NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHệ quản trị CSDL (SQL Server)
Total questions: 78
Worksheet time: 4hrs 54mins
Name
Class
Date
1.
Hãy xem thủ tục sau: Create Procedure Proc_Temp @tmp int output As Select @tmp = X from Table1 Return Hãy xác định lệnh SQL được dùng để hiển thị giá trị của biến đầu ra khi thủ tục này được gọi: Exec Proc_Temp @tmp=@temp output Print @temp Print @temp
a)
A. Declare @temp int
b)
B. Exec prcTemp @tmp output Print @tmp
c)
C. Declare @tmp int Exec prcTemp @tmp Print @tmp
d)
D. Declare @temp int Exec prcTemp @tmp=@temp
2.
Khi tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?
a)
A. Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.
b)
B. Chuỗi với độ dài chính xác.
c)
C. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.
d)
D. Chuỗi với độ dài cố định.
3.
Giao dịch từ xa là gì?
a)
Giao dịch từ xa là gì?
b)
B. tập hợp nhiều yêu cầu từ xa chỉ truy cập đến 1 database.
c)
C. tập hợp dữ liệu chỉ xóa dữ liệu không sửa dữ liệu.
d)
D. tập hợp nhiều yêu cầu từ xa chỉ truy cập đến nhiều database
4.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL READ COMMITTED
a)
A. Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
B. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
C. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
D. Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
5.
Lệnh DROP PROCEDURE tên_thủ_tục dùng để:
a)
A. Sửa một thủ tục theo điều kiện nào đó
b)
B. Thêm mới một thủ tục
c)
C. Cập nhật đi một thủ tục
d)
D. Xóa đi một thủ tục đã có
6.
Trong câu lệnh Select, sau từ khoá ‘‘Having ’’ là gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:
a)
A. Biểu thức điều kiện của lệnh select
b)
B. Biểu thức điều kiện của nhóm
c)
C. Ràng buộc cột trong nhóm
d)
D. Ràng buộc bản ghi trong bảng
7.
Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa là gì trong các phương án sau?
a)
A. Là áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu.
b)
B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key.
c)
C. Là không được cập nhật dữ liệu.
d)
D. Là bắt buộc phải cập nhật dữ liệu cho bảng.
8.
Các bảng ảo được tạo ra khi thực hiện update trigger?
a)
A. inserted
b)
B. inserted và deleted.
c)
C. deleted
d)
D. updated
9.
Phân mãnh dọc trong dữ liệu phân tán thực hiện như thế nào
a)
A. Phép giao
b)
B. Phép chọn
c)
C. Phép chiếu
d)
D. Phép chia
10.
Inner Join là kiểu liên kết gì trong các phương án sau?
a)
A. Liên kết phải.
b)
B. Liên kết trái.
c)
C. Liên kết bằng.
d)
D. Liên kết đầy đủ.
11.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa thủ tục?
a)
A. alter table
b)
B. alter store procedure []
c)
C. alter procedure ([])
d)
D. alter procedure []
12.
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để tạo ràng buộc Check:
a)
A. CONSTRAINT tên ràng buộc CHK (điều kiện)
b)
B. CONSTRAINT thuộc tính CHECK (điều kiện)
c)
C. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)
d)
D. CHECK tên ràng buộc CONSTRAINT (điều kiện)
13.
Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng có tên là Contest, với cột ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 3 năm 2023?
a)
A. SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2023'
b)
B. SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < '03/25/2023'
c)
C. SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= '03/25/2023’'
d)
D. Không ý nào cả
14.
Để gán giá trị cho biến ta thực hiện lệnh:
a)
A. Set @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
b)
B. Se @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
c)
C. Gán @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng
d)
D. Set @ biến = giá trị Hoặc Sel @ biến = tên_cột From tên_bảng
15.
Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Datetime’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng thế nào trong các phương án dưới đây?
a)
A. Thời gian (mm/dd/yyyy).
b)
B. Thời gian(dd/mm/yyyy).
c)
C. Thời gian (mm/dd/yyyy:hh:mm:ss).
d)
D. Thời gian (hh:mm:ss).
16.
Mệnh đề ORDER BY có thể được sử dụng kèm với:
a)
A. DESC
b)
B. ASC
c)
C. Không có gì cả
d)
D. Tất cả đều đúng
17.
SQL là từ viết tắt của:
a)
A. Strong Question Language
b)
B. Structured Question Language
c)
C. Structured Query Language
d)
D. Tất cả các ý
18.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh ràng buộc Check?
a)
A. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)
b)
B. CONSTRAINT CHECK (điều kiện)
c)
C. CHECK (điều kiện)
d)
D. CONSTRAINT điều kiện CHECK (ràng buộc)
19.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo tham số?
a)
A. @@
b)
B. @
c)
C. declare @
d)
D. var @
20.
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để xóa bảng trong các phương án sau:
a)
A. ALTER TABLE
b)
B. DROP TABLE
c)
C. DROP COLUMN
d)
D. DELETE TABLE
21.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu trong SQL?
a)
A. INSERT INTO
b)
B. INSERT INTO VALUES ()
c)
C. INSERT INTO
d)
D. INSERT VALUES
22.
Làm thế nào để đổi Tom thành Jerry trong cột LastName của bảng Persons:
a)
A. UPDATE Persons SET LastName='Jerry' INTO LastName='Tom'
b)
B. UPDATE Persons SET LastName='Jerry' WHERE LastName='Tom'
c)
C. MODIFY Persons SET LastName='Tom' INTO LastName='Jerry'
d)
D. MODIFY Persons SET LastName='Jerry' WHERE LastName='Tom’
23.
Lịch thao tác là khả tuần tự nếu
a)
A. đồ thị chờ có chu trình
b)
B. đồ thị ưu tiên có chu trình
c)
C. đồ thị ưu tiên không có chu trình
d)
D. đồ thị chờ không có chu trình
24.
Hãy chọn phương án ứng với ý nghĩa của nhóm lệnh BEGIN TRAN KHỐI LỆNH COMMIT.
a)
A. Để thực hiện mở transaction bằng lệnh BEGIN TRAN và kết thúc bằng lệnh COMMIT – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh.
b)
B. Không có lệnh này trong SQL SERVER
c)
C. Để thực hiện mở transaction bằng lệnh COMMIT và kết thúc bằng lệnh BEGIN – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh
d)
D. Đê thực hiện đóng transaction bằng lệnh BEGIN TRAN và mở bằng lệnh COMMIT – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh
25.
Hãy chọn câu lệnh Select thực hiện đúng trong các câu lệnh Select dưới đây:
a)
A. SELECT * FROM t1 ORDER BY id DESC;
b)
B. SELECT * FROM t1 WHERE BY id;
c)
C. SELECT * WHERE t1 ORDER BY id ASC;
d)
D. SELECT % FROM t1 WHERE BY id;
26.
Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Allow Nulls?
a)
A. Người dùng không được để trống tất cả các cột trong bảng.
b)
B. Không bắt buộc người dùng nhập dữ liệu.
c)
C. Ràng buộc người dùng bắt buộc nhập dữ liệu cho cột tương ứng hoặc không.
d)
D. Bắt buộc người dùng nhập dữ liệu.
27.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh cập nhật (hoặc sửa) dữ liệu?
a)
A. UPDATE SET () FROM WHERE
b)
B. UPDATE SET = FROM WHERE
c)
C. UPDATE = FROM WHERE
d)
D. UPDATE INTO SET = FROM WHERE
28.
Trong toán tử Like, kí tự [ ] biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:
a)
A. Kí tự đơn bất kì trong giới hạn
b)
B. Bắt buộc chỉ được 1 kí tự
c)
C. Thể hiện nhiều kí tự trong xâu
d)
D. Kí tự không nằm trong các giới hạn
29.
Sau khi tạo Trigger, bảng Deleted được tạo:
a)
A. Được Tạo Bởi Sau Khi Chạy Trigger Bởi Lệnh Exec
b)
B. Tự Động Sau Khi Biên Dịch Trigger Vừa Tạo
c)
C. Bởi Lệnh create Delete
d)
D. Bởi Lệnh Create Trigger
30.
Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh ALTER TABLE trong các phương án sau:
a)
A. Xóa một bảng trong một cơ sở dữ liệu
b)
B. Tất cả đáp án đều đúng
c)
C. Thêm, sửa, xóa các cột trong bảng hiện tại
d)
D. Tạo ra một bảng trong một cơ sở dữ liệu
31.
Khi khai báo thủ tục lưu trữ tên thủ thủ tục phải tuân theo:
a)
A. Qui tắc định danh và không được vượt quá 128 ký tự.
b)
B. Qui tắc định danh và không được vượt quá 255 ký tự.
c)
C. Qui tắc định danh và lớn hơn 128 ký tự.
d)
D. Qui tắc đặt tên biến và không được vượt quá 128 ký tự.
32.
Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database
a)
A. Add recrd
b)
B. Insert on
c)
C. Insert Into
d)
D. Add new
33.
Kho dữ liệu :
a)
A. Kỹ thuật Dataming.
b)
B. tập hợp dữ liệu chỉ thêm dữ liệu không sửa xóa dữ liệu.
c)
C. . tập hợp dữ liệu chỉ xóa dữ liệu không sửa dữ liệu.
d)
D. . tập hợp dữ liệu chỉ sửa dữ liệu không xóa dữ liệu.
34.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh xoá thủ tục?
a)
A. drop store procedure
b)
B. drop procedure
c)
C. delete store procedure
d)
D. delete procedure
35.
Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp kết quả theo cột ProductID?
a)
A. SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID
b)
B. SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID
c)
C. SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200
d)
D. SELECT ProductID FROM Products
36.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo cấu trúc bảng trong SQL?
a)
A. creat into Table ( []
b)
B. insert into Table ( [
c)
C. creat New Table ( []
d)
D. creat Table ( []
37.
Trong khai báo thủ tục, thân thủ tục chính bắt đầu sau từ khoá nào trong các phương án sau?
a)
A. Create procedure
b)
B. Begin
c)
C. Create
d)
D. As
38.
Trong toán tử Like, kí tự % biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:
a)
A. Kí tự đơn bất kì trong giới hạn
b)
B. Thể hiện nhiều kí tự trong xâu
c)
C. Kí tự không nằm trong các giới hạn
d)
D. Bắt buộc chỉ được 1 kí tự
39.
Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc khai báo một store procedure?
a)
A. create procedure [] as
b)
B. create procedure ([]) as
c)
C. create procedure [] as
d)
D. create store procedure [] as
40.
Bạn đang xây dựng CSDL phục vụ cho việc bán lẻ sách qua mạng của 1 công ty. Khách hàng có thể sử dụng web site để đặt mua sách. Các đơn đặt hàng sẽ được đưa vào CSDL BookOrders. Thông tin đặt hàng này sẽ được chuyển vào CSDL Reports vào cuối mỗi ngày. CSDL Reports chứa các bảng Order và LineItem. Khách hàng có thể sử dụng web site của công ty để xem các đơn đặt hàng trong CSDL Reports. Khách hàng chỉ nên thấy đơn đặt hàng của riêng họ mà thôi và không được quyền chỉnh sửa hoá đơn cũ. Họ cũng không đuợc nhìn thấy giá trị của khoá chính của đơn đặt hàng. Bạn nên làm gì?
a)
A. Tạo 1 view hiển thị thông tin đặt hàng cho mỗi khách hàng
b)
B. Tạo 1 thủ tục người dùng để hiển thị thông tin đơn đặt hàng cho 1 khách hàng được cho
c)
C. Tạo 1 hàm người dùng loại scalar để trả về thông tin đơn đặt hàng cho 1 khách hàng được cho
d)
D. Gán quyền SELECT trên bảng Order và LineItem cho tất cả các khách hàng
41.
VIEW trong SQL có nghĩa là gì?
a)
A. Là một sơ đồ cơ sở dữ liệu.
b)
B. Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó.
c)
C. Là một thủ tục được lưu trữ đặc biệt thực hiện khi sự kiện nào đó xảy ra.
d)
D. Là một Table trong cơ sở dữ liệu
42.
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp câu lệnh xoá dữ liệu trong các phương án dưới đây:
a)
A. DROP
b)
B. DELETE WHERE
c)
C. DROP WHERE
d)
D. DELETE
43.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo biến?
a)
A. var
b)
B. declare @
c)
C. var @
d)
D. @
44.
Giao dịch phân tán?
a)
A. Giao dịch thực hiện trên 1 vị trí lưu trữ dữ liệu.
b)
B. 1 yêu cầu thực hiện trên nhiều hơn 2 vị trí lưu trữ dữ liệu.
c)
C. Giao dịch thực hiện trên nhiều hơn 2 vị trí lưu trữ dữ liệu.
d)
D. 1 yêu cầu thực hiện trên 1 vị trí lưu trữ dữ liệu.
45.
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirsName là Perter và LastName là Jackson?
a)
A. SELECT * FROM Persons WHERE FirstName<>‘Peter' AND LastName<>‘Jackson’
b)
B. SELECT * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’ AND LastName=’Jackson’
c)
C. SELECT FirstName=’Peter’, LastName=’Jackson’ FROM Persons
d)
D. Tất cả đều sai
46.
Đâu là khẳng định đúng khi nói về AS trong SQL?
a)
A. Mệnh đề AS chỉ được sử dụng với mệnh đề JOIN.
b)
B. Mệnh đề AS khai báo một điều kiện tìm kiếm.
c)
C. Mệnh đề AS được sử dụng để thay đổi tên một cột trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất.
d)
D. Tất cả các ý
47.
Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nvarchar(50)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?
a)
A. Chuỗi với độ dài chính xác .Vntime.
b)
B. Chuỗi với độ dài cố định.
c)
C. Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.
d)
D. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.
48.
Trong Cú pháp câu lệnh tạo table. Foreign Key có ý nghĩa gì?
a)
A. Xác định khóa ngoại cho table.
b)
B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key
c)
C. Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key
d)
D. Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key
49.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL?
a)
A. add [ràng buộc]
b)
B. insert table [ràng buộc]
c)
C. alter table Add [ràng buộc]
d)
D. add table [ràng buộc]
50.
SET TRANSACTION ISOLATION ISOLATION LEVEL REPEATABLE READ
a)
A. Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
B. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
C. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
D. Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
51.
Trigger dùng để:
a)
A. Kích hoạt update dữ liệu tự động
b)
B. Thêm dữ liệu vào bảng
c)
C. Xóa dữ liệu của bảng
d)
D. Tất cả đều đúng
52.
Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc lời gọi Store Procedure?
a)
A. exec [ ]
b)
B. exec
c)
C. exec []
d)
D. exe [ ]
53.
Hãy chọn phương án đúng ứng với kết quả của câu lệnh dưới đây: Select Right(N‘Hà Nội’,3)
a)
A. Câu lệnh lỗi không chạy được
b)
B. Hiển thị ra màn hình chuỗi: NHà
c)
C. Hiển thị ra màn hình chuỗi: Hà
d)
D. Hiển thị ra màn hình chuỗi: Nội
54.
Trong lệnh Create trigger, sau mệnh đề ON là gì?
a)
A. Là một kết nối của các bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
b)
B. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
c)
C. Là tên của cơ sở dữ liệu mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
d)
D. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ không tác động đến
55.
Các vấn đề của truy xuất đồng thời
a)
A. mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu chưa commit, dữ liệu không thể đọc lặp lại.
b)
B. mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu chưa commit, dữ lệu không thể đọc lặp lại, dữ liệu ảo
c)
C. mất dữ liệu cập nhật, dữ lệu không thể đọc lặp lại.
d)
D. mất dữ liệu cập nhật, dữ lệu không thể đọc lặp lại.
56.
Cho bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (11)). Để tạo bảng GiangVien gồm (magv char(10), hotengv char (30), luong int, makhoa char (10)), trong đó magv là khóa chính, makhoa là khóa phụ ta thực hiện lệnh nào dưới đây:
a)
A. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong int, makhoa char (10), foreign key (makhoa) references Khoa(makhoa));
b)
B. Create table GiangVien (magv int not null, hotengv char (30), luong int, makhoa char (10), constraint fk_makhoa khoaphu (makhoa) references Khoa(makhoa));
c)
C. Create table GiangVien (magv not null primary key, hotengv char (30), luong int, makhoa char (10), constraint fk_makhoa primary key(makhoa) references Khoa(makhoa));
d)
D. Create GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong int, makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key(makhoa) references Giangvien (makhoa));
57.
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa cấu trúc bảng trong SQL?
a)
A. alter into Table ( []
b)
B. alter Table ( []
c)
C. alter New Table ( []
d)
D. update into Table ( [
58.
Khai phá dữ liệu là:
a)
A. Kho dữ liệu
b)
B. cơ sở dữ liệu
c)
C. Kỹ thuật phân tích dữ liệu
d)
D. Kỹ thuật xử lý CSDL
59.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL READ UNCOMMITTED
a)
A. Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
B. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
C. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
D. Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
60.
Phân mãnh hổn hợp trong dữ liệu phân tán thực hiện như thế nào?
a)
A. Phép giao
b)
B. Phép chọn kết hợp phép chiếu
c)
C. Phép chiếu
d)
D. Phép chia
61.
DELETE TRIGGER dùng để:
a)
A. Kiểm tra sự không tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất.
b)
B. Kiểm tra sự tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất.
c)
C. Tạo sự tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất
d)
D. Kiểm tra sự tồn tại dữ liệu bên các bảng cha. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất
62.
Để xóa trigger ta sử dụng cấu trúc:
a)
A. DROP TRIGGER table_name.trigger_name
b)
B. DEL TRIGGER table_name.trigger_name
c)
C. DELETE TRIGGER table_name.trigger_name
d)
D. DRO TRIGGER table_name.trigger_name
63.
Giao dịch là gì?
a)
A. Tập các thao tác không thể chia nhỏ ra thực hiện được
b)
B. Là mức độ cô lập giao dịch
c)
C. Tập các thao tác có thể chia nhỏ ra thực hiện
d)
D. Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
64.
Mệnh đề Where dùng để:
a)
A. Khai báo điều kiện lọc dữ liệu
b)
B. Khai báo điều kiện kết nối các bảng
c)
C. A và B đúng
d)
D. Tất cả đều sai.
65.
Khôi phục dữ liệu gồm:
a)
A. Dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch,
b)
B. Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch,
c)
C. Dữ liệu không mất do sự cố giao dịch,
d)
D. Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch, sự cố hệ thống và sự cố vị trí
66.
Hai thao tác thực hiện đồng thời cũng có kết quả như thực hiện tuần tự Oi , Oj hoặc Oj , Oi
a)
A. Tính hoán vị
b)
B. Tính tương thích
c)
C. Phép tính chiếu
d)
D. Phép tính chia
67.
Cho bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (11)). Để tạo bảng GiangVien gồm (magv int, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10)) trong đó magv là khóa chính, makhoa là khóa phụ ta thực hiện lệnh nào dưới đây:
a)
A. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key (makhoa) references Khoa(makhoa))
b)
B. Create table GiangVien (magv int not null, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa khoaphu (makhoa) references Khoa(makhoa))
c)
C. Create table GiangVien (magv not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa primary key(makhoa) references Khoa(makhoa))
d)
D. Create GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key(makhoa) references Giangvien (makhoa))
68.
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: DiemKhoiA(SoBaoDanh char(10), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(10)). Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả ‘‘đỗ’’ trong các phương án dưới đây?
a)
A. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = N‘Đỗ’
b)
B. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Order KetQua = ‘Đỗ’
c)
C. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Having KetQua = ‘Đỗ’
d)
D. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘TRƯỢT’
69.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL SERIALIZABLE. Câu lệnh trên có ý nghĩa gì?
a)
A. Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
B. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
C. Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
D. Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
70.
Tính chất chuyển CSDL từ tình trạng nhất quán này sang tình trạng nhất quán khác.
a)
A. Tính cô lập
b)
B. Tính nhất quán
c)
C. Tính lâu dài
d)
D. Tính nguyên tố
71.
Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh được sử dụng để tạo Database trong SQL:
a)
A. Create database tên_database
b)
B. Update database tên_database
c)
C. Create table tên_database
d)
D. Create data tên_database
72.
Để hiển thị bảng theo thứ tự tăng dần của cột ‘‘Ten’’, trong câu lệnh select ta sử mệnh đề nào trong các mệnh đề sau:
a)
A. Having ten asc
b)
B. Group by ten asc
c)
C. Order by ten desc
d)
D. Order by ten asc
73.
Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Data Type?
a)
A. Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.
b)
B. Chọn kiểu cột tương ứng.
c)
C. Tạo mới kiểu cột tương ứng.
d)
D. Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.
74.
Khôi phục dữ liệu gồm
a)
A. Dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch,
b)
B. Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch,
c)
C. Dữ liệu không mất do sự cố giao dịch,
d)
D. Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch, sự cố hệ thống và sự cố vị trí
75.
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a:
a)
A. Select * From Persons WHERE FirstName='%a%'
b)
B. Select * From Persons WHERE FirstName LIKE '%a'
c)
C. Select * From Persons WHERE FirstName=’a’
d)
D. Select * From Persons WHERE FirstName LIKE 'a%'
76.
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50)). Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả ‘‘đỗ’’ trong các phương án dưới đây
a)
A. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘Đỗ’
b)
B. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Order KetQua = ‘Đỗ’
c)
C. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Having KetQua = ‘Đỗ’
d)
D. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘TRƯỢT’
77.
Câu lệnh SQL nào được dùng để cập nhật dữ liệu từ database
a)
A. Update
b)
B. Save as
c)
C. Modify
d)
D. Save
78.
Để vô hóa trigger bằng lệnh DISABLE TRIGGER có cấu trúc như sau:
a)
A. DISABLE TRIGGER tên_trigger IN { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
b)
B. DISABLE TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
c)
C. DEL TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
d)
D. DRO TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
Reset
