Font size
Worksheets100 hóa 12
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaCl.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
H2O.
O2.
Cl2.
S.
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
CO2.
O2.
H2O.
O2 và H2O.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K.
Ba.
Mg.
Al.
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaCl.
Na2CO3.
NaHCO3.
NaNO3.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
K.
Cu.
Ag.
Fe.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns2np2.
ns1.
ns2np1.
ns2.
Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
BaCl2.
KOH.
HCl.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Na2CO3.
NaHCO3.
NaOH.
Na2O.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... Công thức của natri cacbonat là
Na2CO3.
NaNO3.
NaCl.
NaHCO3.
Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?
CO2.
H2S.
CO.
SO2.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
+2.
+1.
+3.
+4.
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?
NaCl.
K2SO4.
NaOH.
KNO3.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3.
NaNO3.
Thành phần chính của muối ăn là
CaCO3.
Mg(NO3)2.
BaCl2.
NaCl.
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
BaCl2.
Mg(NO3)2.
H2SO4.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?
KHCO3.
NaCl.
K2CO3.
KOH.
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?
O2.
H2O.
Cl2.
S.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Nước.
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
Ca2+, Na+.
Mg2+, Na+.
Ba2+, Ca2+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Mg.
Na.
Fe.
Al.
Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là
CaO.
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaSO4.
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCO3.
CaCl2.
Na2CO3.
CaO.
Thành phần chính của đá vôi là
FeCO3.
BaCO3.
CaCO3.
MgCO3.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
NaCl.
Na2CO3.
NaOH.
BaCl2.
Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
Ca(OH)2.
Na2CO3.
NaOH.
HCl.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.xH2O.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước vôi trong.
Cồn.
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
KCl.
KNO3.
NaCl.
Ca(HCO3)2.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
NaCl.
Na2SO4.
Ca(HCO3)2.
CaCl2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Cu.
Al.
Na.
Fe.
Thành phần chính của quặng boxit là hợp chất nào?
FeS2.
Fe3O4.
Fe2O3.
Al2O3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Na.
Ca.
Mg.
Al.
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Al2O3.
NaAlO2.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
KAlO2.
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
MgO.
CuO.
Fe3O4.
Cr2O3.
Dung dịch nào sau đây hòa tan đươc Al(OH)3?
KCl.
Na2SO4.
HNO3.
NaNO3.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
HCl.
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
NaOH.
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Ba(AlO2)2.
NaAlO2.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
Al.
Cu.
Fe.
Na.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)
(a)
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
Al +O2→
(a)
Phản ứng nào sau đây không chính xác?
Al + S→Al2S3
Al + Cl2→AlCl3
Al + H2SO4 loa~ng→Al2(SO4)3 +H2
Al + HNO3đặc nguội→ Al(NO3)3 +NO2+H2O
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây? ( không cân bằng):
Al + NaOH + H2O→
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
Sắp xếp các kim loại sau theo theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện: Al, Ag, Fe, Cu, Au?
(a)
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)
(a)
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở mọi điều kiện
Ba
Be
Ca
Na
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3
NaOH và Na2CO3
NaHCO3
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
0,39g
0,78g
1,23g
0,91g
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Mg.
BaO.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Một mẫu nước cứng có thành phần các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- thuộc loại
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cữu
Nước cứng tạm thời
Nước mềm
Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
Bán kính nguyên tử
Số lớp e
Số e ngoài cùng của nguyên tử
Điện tích hạt nhân của nguyên tử
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
4
3
2
1
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaCl và Ca(OH)2.
Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?
21,1g
32
43,6
43
Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?
Ca2+, Mg2+, HCO3–.
Na+, K+, HCO3–.
Ca2+, Mg2+, SO42–.
Ca2+, Mg2+, Cl–.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
