wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 hóa 12

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

NaCl.

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3.

2.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

a)

H2O.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

S.

3.

Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

O2 và H2O.

4.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K.

b)

Ba.

c)

Mg.

d)

Al.

5.

Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3.

d)

NaNO3.

6.

Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Fe.

7.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns2np2.

b)

ns1.

c)

ns2np1.

d)

ns2.

8.

Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

BaCl2.

b)

KOH.

c)

HCl.

d)

Ca(OH)2.

9.

Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaOH.

d)

Na2O.

10.

Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... Công thức của natri cacbonat là

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

NaHCO3.

11.

Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

CO.

d)

SO2.

12.

Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+2.

b)

+1.

c)

+3.

d)

+4.

13.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

K2SO4.

c)

NaOH.

d)

KNO3.

14.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaHCO3.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3.

15.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

CaCO3.

b)

Mg(NO3)2.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

16.

Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

BaCl2.

b)

Mg(NO3)2.

c)

H2SO4.

d)

Ca(OH)2.

17.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

KHCO3.

b)

NaCl.

c)

K2CO3.

d)

KOH.

18.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

Cl2.

d)

S.

19.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Dầu hỏa.

b)

Giấm ăn.

c)

Ancol etylic.

d)

Nước.

20.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Na+.

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ba2+, Ca2+.

d)

Ca2+, Mg2+.

21.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

Mg.

b)

Na.

c)

Fe.

d)

Al.

22.

Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là

a)

CaO.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaSO4.

23.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCO3.

b)

CaCl2.

c)

Na2CO3.

d)

CaO.

24.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

FeCO3.

b)

BaCO3.

c)

CaCO3.

d)

MgCO3.

25.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

NaOH.

d)

BaCl2.

26.

Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

a)

Ca(OH)2.

b)

Na2CO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

27.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là

a)

CaSO4.

b)

CaSO4.H2O.

c)

CaSO4.2H2O.

d)

CaSO4.xH2O.

28.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước vôi trong.

d)

Cồn.

29.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

Ca(HCO3)2.

30.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaCl2.

31.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Na.

d)

Fe.

32.

Thành phần chính của quặng boxit là hợp chất nào?

a)

FeS2.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

Al2O3.

33.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Na.

b)

Ca.

c)

Mg.

d)

Al.

34.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

NaAlO2.

c)

Al2(SO4)3.

d)

AlCl3.

35.

Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

KAlO2.

36.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

MgO.

b)

CuO.

c)

Fe3O4.

d)

Cr2O3.

37.

Dung dịch nào sau đây hòa tan đươc Al(OH)?

a)

KCl.

b)

Na2SO4.

c)

HNO3.

d)

NaNO3.

38.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

Cu(NO3)2.

d)

NaOH.

39.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3.

b)

Al(NO3)3.

c)

Ba(AlO2)2.

d)

NaAlO2.

40.

Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

41.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

42.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

43.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

44.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

45.

Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)

(a)  

46.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

47.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

48.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

49.

Có những mệnh đề nào đúng?

a)

Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

b)

Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo

c)

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.

d)

Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền

e)

Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.

50.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

51.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

Al + HNO3đặc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

52.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây? ( không cân bằng):


Al + NaOH + H2OAl\ +\ NaOH\ +\ H_2O\rightarrow  



(a)  

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

54.

Sắp xếp các kim loại sau theo theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện: Al, Ag, Fe, Cu, Au?

(a)  

55.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

56.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

57.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

58.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

59.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

60.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở mọi điều kiện

a)

Ba

b)

Be

c)

Ca

d)

Na

61.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

62.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

63.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

64.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

65.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

66.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

67.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

68.

Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

a)

0,39g

b)

0,78g

c)

1,23g

d)

0,91g

69.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

70.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

71.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

72.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

73.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

74.

Một mẫu nước cứng có thành phần các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- thuộc loại

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Nước cứng tạm thời

d)

Nước mềm

75.

Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

a)

Bán kính nguyên tử

b)

Số lớp e

c)

Số e ngoài cùng của nguyên tử

d)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử

76.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

77.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

78.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

79.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

80.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

81.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

82.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

83.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

84.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

85.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

86.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

87.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

88.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

89.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

90.

Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?

a)

21,1g

b)

32

c)

43,6

d)

43

91.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

92.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

94.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

96.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

98.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

99.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

100.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K