wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 PHẦN 3 - BÀI 12

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển cùng quốc gia Đại Việt trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ thế kỉ X đến thế giữa thế kỉ XIX.
b)
Từ thế kỉ XI đến thế giữa thế kỉ XV.
c)
Từ thế kỉ XV đến thế giữa thế kỉ XVII.
d)
Từ thế kỉ XVI đến thế giữa thế kỉ XIX.
2.
Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu là
a)
Thăng Long (Hà Nội).
b)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).
c)
Hoa Lư (Ninh Bình).
d)
Tây Đô (Thanh Hóa).
3.
Văn minh Đại Việt còn được gọi là
a)
văn minh sông Hồng.
b)
văn minh Thăng Long.
c)
văn minh Việt cổ.
d)
văn minh nông nghiệp lúa nước.
4.
Văn minh Đại Việt được bảo tồn trong thời gian nào?
a)
Hơn một ngàn năm Bắc thuộc.
b)
Từ thời Lý đến thời nhà Hồ.
c)
Từ thời nhà Trần đến thời Lê sơ.
d)
Từ thời dựng nước đến thời nhà Trần.
5.
Nhân tố quan trọng của việc hình thành và phát triển văn minh Đại Việt là gì?
a)
Nền văn hóa dân tộc phát triển.
b)
Sự giao lưu văn hóa với Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Sự phát triển của nền kinh tế nông nghiệp.
d)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
6.
Nội dung nào sau đây gắn với minh minh Đại Việt?
a)
Là những sáng tạo vật chất do cộng đồng các dân tộc sáng tạo ra
b)
Là những sáng tạo về tinh thần của một nhóm người Việt tạo nên
c)
Là những tiến bộ về khoa học kĩ thuật của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước
d)
Là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX
7.
Thể chế quân chủ của Đại Việt có những nét tiếp thu theo cách của
a)
Ấn Độ.
b)
Trung Hoa.
c)
Các nước Đông Nam
8.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
9.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
10.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phố Hiến.
b)
Thanh Hà.
c)
Thăng Long.
d)
Hội An.
11.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
12.
Một trong nhưng đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Lí – Trần là gì?
a)
Tam giáo đồng nguyên
b)
Nho giáo phát triển
c)
Kinh tế bắt đầu có bước phát triển
d)
Nền độc lập được khôi phục hoàn toàn
13.
Dưới triều đại nào, kinh tế và văn hóa dân tộc bước đầu phát triển?
a)
Lí, Trần
b)
Hồ, Lê
c)
Đinh, Tiền Lê
d)
Nguyễn
14.
Khi nhà Minh thống trị nước ta, đã thi hành chính sách nào đối với văn minh Đại Việt?
a)
Phát triển
b)
Hòa hợp với văn minh Trung Hoa
c)
Hòa hợp với các nền văn minh trên thế giới
d)
Hủy diệt
15.
Nội dung nào sau đây là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt thời Mạc?
a)
Khuyến khích phát triển kinh tế công thương nghiệp
b)
Khuyến khích phát triển kinh tế thủ công nghiệp
c)
Đầu tư phát triển nông nghiệp
d)
Kinh tế hướng ngoại
16.
Thời kì nào văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng dân gian hóa và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Tây?
a)
Thời Lê sơ
b)
Thời Đinh
c)
Thời Lí
d)
Thời Lê trung hưng
17.
Thời kì nào Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Thời Mạc
b)
Thời Tiền Lê
c)
Thời Nguyễn
d)
Thời Lê sơ
18.
Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở nào?
a)
Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ
b)
Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa
c)
Độc tôn Nho học
d)
Sùng bái đạo Phật
19.
Triều đại nào đã xóa bỏ tình trạng đất nước bị chia cắt, tạo nền tảng cho sự thống nhất quốc gia?
a)
Nhà Mạc
b)
Lê sơ
c)
Tây Sơn
d)
Nhà Nguyễn
20.
Nét nổi bật của văn minh Đại Việt thời Nguyễn là gì?
a)
Tam giáo đồng nguyên
b)
Văn hóa dân gian phát triển
c)
Tính thống nhất
d)
Tính phân hóa
21.
Vì sao văn minh Đại Việt được gọi là văn minh Thăng Long?
a)
Nhà Lí đổi tên kinh đô là Thăng Long
b)
Nhà Lí dời đô về Thăng Long
c)
Kinh đô nước Đại Việt gắn liền với kinh thành Thăng Long
d)
Đại Việt có nghĩa là Thăng Long
22.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
23.
Bộ luật nào dưới đây được coi là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta? Ra đời dưới thời nào?
a)
Hình thư. Thời Lý
b)
Hình luật. Thời Trần
c)
Quốc triều hình luật. Thời Lê
d)
Hoàng Việt luật lệ. Thời Nguyễn
24.
Bộ Quốc triều hình luật còn có tên gọi khác là gì?
a)
Luật Hồng Đức
b)
Luật Tam Bảo
c)
Luật Gia Long
d)
Luật Thái Đức
25.
Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt?
a)
Nông nghiệp dùng cuốc chuyển sang dùng cày
b)
Biểu diễn nghệ thuật dân gian ngày càng phát triển
c)
Nông nghiệp lúa nước và văn hóa làng xã
d)
Nghề đúc đồng ngày càng phát triển
26.
Các triều đại phong kiến nước ta đặc biệt chú trọng phát triển ngành kinh tế nào?
a)
Thủ công nghiệp
b)
Thương nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Luyện kim
27.
Các hoàng đế thường thực hiện nghi lễ nào vào mùa xuân để khuyến khích nghề nông phát triển?
a)
Xướng ca
b)
Tịch điền
c)
Cầu may
d)
Xuống đồng
28.
Nghi lễ Tịch điền sớm nhất diễn ra theo sử sách ghi chép do vị vua nào thực hiện?
a)
Đinh Tiên Hoàng
b)
Lê Hoàn
c)
Lý Công Uẩn
d)
Trần Cảnh
29.
Năm 987, vua Lê Hoàn thực hiện lễ Tịch điền tại đâu?
a)
Phong Châu (Việt Trì – Phú Thọ)
b)
Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)
c)
Thăng Long (Hà Nội)
d)
Núi Đọi (Duy Tiên – Hà Nam)
30.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi gì?
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
31.
Các xưởng thủ công của nhà nước chuyên sản xuất các mặt hàng phục vụ ai?
a)
Nhân dân
b)
Quan lại
c)
Vua, hoàng hậu
d)
Triều đình
32.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
33.
Trong các triều đại phong kiến Việt Nam, ngành kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
Thủ công nghiệp
b)
Nông nghiệp
c)
Thương nghiệp
d)
Lâm nghiệp
34.
Nhà Lý cho thành lập trang Vân Đồn (Quảng Ninh) nhằm mục đích gì?
a)
Mở rộng hoạt động thương nghiệp
b)
Tạo điều kiện cho thuyền buôn nước ngoài đến trao đổi hàng hóa
c)
Để nhân dân được tự do buôn bán
d)
Mở rộng lãnh thổ
35.
Nho giáo ra đời ở Trung Hoa, du nhập vào nước ta thời kì nào?
a)
Thời Bắc thuộc.
b)
Thời nhà Lý.
c)
Thời nhà Trần.
d)
Thời nhà Lê sơ.
36.
Sự kiện nào chứng tỏ nhà Lý chính thức thừa nhận Nho giáo?
a)
Cho xây dựng Quốc Tử Giám.
b)
Cho xây dựng Văn Miếu.
c)
Cho ghi danh tiến sĩ vào bia Văn Miếu.
d)
Giáo dục theo tư tưởng Nho giáo.
37.
Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống của giai cấp thống trị ở nước ta thời kì nào?
a)
Thời nhà Lý.
b)
Thời nhà Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời nhà Nguyễn.
38.
Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?
a)
Thời Đinh - Tiền Lê
b)
Thời nhà Nguyễn.
c)
Thời Lý - Trần.
d)
Thời Lê sơ.
39.
Phật giáo du nhập vào nước ta từ vào khoảng thời gian nào?
a)
Sau Công nguyên
b)
Đầu công nguyên
c)
Thời Văn Lang – Âu Lạc
d)
Thời Bắc thuộc
40.
Công giáo được du nhập vào nước ta từ thời kì nào?
a)
Thế kỉ XV
b)
Thế Kỉ XVI
c)
Thế kỉ XVII
d)
Thế kỉ XVIII
41.
Tín ngưỡng thờ thần Đồng Cổ được đưa vào cung đình từ thời kì nào?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lê
d)
Nhà Nguyễn
42.
Mẫu Liễu Hạnh thường được đồng nhất với ai?
a)
Mẫu Địa
b)
Mẫu Thượng Thiên
c)
Mẫu Thượng Ngàn
d)
Mẫu Thoải
43.
Nho giáo phát triển gắn liền với hoạt động học tập, thi cử từ thời kì nào của Đại Việt?
a)
Lý, Trần
b)
Lý, Trần, Hồ
c)
Lê sơ
d)
Nhà Nguyễn
44.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
45.
Việc lập bia tiến sĩ ở Văn Miếu được thực hiện từ triều đại nào của nước ta?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lê sơ
d)
Nhà Nguyễn
46.
Thời kì Lê Sơ những đối tượng nào trong xã hội không được phép đi học, đi thi?
a)
Hoàng tử, công chúa
b)
Những người phạm tội và làm nghề ca hát
c)
Những người nghèo khổ
d)
Địa chủ, nông dân
47.
Chiếu khuyến học được ban hành dưới triều đại nào của nước ta?
a)
Nhà Nguyễn
b)
Nhà Đinh
c)
Nhà Mạc
d)
Nhà Tây Sơn
48.
Chữ Quốc ngữ được du nhập vào nước ta xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
Truyền đạo
b)
Sáng tác văn học
c)
Giáo dục
d)
Tìm hiểu đạo
49.
Nền văn minh Đại Việt gắn liền với ba dòng văn học lớn đó là
a)
văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học dân gian
b)
văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học cung đình
c)
văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học hiện thực phê phán
d)
văn học chữ Hán, văn học dân gian và văn học cung đình
50.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc Đại Việt?
a)
Chịu ảnh hưởng của kinh tế
b)
Chịu ảnh hưởng của tín ngưỡng dân gian
c)
Chịu ảnh hưởng của tôn giáo
d)
Chịu ảnh hưởng của tình hình xã hội
51.
Tranh dân gian thời Đại Việt gồm các loại nào sau đây?
a)
Tranh thủy mặc và tranh sơn mài
b)
Tranh sơn dầu và tranh khắc gỗ
c)
Tranh lụa và tranh 3D
d)
Tranh thờ và tranh chơi Tết
52.
Nghệ thuật biểu diễn thời Đại Việt gồm những thể loại nào?
a)
Biểu diễn cung đình
b)
Biểu diễn dân gian
c)
Biểu diễn tại sân khấu lớn
d)
Biểu diễn cung đình và biểu diễn dân gian
53.
Quốc sử viện – cơ quan chuyên viết sử, được thành lập dưới triều đại nào của nước ta?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lê
d)
Nhà Nguyễn
54.
Quốc sử viện được thành lập dưới triều đại nào ở nước ta?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lê
d)
Nhà Nguyễn
55.

Văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển dựa trên sự kế thừa của nền văn minh nào?

a)

Nền văn minh Trung Quốc

b)

Nền văn minh Ấn Độ

c)

Nền văn minh các nước Đông Nam Á

d)

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc