng khởi nghĩa ở các đô thị, có lực lượng vũ trang làm nòng cốt. _x000D_
c)
C. Là biểu hiện của sự kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng. _x000D_
d)
D. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” của cuộc kháng chiến._x000D_
45.
Câu 42: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải_x000D_
a)
A. "xuống thang" chiến tranh trên cả hai miền Nam-Bắc Việt Nam. _x000D_
b)
B. “xuống thang” chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam._x000D_
c)
C. tuyên bố "Mi hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. _x000D_
d)
D. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn. _x000D_
46.
Câu 43: Ngày 31 - 3 - 1968, bất chấp sự phản đối của chính quyền Sài Gòn, Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam từ vĩ tuyến 20 trở ra; không tham gia tranh cử Tổng thống nhiệm kỳ thứ hai; sẵn sàng đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để đi đến kết thúc chiến tranh. Những động thái đó chứng tỏ: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã _x000D_
a)
A. buộc Mỹ phải giảm viện trợ cho chính quyền và quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B. làm cho ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ ở Việt Nam bị sụp đổ hoàn toàn._x000D_
c)
C. làm khủng hoảng sâu sắc hơn quan hệ giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D. buộc Mỹ phải xuống thang trong chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
47.
Câu 44: Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ?_x000D_
a)
A. Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960. _x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975._x000D_
48.
Câu 45: Mĩ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh._x000D_
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh. _x000D_
d)
D. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
49.
Câu 46: Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến. _x000D_
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến._x000D_
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiến. _x000D_
d)
D. Rút quân đồng minh của Mĩ khỏi miền Nam._x000D_
50.
Câu 47. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng chủ yếu là_x000D_
a)
A. quân đội Sài Gòn.
b)
B. quân đội Mĩ. _x000D_
c)
C. quân đồng minh của Mĩ.
d)
D. cố vấn Mĩ._x000D_
51.
Câu 48. Năm 1970, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tiến công xâm lược Campuchia nhằm thực hiện âm mưu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
b)
B. Thiết lập trở lại Liên bang Đông Dương._x000D_
c)
C. Gạt ảnh hưởng của Pháp ở Đông Dương.
d)
D. Mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á._x000D_
52.
Câu 49. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải_x000D_
a)
A. tuyên bố Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
b)
B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ._x000D_
c)
C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
d)
D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt._x000D_
53.
Câu 50: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
b)
B. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
c)
C. Chiến tranh đặc biệt. _x000D_
d)
D. Phản ứng linh hoạt._x000D_
54.
Câu 51: Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968. _x000D_
b)
B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975._x000D_
55.
Câu 52: Trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là_x000D_
a)
A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Huế. _x000D_
b)
B. Quảng trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Quảng trị, Tây Nguyên, Liên khu IV _x000D_
d)
D. Tây Nguyên, Huế, Hồ Chí Minh._x000D_
56.
Câu 53: Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành căn bản nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?_x000D_
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_
b)
B. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972._x000D_
c)
C. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973. _x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975._x000D_
57.
Câu 54: Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?_x000D_
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam. _x000D_
b)
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị._x000D_
c)
C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền. _x000D_
d)
D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh._x000D_
58.
Câu 55: Biện pháp cơ bản được Mỹ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là _x000D_
a)
A. tiến hành chiến tranh tổng lực. _x000D_
b)
B. ra sức chiếm đất, giành dân. _x000D_
c)
C. sử dụng quân đội đồng minh. _x000D_
d)
D. sử dụng quân đội Mỹ làm nòng cốt. _x000D_
59.
Câu 56: Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là _x000D_
a)
A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ. _x000D_
b)
B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc. _x000D_
c)
C. có sự tham chiến của quân Mỹ. _x000D_
d)
D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ. _x000D_
60.
Câu 57: Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu. _x000D_
b)
B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”._x000D_
c)
C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới. _x000D_
d)
D. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu._x000D_
61.
Câu 58: Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới. _x000D_
b)
B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”._x000D_
c)
C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn. _x000D_
d)
D. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ._x000D_
62.
Câu 59. Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam mở ra khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ?_x000D_
a)

A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

B. Núi Thành (Quảng Nam)._x000D_

c)

C. Ba Gia (Quảng Nam).

d)

D. Đường 9 – Nam Lào._x000D_

63.
Câu 60. Từ năm 1965 đến năm 1968, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
B. “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
c)
C. “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
64.
Câu 61: Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã chứng tỏ chiến tranh cục bộ của Mĩ bị phá sản?_x000D_
a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_

b)

B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)._x000D_

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972). _x000D_

d)

D. Chiến thắng Đường 9 – Nam Lào (1971)._x000D_

65.
Câu 62: Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?_x000D_
a)
A. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
B. “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
c)
C. “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
66.
Câu 63: Thủ đoạn chính của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. tìm diệt.
b)
B. dồn dân lập “ấp chiến lược”._x000D_
c)
C. càn quét.
d)
D. “tìm diệt” và “bình định”._x000D_
67.
Câu 64: Lực lượng quân sự nào giữ vai trò nòng cốt trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Quân đội Mĩ.
b)
B. Quân đội Việt nam Cộng hòa._x000D_
c)
C. Quân đồng minh của Mĩ.
d)
D. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ._x000D_
68.
Câu 41. Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “quốc sách”._x000D_
b)
B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam Việt Nam._x000D_
c)
C. Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt Cộng”._x000D_
d)
D. Tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của Việt Nam. _x000D_
69.
Câu 65: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) của quân dân miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Buộc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
b)
B. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược._x000D_
c)
C. Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất. _x000D_
d)
D. Mĩ chấp nhận đến bàn đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam. _x000D_
70.
Câu 66: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ được thực hiện trên chiến trường _x000D_
a)
A. miền Nam Việt Nam.
b)
B. miền Bắc Việt Nam. _x000D_
c)
C. toàn Việt Nam.
d)
D. toàn Đông Dương. _x000D_
71.
Câu 67: Điểm khác biệt về lực lượng tham chiến của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) với chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) là_x000D_
a)
A. có sự tham gia của quân Mĩ và các nước đồng minh. _x000D_
b)
B. sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu._x000D_
c)
C. sử dụng hệ thống cố vấn Mĩ. _x000D_
d)
D. chủ yếu sử dụng lực lượng quân Mĩ và quân đồng minh._x000D_
72.
Câu 68: Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới._x000D_
b)
B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”._x000D_
c)
C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn._x000D_
d)
D. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ._x000D_
73.
Câu 69: Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu._x000D_
b)
B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”._x000D_
c)
C. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu._x000D_
d)
D. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới._x000D_
74.
Câu 70: Điểm giống nhau về mặt bản chất của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là_x000D_
a)
A. những loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ._x000D_
b)
B. sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn và cố vấn Mĩ._x000D_
c)
C. chú trọng chính sách bình định, chiếm đất, giành dân._x000D_
d)
D. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại của Mĩ._x000D_
75.
Câu 71: Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ra đời trong hoàn cảnh nào?_x000D_
a)
A. Mĩ thất bại trong chiến lược chiến tranh đơn phương. _x000D_
b)
B. Mĩ thất bại trong chiến lược chiến tranh cục bộ_x000D_
c)
C. Mĩ thất bại trong chiến lược chiến tranh đặc biệt _x000D_
d)
D. Mĩ thất bại trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
76.
Câu 72: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp._x000D_
c)
C. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
d)
D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần._x000D_
77.
Câu 73: Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (7/1973) xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A. xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
b)
B. xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. _x000D_
d)
D. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
78.
Câu 74: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) chủ trương đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn trên cả ba mặt trận _x000D_
a)
A. quân sự, kinh tế, ngoại giao. _x000D_
b)
B. quân sự, ngoại giao, văn hóa. _x000D_
c)
C. quân sự, chính trị, ngoại giao. _x000D_
d)
D. chính trị, kinh tế, văn hóa. _x000D_
79.
Câu 75: Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?_x000D_
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972). _x000D_
b)
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1/1973)._x000D_
c)
C. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long (1974-1975). _x000D_
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)._x000D_
80.
Câu 76: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy _x000D_
a)
A. khả năng thắng lớn của quân giải phóng.
b)
B. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn. _x000D_
c)
C. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao
d)
D. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút" đã hoàn thành. . _x000D_
81.
Câu 77: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy _x000D_
a)
A. sự bất lực của quân đội Sài Gòn.
b)
B. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành. _x000D_
c)
C. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.
d)
D. quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn. _x000D_
82.
Câu 78: Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) của quân dân Việt Nam đã_x000D_
a)
A. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược._x000D_
b)
B. chứng tỏ khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ vào miền Nam rất hạn chế._x000D_
c)
C. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam._x000D_
d)
D. mở đầu cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam._x000D_
83.
Câu 79: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng giá trị của chiến thắng Đường số 14 - Phước Long (tháng 1 - 1975) đối với việc củng cố quyết tâm và hoàn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đảng Lao động Việt Nam? _x000D_
a)
A. Trận mở màn chiến lược. _x000D_
b)
B. Trận trinh sát chiến lược. _x000D_
c)
C. Trận nghi binh chiến lược. _x000D_
d)
D. Trận tập kích chiến lược. _x000D_
84.
Câu 80: Điều kiện thuận lợi để cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là_x000D_
a)
A. so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng._x000D_
b)
B. miền Bắc đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. Mĩ rút toàn bộ lực lượng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam._x000D_
d)
D. Mỹ không còn viện trợ kinh tế, quân sự cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
85.
Câu 81: Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?_x000D_
a)
A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn._x000D_
b)
B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu._x000D_
c)
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975._x000D_
d)
D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu._x000D_
86.
Câu 82: Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc.
b)
B. Chiến dịch An Lão._x000D_
c)
C. Chiến dịch Đồng Xoài.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
87.
Câu 83: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn chiến lược này._x000D_
b)
B. Quân đội Sài Gòn đang sơ hở trong bố trí lực lượng ở đây._x000D_
c)
C. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ._x000D_
d)
D. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên._x000D_
88.
Câu 84: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ. _x000D_
b)
B. Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn này._x000D_
d)
D. Đây là địa bàn có tầm quan trọng về chiến lược.._x000D_
89.
Câu 85: Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam? _x000D_
a)
A. Huế - Đà Nẵng. _x000D_
b)
B. Đường số 14 - Phước Long. _x000D_
c)
C. Tây Nguyên. _x000D_
d)
D. Đường 9 - Nam Lào._x000D_
90.
Câu 86: Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang giai đoạn nào?_x000D_
a)
A.Tiến công chiến lược.. _x000D_
b)
B. Tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam._x000D_
c)
C. Tiến công và nổi dậy. _x000D_
d)
D. Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.. _x000D_
91.
Câu 87: Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là _x000D_
a)

B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng._x000D_

b)

C. kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang. _x000D_

c)

D. kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc._x000D_

d)

A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.

92.
Câu 88: Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chiến dịch Biên giới.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc. _x000D_
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ._x000D_
93.
Câu 89: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật giải quyết vấn đề thời cơ của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?_x000D_
a)
A. Nhanh chóng mở cuộc tổng tiến công chiến lược ngay khi xác định cả năm 1975 là thời cơ._x000D_
b)
B. Linh hoạt thay đổi kế hoạch tiến công trước những tác động trực tiếp của tình hình thế giới._x000D_
c)
C. Tranh thủ thời cơ chiến lược để liên tiếp mở nhiều chiến dịch tiến tới giành thắng lợi cuối cùng._x000D_
d)
D. Lập tức quyết định tổng tiến công chiến lược khi thấy khả năng can thiệp của Mĩ là rất hạn chế._x000D_
94.
Câu 90: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng _x000D_
a)
A. tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa. _x000D_
b)
B. có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ. _x000D_
c)
C. lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh. _x000D_
d)
D. đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại. _x000D_
95.
Câu 91: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là_x000D_
a)
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc. _x000D_
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương._x000D_
c)
C. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng. _x000D_
d)
D. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa._x000D_
96.
Câu 92: Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam? _x000D_
a)
A. Cách mạng tháng Tám thành công (1945). _x000D_
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)._x000D_
c)
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975). _x000D_
d)
D.Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954)._x000D_
97.
Câu 93: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?_x000D_
a)

A. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

c)

C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975)

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

98.
Câu 94: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã_x000D_
a)
A. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á. _x000D_
b)
B. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội. _x000D_
c)
C. tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. _x000D_
d)
D. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới. _x000D_
99.
Câu 95. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là_x000D_
a)
A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại._x000D_
b)
B. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản._x000D_
c)
C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc._x000D_
100.
Câu 96: Đường lối xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1930 đến nay là gì?_x000D_
a)
A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
c)
C. Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng._x000D_
d)
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và thổ địa cách mạng._x000D_
101.
Câu 97: Ý nào không phải là nguyên nhân thắng lợi chung của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?_x000D_
a)
A. Sự đoàn kết của ba nước Đông Dương._x000D_
b)
B. Truyền thống yêu nước đoàn kết dân tộc._x000D_
c)
C. Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh._x000D_
d)
D. Sự lãnh đạo của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh._x000D_
102.
Câu 98: Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là_x000D_
a)
A. chỉ là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang._x000D_
b)
B. buộc kẻ thù phải ký hiệp định để kết thúc chiến tranh._x000D_
c)
C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và đấu tranh ngoại giao._x000D_
d)
D. sự huy động cao nhất lực lượng tham gia._x000D_
103.
Câu 99: Đối với nhân dân ta thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc ._x000D_
b)
B. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới._x000D_
c)
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước._x000D_
d)
D. mở ra kỷ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
104.
Câu 100: Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều _x000D_
a)
A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng. _x000D_
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến._x000D_
c)
C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương. _x000D_
d)
D. là những trận quyết chiến chiến lược. _x000D_
105.
Câu 1: Tận dụng thời cơ Nhật Bản đầu hàng quân Đồng Minh tháng 08 năm 1945, các nước Đông Nam Á giành độc lập là?_x000D_
a)
A.Việt Nam, Lào, Campuchia.
b)
B.Việt Nam, Malayxia,Inđonêxia. _x000D_
c)
C. In đô nê xia, Việt Nam, Lào..
d)
D. Việt Nam, Inđônêxia, Thái lan._x000D_
106.
Câu 2: Sau năm 1945, nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á vẫn phải tiếp tục cuộc đấu tranh để giành và bảo vệ độc lập vì?_x000D_
a)
A. thực dân Pháp trở lại xâm lược. _x000D_
b)
B. quân phiệt Nhật xâm lược trở lại._x000D_
c)
C. thực dân Mĩ và Hà Lan xâm lược trở lại. _x000D_
d)
D. thực dân Âu Mĩ quay trở lại tái chiếm Đông Nam Á._x000D_
107.
Câu 3: Biến đổi lớn nhất của khu vực Đông Nam Á sau CTTGII là_x000D_
a)
A.từ thân phận là thuộc địa, các nước đã trở thành những quốc gia độc lập tự chủ._x000D_
b)
B. nhiều nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, trở thành nước công nghiệp._x000D_
c)
C. thành lập và mở rộng liên minh khu vực ASEAN._x000D_
d)
D. Việt Nam góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân cũ và mới._x000D_
108.
Câu 4: Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành độc lập?_x000D_
a)
A. Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản. _x000D_
b)
B. Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh._x000D_
c)
C.Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh. _x000D_
d)
D. Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản._x000D_
109.
Câu 5: Bản chất của mối quan hệ ASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979_x000D_
a)
A. hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học. _x000D_
b)
B. đối đầu căng thẳng._x000D_
c)
C. chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại._x000D_
d)
D. giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mĩ._x000D_
110.
Câu 6: Phương án Mao-bát-tơn(1947) tác động đến Ấn Độ như thế nào?_x000D_
a)
A. Ấn Độ tuyên bố độc lập._x000D_
b)
B. Ấn Độ bị chia làm hai quốc gia trên cơ sở tôn giáo là Ấn Độ và Pa-kix-tan._x000D_
c)
C. Phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ bùng lên mạnh mẽ._x000D_
d)
D. Đất nước Ấn Độ phát triển và đạt được nhiều thành tựu to lớn._x000D_
111.
Câu 7: Các cuộc bãi công, biểu tình ở Ấn Độ trong những năm 1946 - 1947 đã làm cho_x000D_
a)
A. chính quyền thực dân Anh bị lật đổ. _x000D_
b)
B. chính quyền thực dân Anh phải nhượng bộ._x000D_
c)
C. quần chúng bị đàn áp đẫm máu. _x000D_
d)
D. nền kinh tế Ấn Độ bị giảm sút._x000D_
112.
Câu 8: Cuộc cách mạng đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là_x000D_
a)
A. "Cách mạng xanh".
b)
B. "Cách mạng trắng"._x000D_
c)
C. "Cách mạng chất xám".
d)
D. "Cách mạng khoa học- kĩ thuật"._x000D_
113.
Câu 9: Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình nổi bật ở khu vực Đông Nam Á là gì?_x000D_
a)
A. Tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập._x000D_
b)
B. Hầu hết các quốc gia đã giành được độc lập._x000D_
c)
C. Tiếp tục chịu ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới._x000D_
d)
D. Tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á ( khối SEATO) do Mĩ thành lập._x000D_
114.
Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á được đánh giá là khu vực có phong trào giải phóng dân tộc như thế nào trên thế giới?_x000D_
a)
A.Lục địa mới trỗi dậy. _x000D_
b)
B.Phát triển sau Bắc Phi _x000D_
c)
C. Lục địa bùng cháy. _x000D_
d)
D. Diễn ra sớm và mạnh nhất._x000D_
115.
Câu 11: Thắng lợi mở đầu của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi là của quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cuộc đấu tranh của nhân dân Angiêri.
b)
B. Cuộc cách mạng ở Môdămbích._x000D_
c)
C. Cuộc binh biến ở Ai Cập.
d)
D. Cuộc cách mạng ở Ăngôla._x000D_
116.
Câu 12. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Mỹ Latinh phải đấu tranh chống_x000D_
a)
A. chính quyền thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. _x000D_
b)
B. chính quyền độc tài thân Mĩ._x000D_
c)
C. nợ nần và phụ thuộc nước ngoài.
d)
D. chủ nghĩa thực dân kiểu cũ._x000D_
117.
Câu 13: Sự kiện nào đánh dấu mốc sự sụp đổ về căn bản chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó ở châu Phi?_x000D_
a)
A. Năm 1960, "Năm châu Phi". _x000D_
b)
B. Năm 1962, Angiêri được công nhận độc lập._x000D_
c)
C. Năm 1974, thắng lợi của cách mạng Êtiôpia. _x000D_
d)
D. Năm 1975, nước Cộng hòa nhân dân Ănggôla ra đời._x000D_
118.
Câu 14: Bản Hiến pháp tháng 11/1993 ở Nam Phi đã_x000D_
a)
A. xóa bỏ chế độ nô lệ ở Nam Phi.
b)
B. xóa bỏ sự phân chia giàu nghèo ở Nam Phi._x000D_
c)
C. xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
d)
D. Đưa Nen xơn Manđêla lên là tổng thống da màu đầu tiên của nước Cộng hòa Nam Phi_x000D_
119.
Câu 15: Sau chiến tranh thế giới thứ hai các nước Mĩ La tinh chống lại _x000D_
a)
A. chủ nghĩa thực dân mới
b)
B. chế độ phong kiến._x000D_
c)
C. chủ nghĩa thực dân cũ. _x000D_
d)
D. thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha._x000D_
120.
Câu 16: Nước được mệnh danh là "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ la tinh"_x000D_
a)
A. Achentina.
b)
B. Chi lê. _x000D_
c)
C. Nicanagoa.
d)
D. Cuba._x000D_
121.
Câu 17: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩlatinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là _x000D_
a)
A. chế độ tay sai độc tài thân Mĩ. _x000D_
b)
B. chế độ phân biệt chủng tộc_x000D_
c)
C. chủ nghĩa thực dân cũ. _x000D_
d)
D. giai cấp địa chủ phong kiến._x000D_
122.
Câu 18: Sau thế chiến thứ hai, Mĩ có âm mưu gì đối với khu vực Mĩ latinh?_x000D_
a)
A. Biến Mĩ latinh trở thành “sân sau” của mình._x000D_
b)
B. Lôi kéo các nước Mĩ latinh vào khối quân sự NATO._x000D_
c)
C. Tiến hành đảo chính lật đổ chính quyền ở các nước Mĩ latinh._x000D_
d)
D. Khống chế các nước Mĩ Latinh không cho quan hệ với các nước khác._x000D_
123.
Câu 19: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi?_x000D_
a)
A. Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa. _x000D_
b)
B. Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô._x000D_
c)
C. Sự xác lập của trật tự hai cực Ianta. _x000D_
d)
D. Sự suy yếu của đế quốc Anh và Pháp._x000D_
124.
Câu 20: Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào ở các nước Mĩ La tinh những năm 60-80 của thế kỉ XX là gì?_x000D_
a)
A. Đấu tranh vũ trang. _x000D_
b)
B.Đấu tranh chính trị._x000D_
c)
C. Đấu tranh ngoại giao. _x000D_
d)
D. Bất hợp tác._x000D_
125.
Câu 21: Câu : Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mĩ Latinh trong nửa sau thế kỉ XX đã_x000D_
a)
A. giải phóng nhân dân các thuộc địa khỏi mọi sự bóc lột. _x000D_
b)
B. góp phần vào quá trình xóa bỏ chủ nghĩa thực dân._x000D_
c)
C. giúp các nước thoát khỏi mọi ảnh hưởng từ bên ngoài._x000D_
d)
D. trực tiếp đặt ra những vấn đề toàn cầu cần giải quyết._x000D_
126.
Câu 22: Hội nghị cấp cao của các nước Đông Nam Á họp tại Bali ( 2-1976) có ý nghĩa_x000D_
a)

A. Mốc đánh dấu ra đời của ASEAN_x000D_

b)

B. Đưa ra tuyên bố về thiết lập ngoại giao giữa các nước_x000D_

c)

C. Đánh dấu mốc phát triển của tổ chức ASEAN._x000D_

d)

D. Mở rộng việc kết nạp thành viên mới_x000D_

127.
Câu 23: Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân còn tồn tại dưới hình thức nào?_x000D_
a)
A.Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
b)
B.Chủ nghĩa thực dân kiểu mới. _x000D_
c)
C.Chế độ phân biệt chủng tộc.
d)
D.Chế độ thực dân._x000D_
128.
Câu 24: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai_x000D_
a)
A. dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại. _x000D_
b)
B. tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao._x000D_
c)
C. quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh._x000D_
d)
D. điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi._x000D_
129.
Câu 25: Từ năm 1945 đến 1950, Mĩ trở thành _x000D_
a)
A. trung tâm kinh tế tài chính duy nhất của thế giới.
b)
B. một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới._x000D_
c)
C.nước có trình độ khoa học kĩ thuật cao.
d)
D. siêu cường về công nghệ thế giới.._x000D_
130.
Câu 26: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật vào những năm 40 thế kỉ XX là_x000D_
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C.Mĩ
d)
D. Nhật_x000D_
131.
Câu 27: Kinh tế Nhật Bản phát triển “Thần kì” trong khoảng thời gian_x000D_
a)
A. từ sau chiến tranh thế giới hai đến năm 1950. _x000D_
b)
B. trong những năm 50 của thế kỉ XX._x000D_
c)
C. từ năm 1960 đến năm 1973. _x000D_
d)
D. từ năm 1973 đến năm 2000._x000D_
132.
Câu 28: Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là_x000D_
a)
A. Ấn Độ. _x000D_
b)
B. Nhật Bản. _x000D_
c)
C. Hàn quốc. _x000D_
d)
D. Trung Quốc._x000D_
133.
Câu 29: Sự kiện nào đặt nền tảng mới cho quan hệ giữa Mĩ và Nhật Bản?_x000D_
a)
A. Mĩ đóng quân tại Nhật Bản. _x000D_
b)
B. Mĩ viện trợ cho Nhật Bản._x000D_
c)
C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật kí kết. _x000D_
d)
D. Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên đất Nhật Bản._x000D_
134.
Câu 30: Trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản đã thực hiện biện pháp nào để đạt hiệu quả cao nhất?_x000D_
a)
A. Đầu tư vốn để nghiên cứu khoa học.
b)
B. Mua bằng phát minh sáng chế._x000D_
c)
C. Hợp tác với các nước khác.
d)
D. Đánh cắp bằng phát minh sáng chế._x000D_
135.
Câu 31: Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới vào thời gian_x000D_
a)
A. đầu những năm 60 của thế kỉ XX.
b)
B. đầu những năm 70 của thế kỉ XX._x000D_
c)
C. đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
d)
D. đầu những năm 90 của thế kỉ XX._x000D_
136.
Câu 32: Hạn chế của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973 là_x000D_
a)
A. lãnh thổ bị Mĩ chiếm đóng.   _x000D_
b)
B. dân số ít, thiếu lực lượng lao động._x000D_
c)
C. trình độ nhân lực thấp.   _x000D_
d)
D. cơ cấu vùng kinh tế thiếu cân đối._x000D_
137.
Câu 33: Nội dung "Chiến lược toàn cầu” của Mĩ nhằm mục tiêu quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. Ngăn chặn, đẩy lùi tiến tới xóa bỏ các nước xà hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chê các nước đồng minh của Mĩ. _x000D_
c)
C. Thiết lập sự thống trị trên toàn thê giới._x000D_
d)
D. Chi phối giai cấp công nhân trong nước._x000D_
138.
Câu 34: Năm 1949, sản lượng nông nghiệp của nước nào bằng hai lần tổng sản lượng nông nghiệp của các nước Anh, Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Italia, Nhật Bản cộng lại?_x000D_
a)
A. Hà Lan.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Tây Ban Nha._x000D_
139.
Câu 35: Yếu tố bên ngoài giúp cho nền kinh tế các nước Tây Âu phục hồi và phát triển là _x000D_
a)
A. giá nguyên liệu rẻ.
b)
B. hợp tác có hiệu quả _x000D_
c)
C. nguồn viện trợ của Mĩ..
d)
D. giá nguyên liệu và nguồn viện trợ của Mĩ._x000D_
140.
Câu 36: “Kế hoạch Mác san” (6/1947) của Ngoại trưởng Mĩ đề ra còn được gọi là _x000D_
a)
A. Kế hoạch phục hưng châu Âu. _x000D_
b)
B. Kế hoạch khôi phục châu Âu._x000D_
c)
C. Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu_x000D_
d)
D. Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu._x000D_
141.
Câu 37: Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu_x000D_
a)
A. phát triển nhanh chóng. _x000D_
b)
B. cơ bản có sự tăng trưởng._x000D_
c)
C. phát triển chậm chạp. _x000D_
d)
D. cơ bản được phục hồi._x000D_
142.
Câu 38: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thứ hai _x000D_
a)
A. biết xâm nhập thị trường thế giới. _x000D_
b)
B. tác dụng của những cải cách dân chủ._x000D_
c)
C. truyền thống "Tự lực tự cường" của người Nhật. _x000D_
d)
D. áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại._x000D_
143.
Câu 39: Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập nửa sau thế kỉ XX là_x000D_
a)
A. Ngân hàng thế giới (WB).
b)
B. Đại hội dân tộc Phi (ANC)._x000D_
c)
C. Cộng đồng than - thép châu Âu.
d)
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN_x000D_
144.
Câu 40: Trong sự phát triển “Thần kì” của Nhật Bản có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát triển kinh tế của các nước tư bản khác?_x000D_
a)
A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước._x000D_
b)
B. Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt._x000D_
c)
C. “Len lách” xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách dân chủ._x000D_
d)
D. Phát huy truyền thống tự lực, tự cường của nhân dân Nhật Bản._x000D_
145.
Câu 41: Chính sách đối ngoại chủ yếu, xuyên suốt của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. phát triển kinh tế đối ngoại, xâm nhập và mở phạm vi thế lực bằng kinh tế ở khắp mọi nơi, đặc biệt là Đông Nam Á._x000D_
b)
B. không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài._x000D_
c)
C. cạnh tranh gay gắt với Mĩ và các nước Tây Âu. _x000D_
d)
D. liên minh chặt chẽ với Mĩ._x000D_
146.
Câu 42: Đầu những năm 70 Nhật Bản đã vươn lên trở thành_x000D_
a)
A. siêu cường tài chính số một thế giới. _x000D_
b)
B. nền kinh tế thứ hai thế giới._x000D_
c)
C. một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới. _x000D_
d)
D. siêu cường chính trị._x000D_
147.
Câu 43: Năm 1968, nền kinh tế của quốc gia nào đứng thứ hai trong thế giới tư bản?_x000D_
a)
A. Brunây.
b)
B. Inđônêxia.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Thái Lan._x000D_
148.
Câu 44: Từ nửa sau những năm 80, Nhật Bản đã vươn lên thành siêu cường……số một thế giới._x000D_
a)
A. tài chính.   _x000D_
b)
B. kinh tế.   _x000D_
c)
C. chính trị.  _x000D_
d)
D. quân sự.  _x000D_
149.
Câu 45: Trong lĩnh vực khoa học – kĩ thuật và công nghệ, Nhật Bản chủ yếu tập trung vào_x000D_
a)
A. công nghiệp hàng không vũ trụ.   _x000D_
b)
B. công nghiệp dân dụng. _x000D_
c)
C. công nghiệp điện tử.    _x000D_
d)
D. công nghiệp xây dựng._x000D_
150.
Câu 46: Chế độ chiếm đóng của Đồng minh chấm dứt ở Nhật Bản sau khi_x000D_
a)
A. Hiệp ước hòa bình Xan Phranxixco được kí kết.  _x000D_
b)
B. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật được kí kết._x000D_
c)
C. Nhật Bản gia nhập khối Nato               _x000D_
d)
D. Nhật Bản trở thành thành viên của Liên Hiệp Quốc_x000D_
151.
Câu 47: Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là_x000D_
a)
A. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN._x000D_
b)
B. không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu._x000D_
c)
C. chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc._x000D_
d)
D. chú trọng quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á._x000D_
152.
Câu 48: Trong học thuyết Phucưđa (1977), Nhật Bản tăng cường quan hệ đối ngoại với các nước ở khu vực nào sau đây? _x000D_
a)
A. Bắc Âu.
b)
B. Đông Nam Á.
c)
C. Trung Đông.
d)
D. Nam Mĩ._x000D_
153.
Câu 49: Một trong những tác động tiêu cực về mặt xã hội của xu thế toàn cầu hóa là_x000D_
a)
A. Gia tăng mâu thuẫn giữa các giai cấp _x000D_
b)
B. Gia tăng khoảng cách giàu- nghèo._x000D_
c)
C. Gia tăng tình trạng thất nghiệp. _x000D_
d)
D. Gia tăng dân số._x000D_
154.
Câu 50: Để hội nhập với xu thế toàn cầu hóa hiện nay, các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển_x000D_
a)
A. lấy chính trị làm trọng điểm _x000D_
b)
B. lấy kinh tế làm trọng điểm_x000D_
c)
C. lấy quân sự làm trọng điểm _x000D_
d)
D. Lấy văn hóa làm trọng điểm