Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLịch Sử 99 Câu
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. (NB)Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước_x000D_
a)
A. Đức, Liên Xô, Anh _x000D_
b)
B. Đức, Italia, Nhật Bản_x000D_
c)
C. Italia, Hunggari, Áo _x000D_
d)
D. Mĩ, Liên Xô, Anh_x000D_
2.
Câu 2. (TH)Phe “Trục” được hình thành trong những năm 30 của thế kỉ XX thực chất là?_x000D_
a)
A. liên minh của các nước thực dân._x000D_
b)
B. liên minh của các nước tư bản dân chủ._x000D_
c)
C. liên minh của các nước phát xít._x000D_
d)
D. liên minh của các nước thuộc địa._x000D_
3.
Câu 3. (NB)Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” trong những năm 30 của thế kỉ XX là?_x000D_
a)
A. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại với các nước tư bản Anh, Pháp, Mĩ._x000D_
b)
B. đấu tranh cho phong trào giải phóng dân tộc và phong trào cộng sản quốc tế._x000D_
c)
C. phát xít hóa tất cả các thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh._x000D_
d)
D. tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực._x000D_
4.
Câu 4. (TH)Trong những năm 30 của thế kỉ XX, Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ có thái độ nhượng bộ các nước phát xít, do?_x000D_
a)
A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít_x000D_
b)
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô_x000D_
c)
C. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản_x000D_
d)
D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít_x000D_
5.
Câu 5. (NB)Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách?_x000D_
a)
A. không can thiệp vào tình hình các nước phát xít_x000D_
b)
B. không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu_x000D_
c)
C. không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ_x000D_
d)
D. không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít_x000D_
6.
Câu 6. (NB)Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?_x000D_
a)
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức_x000D_
b)
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ_x000D_
c)
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít_x000D_
d)
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh._x000D_
7.
Câu 7. (NB)Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?_x000D_
a)
A. Kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc_x000D_
b)
B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho Đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc_x000D_
c)
C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô_x000D_
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia._x000D_
8.
Câu 8. (NB) Sự kiện khởi đầu Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là?_x000D_
a)
A. quân đội Đức tấn công Ba Lan_x000D_
b)
B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức_x000D_
c)
C. Đức tấn công Anh, Pháp_x000D_
d)
D. Đức tấn công Liên Xô_x000D_
9.
Câu 9. (NB)Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, tháng 8/1939, Chính phủ Liên Xô đã làm gì?_x000D_
a)
A. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau_x000D_
b)
B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít_x000D_
c)
C. liên minh với Đức nhằm chống lại Anh, Pháp_x000D_
d)
D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức_x000D_
10.
Câu 10. (TH)Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?_x000D_
a)
A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô_x000D_
b)
B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô_x000D_
c)
C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận_x000D_
d)
D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức_x000D_
11.
Câu 12. (TH)Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì?_x000D_
a)
A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực_x000D_
b)
B. các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng_x000D_
c)
C. quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô_x000D_
d)
D. thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản_x000D_
12.
Câu 13. (NB) Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là?_x000D_
a)
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô_x000D_
b)
B. liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen_x000D_
c)
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát_x000D_
d)
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng_x000D_
13.
Câu 14. (NB)Hội nghị Muy-ních (9/1938) không có sự tham gia của quốc gia nào?_x000D_
a)
A. Đức. _x000D_
b)
B. Pháp._x000D_
c)
C. Anh. _x000D_
d)
D. Liên Xô._x000D_
14.
Câu 15. (TH)Chính sách nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp trong những năm 30 của thế kỉ XX đã gây ra hậu quả gì?_x000D_
a)
A. Làm tăng mâu thuẫn giữa nhân dân thuộc địa với chủ nghĩa phát xít._x000D_
b)
B. Tạo điều kiện cho các nước phát xít gây chiến tranh thế giới. _x000D_
c)
C. Tạo ra mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản._x000D_
d)
D. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của các nước phát xít._x000D_
15.
Câu 16. (NB)Trận Trân Châu cảng (12-1941) mở đầu cuộc Chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước?_x000D_
a)
A. Nhật Bản với Mĩ._x000D_
b)
B. Nhật Bản với Pháp._x000D_
c)
C. Nhật Bản với Liên Xô._x000D_
d)
D. Nhật Bản với Anh - Pháp._x000D_
16.
Câu 17. (TH)Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) có điểm gì khác biệt so với Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?_x000D_
a)
A. Diễn ra do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc._x000D_
b)
B. Diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực quân sự._x000D_
c)
C. Để lại hậu quả nặng nề cho nhân loại._x000D_
d)
D. Có sự tham gia của phe xã hội chủ nghĩa._x000D_
17.
Câu 18. (VDT)Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là?_x000D_
a)
A. mâu thuẫn giữa chế độ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường và thuộc địa._x000D_
c)
C. mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc._x000D_
d)
D. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề tôn giáo, sắc tộc._x000D_
18.
Câu 19. (VDC)Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?_x000D_
a)
A. Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới._x000D_
b)
B. Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít._x000D_
c)
C. Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe phát xít._x000D_
d)
D. Mĩ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ._x000D_
19.
Câu 20. (NB)Ba cường quốc Liên Xô, Anh, Mĩ triệu tập Hội nghị I-an-ta vào thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc._x000D_
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng._x000D_
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc._x000D_
d)
D. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu._x000D_
20.
Câu 21. (TH)Chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX có điểm gì nổi bật?_x000D_
a)
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị_x000D_
b)
B. Chế độ quân chủ chuyên chế đang được hình thành_x000D_
c)
C. Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa_x000D_
d)
D. Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng_x000D_
21.
Câu 22. (TH)Đến giữa thế kỉ XIX, hiện tượng dân lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta vì?_x000D_
a)
A. ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào_x000D_
b)
B. đê điều không được chăm sóc_x000D_
c)
C. nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn_x000D_
d)
D. sản xuất nông nghiệp sa sút_x000D_
22.
Câu 23. (TH)Đến nửa đầu thế kỉ XIX, công thương nghiệp nước ta trở nên đình đốn chủ yếu vì?_x000D_
a)
A. thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề_x000D_
b)
B. nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp_x000D_
c)
C. bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt_x000D_
d)
D. thiếu nguyên vật liệu cung cấp cho sản xuất_x000D_
23.
Câu 24. (NB)Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là?_x000D_
a)
A. chính sách nghiêm cấm các hoạt động buôn bán ở trong nước_x000D_
b)
B. chính sách nghiêm cấm các thương nhân buôn bán với người nước ngoài_x000D_
c)
C. chính sách nghiêm cấm giao thương với thương nhân phương Tây_x000D_
d)
D. chính sách cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam_x000D_
24.
Câu 25. (VDT)Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?_x000D_
a)
A. Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt Nam_x000D_
b)
B. Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ_x000D_
c)
C. Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến_x000D_
d)
D. Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây_x000D_
25.
Câu 26. (VDC)Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa_x000D_
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa_x000D_
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam_x000D_
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn_x000D_
26.
Câu 27. (NB)Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cửa biển Đà Nẵng B. Cửa biển Hội An_x000D_
b)
C. Cửa biển Lăng Cô D. Cửa biển Thuận An_x000D_
27.
Câu 28. (VDT)Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam vì?_x000D_
a)
A. quân Pháp quá yếu và phải dựa vào quân Tây Ban Nha_x000D_
b)
B. Pháp và Tây Ban Nha đã thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam_x000D_
c)
C. muốn trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giết hại_x000D_
d)
D. Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm hoàn toàn thị trường Việt Nam_x000D_
28.
Câu 29. (VDT)Nội dung nào không phản ánh nguyên nhân khiến thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu công cuộc xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Đà Nẵng là nơi cung cấp lương thực cho triều Nguyễn_x000D_
b)
B. Từ Đà Nẵng có thể tấn công Huế, buộc nhà Nguyễn đầu hàng_x000D_
c)
C. Đà Nẵng có cảng nước sâu, thuận tiện cho tàu lớn ra vào_x000D_
d)
D. Ở Đà Nẵng có nhiều giáo dân nên có thể đặt nội gián tiếp ứng_x000D_
29.
Câu 30. (VDT)Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?_x000D_
a)
A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng_x000D_
b)
B. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn_x000D_
c)
C. Ở Gia Định không có quân triều đình đóng_x000D_
d)
D. Từ Gia Định có thể đem quân sang Campuchia một cách dễ dàng_x000D_
30.
Câu 31. (TH)Sau khi chiếm thành Gia Định (1859), quân Pháp phải dùng thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến vì?_x000D_
a)
A. trong thành không có lương thực_x000D_
b)
B. trong thành không có vũ khí_x000D_
c)
C. quân triều đình phản công quân Pháp quyết liệt_x000D_
d)
D. các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng_x000D_
31.
Câu 32. (TH)Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?_x000D_
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”_x000D_
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”_x000D_
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”_x000D_
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”_x000D_
32.
Câu 33. (NB)Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?_x000D_
a)
A. Tăng cường sản xuất vũ khí_x000D_
b)
B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa_x000D_
c)
C. Ngày đêm luyện tập quân sự_x000D_
d)
D. Tổ chức tấn công quân Pháp_x000D_
33.
Câu 34. (TH)Vào năm 1861, Gia Định lại bị thất thủ một lần nữa vì?_x000D_
a)
A. quân ta không chủ trương giữ thành Gia Định_x000D_
b)
B. quân Pháp quá mạnh và tiến công một cách chớp nhoáng_x000D_
c)
C. quân ta đã chọn cách phòng thủ, không chủ động tiến công khi có cơ hội_x000D_
d)
D. lực lượng quân ta ở Gia Định quá yếu, thiếu vũ khí chiến đấu_x000D_
34.
Câu 35. (VDT)Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương _x000D_
b)
B. Nguyễn Trung Trực_x000D_
c)
C. Phạm Văn Nghị _x000D_
d)
D. Trương Định_x000D_
35.
Câu 36. (VDT)Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”?_x000D_
a)
A. Trương Định _x000D_
b)
B. Nguyễn Trung Trực_x000D_
c)
C. Nguyễn Hữu Huân _x000D_
d)
D. Dương Bình Tâm_x000D_
36.
Câu 37. (TH)Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?_x000D_
a)
A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp_x000D_
b)
B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân chống Pháp không kiên quyết_x000D_
c)
C. Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang_x000D_
d)
D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp_x000D_
37.
Câu 38. (VDT)Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?_x000D_
a)
A. Tương quan lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch, không có lợi cho ta_x000D_
b)
B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngăn cản nhân dân chống Pháp_x000D_
c)
C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp vì không có người lãnh đạo_x000D_
d)
D. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân thiếu sự liên kết, thống nhất_x000D_
38.
Câu 39. (NB)Tháng 2 - 1859, Pháp quyết định đem phần lớn lực lượng đánh vào đâu?_x000D_
a)
A. Gia Định._x000D_
b)
B. bán đảo Sơn Trà._x000D_
c)
C. Nha Trang._x000D_
d)
D. Kinh thành Huế._x000D_
39.
Câu 40. (TH) Sau khi chiếm sáu tỉnh Nam Kì Việt Nam, thực dân Pháp đã làm gì?_x000D_
a)
A. thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh Bắc Kì._x000D_
b)
B. tìm cách kêu gọi nhà Nguyễn thỏa hiệp với Pháp_x000D_
c)
C. triển khai củng cố lực lượng cho các chiến dịch sau._x000D_
d)
D. tiếp tục mở rộng việc đánh phá Bắc Kì._x000D_
40.
Câu 41. (NB)Tháng 8-1860, ai là người được điều vào chỉ huy mặt trận Gia Định và cho xây dựng phòng tuyến Chí Hòa?_x000D_
a)
A. Hoàng Diệu._x000D_
b)
B. Nguyễn Tri Phương._x000D_
c)
C. Nguyễn Trung Trực._x000D_
d)
D. Phan Thanh Giản._x000D_
41.
Câu 42.(TH) Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?_x000D_
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì_x000D_
b)
B. Tăng cường viện binh cho quân ở Bắc Kì_x000D_
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc_x000D_
d)
D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới_x000D_
42.
Câu 43.(NB) Thực dân Pháp lấy cớ gì để đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh._x000D_
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…_x000D_
c)
C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp._x000D_
d)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy._x000D_
43.
Câu 44. (NB)Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là?_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B.Tôn Thất Thuyết._x000D_
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản._x000D_
44.
Câu 45. (TH)Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (5/1883) thực dân Pháp làm gì?_x000D_
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam._x000D_
b)
B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng._x000D_
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội. _x000D_
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta._x000D_
45.
Câu 46. (NB)Với hiệp ước Giáp Tuất (1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận?_x000D_
a)
A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp._x000D_
b)
B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp. _x000D_
c)
C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp._x000D_
d)
D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp. _x000D_
46.
Câu 47.(NB) Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là?_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Tôn Thất Thuyết._x000D_
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản._x000D_
47.
Câu 48. (TH)Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh._x000D_
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,… _x000D_
c)
C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy._x000D_
d)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp._x000D_
48.
Câu 49.(VDT) Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến sự thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)
A. Cuộc kháng chiến diễn ra thiếu sự chuẩn bị chu đáo _x000D_
b)
B. Không tập hợp đoàn kết được đông đảo nhân dân tham gia đấu tranh _x000D_
c)
C. So sánh tương quan lực lượng chênh lệch bất lợi cho Việt Nam _x000D_
d)
D. Khuynh hướng cứu nước phong kiến đã lỗi thời_x000D_
49.
Câu 50. (TH)Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam._x000D_
b)
B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa._x000D_
c)
C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874._x000D_
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp._x000D_
50.
Câu 51.(VDT) Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai_x000D_
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết._x000D_
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế._x000D_
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng._x000D_
51.
Câu 52.(VDC) Vì sao thực dân Pháp đã thiết lập được nền bảo hộ ở Việt Nam sau Hiệp ước Hác – măng (1883) nhưng vẫn tiếp tục kí với triều đình Huế Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)?_x000D_
a)
A. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc thêm những phần tử phong kiến đầu hàng _x000D_
b)
B. Để biến triều đình Nguyễn thành tay sai cho Pháp _x000D_
c)
C. Để loại bỏ ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh _x000D_
d)
D. Để hợp thức hóa nền bảo hộ của thực dân Pháp ở Việt Nam_x000D_
52.
Câu 53. (TH)Chiến thắng của quân dân Bắc Kì ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã có tác động như thế nào đến thái độ của quân Pháp ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì _x000D_
b)
B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng _x000D_
c)
C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì _x000D_
d)
D. Ráo riết đẩy mạnh âm mưu xâm lược Việt Nam_x000D_
53.
Câu 54.(NB) Người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế cuối thế kỉ XIX là?_x000D_
a)
A. Phan Thanh Giản _x000D_
b)
B. Vua Hàm Nghi _x000D_
c)
C. Tôn Thất Thuyết _x000D_
d)
D. Nguyễn Văn Tường_x000D_
54.
Câu 55.(TH) Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở?_x000D_
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc._x000D_
b)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh._x000D_
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước._x000D_
d)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân._x000D_
55.
Câu 56.(NB) Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?_x000D_
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường._x000D_
b)
B. Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết._x000D_
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn._x000D_
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch._x000D_
56.
Câu 57. (NB) Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?_x000D_
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình._x000D_
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế._x000D_
57.
Câu 58.(NB) Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?_x000D_
a)
A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng._x000D_
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng._x000D_
c)
C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng._x000D_
d)
D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng. _x000D_
58.
Câu 59. (NB)Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?_x000D_
a)
A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B. Đề Nắm, Đề Thám._x000D_
c)
C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Đề Thám, Cao Thắng._x000D_
59.
Câu 60. (VDT)Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?_x000D_
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt._x000D_
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh._x000D_
60.
Câu 61. (TH) “Cần vương” có nghĩa là?_x000D_
a)
A. giúp vua cứu nước._x000D_
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm._x000D_
c)
C. Đứng lên cứu nước._x000D_
d)
D. Chống Pháp xâm lược._x000D_
61.
Câu 62. (VDT)Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?_x000D_
a)
A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp._x000D_
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến,đứng đầu là vua Hàm Nghi._x000D_
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến._x000D_
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền._x000D_
62.
Câu 63. (NB)Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?_x000D_
a)
A. Kinh đô Huế.
b)
B. Căn cứ Ba Đình._x000D_
c)
C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
d)
D. Đồn Mang Cá(Huế)._x000D_
63.
Câu 64. (TH) Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là?_x000D_
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Ba Đình._x000D_
c)
C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế._x000D_
64.
Câu 65. (NB)Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?_x000D_
a)
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh._x000D_
c)
C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện._x000D_
65.
Câu 66.(VDC) Nhận xét về tính chất của phong trào Cần vương?_x000D_
a)
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn._x000D_
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình._x000D_
c)
C. mang tính tự phát._x000D_
d)
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc._x000D_
66.
Câu 67.(VDC) Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu._x000D_
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam_x000D_
c)
C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn._x000D_
d)
D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ._x000D_
67.
Câu 68. (NB )Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương?_x000D_
a)
A. khởi nghĩa Ba Đình.
b)
B. khởi nghĩa Yên Thế._x000D_
c)
C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. khởi nghĩa Hương Khê._x000D_
68.
Câu 69. (NB )Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?_x000D_
a)
A. Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.
b)
B. Đồn Mang Cá, Đại Nội. _x000D_
c)
C. Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.
d)
D. Tòa Khâm sứ, Đại Nội. _x000D_
69.
Câu 70. (NB) Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào?_x000D_
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông._x000D_
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp._x000D_
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông._x000D_
70.
Câu 71. (TH)Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nhà báo, nhà giáo.
b)
B. Chủ các hãng buôn. _x000D_
c)
C. Học sinh, sinh viên.
d)
D. Tiểu thương, tiểu chủ_x000D_
71.
Câu 72. (TH) Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?_x000D_
a)
A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.
b)
B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản._x000D_
c)
C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Nông dân, tư sản, tiểu tư sản._x000D_
72.
Câu 73. (TH) Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là? _x000D_
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản.
d)
D. tiểu tư sản._x000D_
73.
Câu 74.(NB) Một bộ phận của giai cấp địa chủ phong kiến đã phân hóa theo hướng như thế nào trong cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp._x000D_
b)
B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê._x000D_
c)
C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức._x000D_
d)
D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản._x000D_
74.
Câu 75.(TH) Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu gì?_x000D_
a)
A. Đòi quyền lợi về kinh tế._x000D_
b)
B. Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị._x000D_
c)
C. Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam_x000D_
d)
D. Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi._x000D_
75.
Câu 76.(VDT) Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động._x000D_
c)
C. Thực dân Pháp chú trọng đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh._x000D_
76.
Câu 77.(VDT) Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?_x000D_
a)
A. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp._x000D_
b)
B. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới._x000D_
c)
C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu._x000D_
d)
D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa._x000D_
77.
Câu 78.(VDC) Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?_x000D_
a)
A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời.
b)
B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn._x000D_
c)
C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng._x000D_
d)
D. Vì bị sự quản lý chặt chẽ của thực dân Pháp._x000D_
78.
Câu 79.(VDC) Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?_x000D_
a)
A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kỹ thuật._x000D_
b)
B. Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác._x000D_
c)
C. đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận. _x000D_
d)
D. nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng._x000D_
79.
Câu 80. (NB)Tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước theo con đường dân chủ tư sản đầu TK XX là? _x000D_
a)
A. Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế.
b)
B. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền._x000D_
c)
C. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.
d)
D. Thái Phiên, Trần Cao Vân._x000D_
80.
Câu 81.(VDT) Con đường cứu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là?_x000D_
a)
A. cứu nước theo tư tưởng phong kiến
b)
B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ._x000D_
c)
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
d)
D. cách mạng vô sản._x000D_
81.
Câu 82. (VDC)Ý nào sau đây không phải lý do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?_x000D_
a)
A. Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam._x000D_
b)
B. Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược._x000D_
c)
C. Sau cuộc Duy Tân Minh trị (1868), Nhật Bản trở thành một nước tư bản hùng mạnh._x000D_
d)
D. Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam._x000D_
82.
Câu 83. (VDT) Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?_x000D_
a)
A. Hội Duy Tân.
b)
B. Phong trào Đông Du._x000D_
c)
C. Phong trào Duy Tân.
d)
D. Việt Nam Quang phục hội._x000D_
83.
Câu 84. (VDC) Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là ?_x000D_
a)
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân._x000D_
b)
B. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh._x000D_
c)
C. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn._x000D_
d)
D. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc._x000D_
84.
Câu 85.(TH) Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?_x000D_
a)
A. chống Pháp và phong kiến._x000D_
b)
B. dùng bạo lực giành độc lập._x000D_
c)
C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa._x000D_
d)
D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến. _x000D_
85.
Câu 86. (VDT) Tại sao chính quyền thực dân Pháp cố gắng khôi phục, duy trì và mở rộng cơ sở công nghiệp ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Để thu được nhiều lợi nhuận phục vụ cho chiến tranh_x000D_
b)
B. Đề bù đắp cho công nghiệp chính quốc_x000D_
c)
C. Có cơ sở đầu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam_x000D_
d)
D. Khai thác tối đa tài nguyên, thiên nhiên Việt Nam._x000D_
86.
Câu 87.(TH) Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?_x000D_
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân._x000D_
c)
C. Giai cấp địa chủ phong kiến.
d)
D. Giai cấp tư sản dân tộc._x000D_
87.
Câu 88. (VDT) Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?_x000D_
a)
A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng._x000D_
b)
B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản._x000D_
c)
C. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó._x000D_
d)
D. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bể tắc của chế độ phong kiến._x000D_
88.
Câu 89.(VDC) Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) với tôn chỉ duy nhất là _x000D_
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việt Nam đang hoạt động ở Trung Quốc _x000D_
b)
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập _x000D_
c)
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động _x000D_
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam_x000D_
89.
Câu 90. (NB)Đặc trưng trang phục của người Sài Gòn xưa là?_x000D_
a)
A. Áo dài _x000D_
b)
B. Áo bà ba_x000D_
c)
C. Áo tứ thân _x000D_
d)
D. Áo và váy_x000D_
90.
Câu 91. (NB) Áo bà ba xuất hiện đầu tiên ở Nam Bộ dưới thời nào?_x000D_
a)
A. Tiền Lê _x000D_
b)
B. Hậu Lê_x000D_
c)
C. Thời Lý _x000D_
d)
D. Thời Trần_x000D_
91.
Câu 92.(NB) Một trong những đặc trưng cơ bản về ẩm thực của Thành phố Hồ Chí Minh là?_x000D_
a)
A. sự giao thoa nhiều luồng văn hóa Đông Tây và kết hợp văn hóa ẩm thực của các vùng miền. _x000D_
b)
B. Phát triển theo nhịp sống hiện đại, các món ăn cũng đã có sự chuyển mình không ngừng _x000D_
c)
C. các món ăn vặt, hay những đặc sản nổi tiếng của các địa phương và quốc gia khác như trà sữa, há cảo, bánh gạo Hàn Quốc, lẩu Thái, đồ nướng, bún bò Huế, mì Quảng, bánh xèo._x000D_
d)
D. đa dạng từ món ăn truyền thống cho đến hiện đại cùng với sự biến tấu độc đáo trong cách chế biến đã làm nên một nền ẩm thực Sài Gòn vô cùng đa dạng._x000D_
92.
Câu 93.(NB) Loại thức ăn đường phố nổi tiếng của Việt Nam nói chung và Sài Gòn nói riêng là?_x000D_
a)
A. bánh tráng trộn. _x000D_
b)
B. bánh tráng nướng. _x000D_
c)
C. bánh mì. _x000D_
d)
D. bánh pía._x000D_
93.
Câu 94.(NB) Sài Gòn tiếp nhận văn hóa ẩm thực từ các nước như Trung Quốc, Ấn Đô, Pháp, Mĩ vào thế kỷ nào?_x000D_
a)
A. Thế kỷ XIX. _x000D_
b)
B. Thế kỷ XVIII. _x000D_
c)
C. Thế kỷ XX. _x000D_
d)
D. Thế kỷ XVII._x000D_
94.
Câu 95.(TH) Việc giao thoa nhiều luồng văn hóa Đông Tây, cổ xưa và hiện đại của văn hóa ẩm thực Sài Gòn được ví như là?_x000D_
a)
A. sự hội nhập với cuộc sống hiện đại và có nền kinh tế sầm uất. _x000D_
b)
B. nơi hội tụ của người dân khắp mọi miền đất nước về đây sinh sống và lập nghiệp._x000D_
c)
C. có sự du nhập ẩm thực của các nước trên thế giới._x000D_
d)
D. luồng văn hóa mới thổi hồn vào văn hóa Sài Gòn nói chung và văn hóa ẩm thực Sài Gòn nói riêng._x000D_
95.
Câu 96.(VDT)Vì sao người nông dân ở đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ ngày xưa thường mặc đồ bà ba?_x000D_
a)
A. Vì vải mỏng, nhẹ._x000D_
b)
B. Vì mặc nhanh hơn những kiểu quần áo khác._x000D_
c)
C. Vì nó cầu kỳ, sang trọng._x000D_
d)
D. Vì nó vừa sạch, vừa dễ giặt giũ, mau khô, áo được xẻ hai bên làm cho người mặc cảm thấy thoải mái._x000D_
96.
Câu 97. (VDT)Chiếc áo bà ba hiện đại ngày nay khác xưa như thế nào?_x000D_
a)
A. Được cải tiến, vừa dân tộc, vừa đẹp và hiện đại, thời trang hơn._x000D_
b)
B. Áo được sử dụng nút bấm._x000D_
c)
C. Áo may thẳng và rộng._x000D_
d)
D. Áo liền thân với tay._x000D_
97.
Câu 98. (TH)Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào được từng bước du nhập vào Việt Nam? _x000D_
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến _x000D_
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp _x000D_
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân _x000D_
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa_x000D_
98.
Câu 99. (NB)Thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất để tăng lợi nhuận? _x000D_
a)
A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa _x000D_
b)
B. Phương thức bóc lột phong kiến _x000D_
c)
C. Phương thức bóc lột thực dân _x000D_
d)
D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa_x000D_
99.
Câu 100. (NB)Vì sao thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất? _x000D_
a)
A. Khuyếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp. _x000D_
b)
B. Tạo điều kiện đi lại thuận lợi cho người dân. _x000D_
c)
C. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngoại thương._x000D_
Reset
