wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

2.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

3.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

Hạch thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Cúc xináp

d)

Nơron

4.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron?

a)

Thần nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

6.

Nơron có chức năng gì?

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Tiếp nhận và xử lý các kích thích

c)

Trả lời các kích thích

d)

Tất cả các phương án còn lại

7.

Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?

a)

1 tỷ tế bào

b)

100 tỷ tế bào

c)

1000 tỷ tế bào

d)

10 tỷ tế bào

8.

Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

9.

Cục xináp nằm ở vị trí nào trên nơron?

a)

Giữa các bao miêlin

b)

Đầu sợi nhánh

c)

Cuối sợi trục

d)

Thân nơron

10.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Co bóp dạ dày

c)

Giãn mạch máu dưới da

d)

Co đồng tử

11.

Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

31 đôi

b)

12 đôi

c)

26 đôi

d)

15 đôi

12.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?

a)

Rễ li tâm

b)

Rễ cảm giác

c)

Rễ vận động

d)

Rể hướng tâm

13.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào?

a)

Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác

b)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

c)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bao gồm bá sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

14.

Rễ sâu ở tủy sống là

a)

Rễ cảm giác hoặc rễ vận động

b)

Rễ vừa có chức năng cảm giác vừa có chức năng vận động

c)

Rễ vận động

d)

Rễ cảm giác

15.

Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCI 1%, hiện tượng gì xảy ra

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại

c)

Tất cả các chi đều không co

d)

Tất cả các chia đều co

16.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCI 1%, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chi sao phải co, các chi còn lại thì không

b)

Tất cả các chi đều không co

c)

Tất cả các chi đều co

d)

Chi sau bên trái không co, nhưng co các chi còn lại

17.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?

a)

Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động)

b)

Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

c)

Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì?

a)

Phân tích và xử lý các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

b)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới các cơ quan đáp ứng

d)

Tất cả các phương án còn lại

19.

Ở tủy sống, rễ sau có vai trò gì?

a)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

b)

Phân tích và xử lý các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới các cơ quan đáp ứng

d)

Tất cả các phương án còn lại

20.

Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tuỷ?

a)

Rễ vận động

b)

Hạch thần kinh

c)

Lỗ tủy

d)

Hành não

21.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não?

a)

Tủy sống

b)

Hạch thần kinh

c)

Não trung gian

d)

Tiểu não

22.

Liền phía sau trụ não là

a)

Não giữa

b)

Đại não

c)

Tiểu não

d)

Hành não

23.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống?

a)

Não trung gian

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Hành não

24.

Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây?

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Tiểu não

25.

Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bên ngoài, chất xám nằm bên trong?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Đại não

26.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quang đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

27.

Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não?

a)

Cầu não

b)

Tiểu não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

28.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?

a)

6 đôi

b)

31 đôi

c)

12 đôi

d)

24 đôi

29.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Ở người, nhân xám của... là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não

a)

Tiểu não

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Tiểu não

30.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy vào loạng choạng?

a)

Cuống não

b)

Tiểu não

c)

Hành não

d)

Cầu não

31.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

32.

Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?

a)

Hình tháp

b)

Hình nón

c)

Hình trứng

d)

Hình sao

33.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

2300-2500 cm²

b)

1800-2000 cm²

c)

2000-2300 cm²

d)

2500-2800 cm²

34.

Vỏ não người có bề dày khoảng

a)

1-2 mm

b)

2-3 mm

c)

3-5 mm

d)

7-8 mm

35.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là ngăn cách

a)

Thùy chẩm với thùy đỉnh

b)

Thùy trán với thùy đỉnh

c)

Thùy đỉnh với thùy thái dương

d)

Thùy thái dương với thùy chẩm

36.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

37.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

38.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chắc trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

39.

Chọn số lượng thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Ở người, hơn..... bề mặt của não nằm trong cái khe và rãnh

a)

4/5

b)

3/4

c)

2/3

d)

5/6

40.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

a)

Hàng tủy hoặc tủy sống

b)

Não trung gian hoặc trụ não

c)

Tủy sống hoặc tiểu não

d)

Tiểu não hoặc não giữa

41.

Hệ thần kinh giao cảm ở người được phân chia thành mấy phân hệ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

42.

Trung ương của phân hệ thần kinh giao cảm là các nhân xám ở sừng bên tủy sống phân bố từ

a)

Đốt tủy ngực V đến đốt tủy thắt lưng II

b)

Đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng III

c)

Đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng II

d)

Đốt tủy ngực III đến đốt tủy thắt lưng I

43.

Ở người, hai chuỗi hạch nằm dọc hai bên cột sống thuộc về

a)

Phân hệ đối giao cảm và hệ thần kinh vận động

b)

Hệ thần kinh vận động

c)

Phân hệ đối giao cảm

d)

Phân hệ giao cảm

44.

Khi nói về phân hệ đối giao cảm, nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Trung ương nằm ở đại não

b)

Sợi trục của nơron trước hạch ngắn

c)

Nơron sau hạch có bao miêlin

d)

Sợi trục của nơron sau hạch ngắn

45.

Trung ương của phân hệ đối giao cảm nằm ở bộ phận nào dưới đây:

1. Đại não 2. Trụ não 3 Tủy sống

4. Tiểu não

a)

2,3

b)

1,4

c)

1,2

d)

3,4

46.

Các hạch của phân hệ đối giao cảm nằm ở đâu?

a)

Nằm gần cơ quan phụ trách

b)

Nằm gần tủy sống

c)

Nằm gần trụ não

d)

Nằm liền dưới vỏ não

47.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng

a)

Tương tự nhau

b)

Giống hệt nhau

c)

Đối lập nhau

d)

Đồng thời với nhau

48.

Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm?

a)

Dãn mạch máu ruột

b)

Dãn mạch máu đến cơ

c)

Dãn đồng tử

d)

Dãn cơ bóng đái

49.

Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây?

a)

Co phế quản nhỏ

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Giảm lực co tim và nhịp tim

50.

Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh sinh dưỡng ở người là đúng?

a)

Sợi trước hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin

b)

Sợi sau hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin

c)

Sợi trước hạch của phân hệ giao cảm và sợi sau hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin

d)

Sợi sau hạch của phân hệ giao cảm và sợi trước hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin

51.

Cơ phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác vào vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng dây thần kinh thính giác và vùng thính giác ở thùy trán

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm

52.

Dây thần kinh thị giác là

a)

Dây số I

b)

Dây số IX

c)

Dây số II

d)

Dây số VIII

53.

Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

5 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

3 lớp

54.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Tế bào nón

c)

Tế bào que

d)

Tế bào hạch

55.

Ở mạng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của

a)

Tế bào que

b)

Tế bào nón

c)

Tế bào hạch

d)

Tế bào hai cực

56.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

57.

Ở mắt người, điểm mù là nơi

a)

Đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác

b)

Nơi tập trung tế bào nón

c)

Nơi tập trung tế bào que

d)

Nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang

58.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

59.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

Lòng đen

b)

Lỗ đồng tử

c)

Điểm vàng

d)

Điểm mù

60.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Nhờ khả năng điều tiết của... mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần

a)

Thể thủy tinh

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Màng giác

61.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

62.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án còn lại

63.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0.5 lít

64.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bể thận

c)

Ống thận

d)

Nang cầu thận

65.

Có khoảng bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và bóng đái?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

66.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

ion khoáng

d)

Tất cả các phương án còn lại

67.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Crêatin

c)

Axit uric

d)

Nước

68.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

Sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc

c)

Sự co giãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của protein xuyên màng

d)

Lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc

69.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện?

a)

50ml

b)

200ml

c)

1000ml

d)

600ml

70.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa các chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và protein có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng