wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

perfective of information management

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

board conceptual tern

a)

thuật ngữ tổng giám đốc

b)

thuật ngữ khái niệm bảng quản trị

c)

thuật ngữ khái niệm hội đồng quản trị

d)

thuật ngữ khái niệm hội đồng cổ phần

2.

various meanings

a)

ý nghĩa khẳng định

b)

ý nghĩa khác nhau

c)

ý nghĩa rộng lớn

d)

ý nghĩa bao quát

3.

interpretations among different constituencies

a)

ý nghĩa giữa các khu vực bầu cử

b)

diễn dịch giữa khu vực bầu cử

c)

cách hiểu giữa các khu vực bầu cử khác nhau

d)

cách suy nghĩ khác nhau giữa các khu vực bỏ phiếu

4.

interchangeably (adv)

a)

xem lại

b)

nhìn lại cho nhau

c)

tác động qua lại với nhau

d)

hoán đổi cho nhau

5.

For instance

a)

giống như

b)

ví dụ

c)

giả dụ

d)

chẳng hạn

6.

equate (verb)

a)

cho thấy

b)

đánh đồng

c)

nhìn nhận

d)

khẳng định

7.

standard

a)

yêu cầu

b)

Tiêu chuẩn

c)

định mức

d)

vấn đề

8.

draw upon ideas

a)

dựa trên các lý thuyết

b)

dựa trên thông tin

c)

dựa trên ý tưởng

d)

dựa trên việc khẳng định

9.

librarianship

a)

quản lý thư viện

danh từ

b)

quản lý hồ sơ thư viện

c)

quản lý hồ sơ nhân viên

d)

quản lý nguồn thông tin thư viện

10.

showcase (n)

a)

tủ đựng

b)

tủ trưng bày

c)

cho xem tủ

d)

tủ để đồ

11.

major persfective

a)

chính hoàn thiện

b)

chính hoàn thành

c)

chính hoàn hảo

d)

chính nguyên do

12.

illustrate (v)

a)

tái hiện

b)

phác họa

c)

minh họa

d)

cho thấy

13.

associated terms

a)

thuật ngữ khẳng định

b)

thuật ngữ mô tả

c)

thuật ngữ liên quan

d)

thuật ngữ cơ bản

14.

acquire (v)

a)

giành được

b)

thu thập

c)

phân tích

d)

sử lý

15.

efficiently (adv)

a)

kết quả

b)

tác dụng

c)

hiệu quả

d)

đáp án

16.

effectively (adv)

a)

có tác dụng

b)

có hiệu quả

c)

có thay đổi

d)

có đổi mới

17.

organizations operate (v)

a)

vận hành hoạt động

b)

vận hành tổ chức

c)

điều khiển hoạt động

d)

điều khiển tổ chức

18.

competitively and strategically

a)

đối đầu và thương lượng

b)

cạnh tranh và chiến lược

c)

đối thủ cạnh tranh và chiến lược hợp tác

d)

cộng đồng và chiến lược

19.

accomplish (V)

a)

ứng dụng

b)

hoàn thành

c)

kết quả

d)

tác dụng

20.

informed (v)

a)

xem được thông tin

b)

hiểu rõ được thông tin

c)

nắm được thông tin

d)

nắm được tin tức

21.

this paper adopts a

a)

bài viết này thông qua một

b)

bài báo này thông qua một

c)

nội dung này thông qua một

d)

bài viết này được thông qua

22.

process orientation towards

a)

quy trình vận hành hướng tới

b)

quá trình hướng tới

c)

vận hành hướng tới quy trình

d)

xem xét hướng tới quy trình

23.

control over

a)

điều khiển

b)

kiểm soát

c)

nắm rõ

d)

vận hành

24.

various models

a)

các hình thức khác nhau

b)

các mô hình khác nhau

c)

các quan điểm khác nhau

d)

các ý quan trọng

25.

information processes exist

a)

quá trình thông tin tồn tại

b)

quá trình thông tin nhận thức

c)

quy trình thông tin phát triển

d)

quy trình thông tin phục vụ

26.

concern

a)

liên quan

b)

bận tâm

c)

chú ý

d)

hứng thú

27.

by far

a)

cho tới khi

b)

khoảng bao xa

c)

cho tới nay

d)

đến hiện tại