NEW
Font size
Worksheetsperfective of information management
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
board conceptual tern
thuật ngữ tổng giám đốc
thuật ngữ khái niệm bảng quản trị
thuật ngữ khái niệm hội đồng quản trị
thuật ngữ khái niệm hội đồng cổ phần
various meanings
ý nghĩa khẳng định
ý nghĩa khác nhau
ý nghĩa rộng lớn
ý nghĩa bao quát
interpretations among different constituencies
ý nghĩa giữa các khu vực bầu cử
diễn dịch giữa khu vực bầu cử
cách hiểu giữa các khu vực bầu cử khác nhau
cách suy nghĩ khác nhau giữa các khu vực bỏ phiếu
interchangeably (adv)
xem lại
nhìn lại cho nhau
tác động qua lại với nhau
hoán đổi cho nhau
For instance
giống như
ví dụ
giả dụ
chẳng hạn
equate (verb)
cho thấy
đánh đồng
nhìn nhận
khẳng định
standard
yêu cầu
Tiêu chuẩn
định mức
vấn đề
draw upon ideas
dựa trên các lý thuyết
dựa trên thông tin
dựa trên ý tưởng
dựa trên việc khẳng định
librarianship
quản lý thư viện
danh từ
quản lý hồ sơ thư viện
quản lý hồ sơ nhân viên
quản lý nguồn thông tin thư viện
showcase (n)
tủ đựng
tủ trưng bày
cho xem tủ
tủ để đồ
major persfective
chính hoàn thiện
chính hoàn thành
chính hoàn hảo
chính nguyên do
illustrate (v)
tái hiện
phác họa
minh họa
cho thấy
associated terms
thuật ngữ khẳng định
thuật ngữ mô tả
thuật ngữ liên quan
thuật ngữ cơ bản
acquire (v)
giành được
thu thập
phân tích
sử lý
efficiently (adv)
kết quả
tác dụng
hiệu quả
đáp án
effectively (adv)
có tác dụng
có hiệu quả
có thay đổi
có đổi mới
organizations operate (v)
vận hành hoạt động
vận hành tổ chức
điều khiển hoạt động
điều khiển tổ chức
competitively and strategically
đối đầu và thương lượng
cạnh tranh và chiến lược
đối thủ cạnh tranh và chiến lược hợp tác
cộng đồng và chiến lược
accomplish (V)
ứng dụng
hoàn thành
kết quả
tác dụng
informed (v)
xem được thông tin
hiểu rõ được thông tin
nắm được thông tin
nắm được tin tức
this paper adopts a
bài viết này thông qua một
bài báo này thông qua một
nội dung này thông qua một
bài viết này được thông qua
process orientation towards
quy trình vận hành hướng tới
quá trình hướng tới
vận hành hướng tới quy trình
xem xét hướng tới quy trình
control over
điều khiển
kiểm soát
nắm rõ
vận hành
various models
các hình thức khác nhau
các mô hình khác nhau
các quan điểm khác nhau
các ý quan trọng
information processes exist
quá trình thông tin tồn tại
quá trình thông tin nhận thức
quy trình thông tin phát triển
quy trình thông tin phục vụ
concern
liên quan
bận tâm
chú ý
hứng thú
by far
cho tới khi
khoảng bao xa
cho tới nay
đến hiện tại
