Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuổi kỳ 2.Toán 7

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

HÃY CHỈ RA ĐÂU LÀ TỈ LỆ THỨC

a)
b)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

c)

a:b = c:d

d)

ab>cd\frac{a}{b}>\frac{c}{d}

2.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} thì

a)

a:d=b:c

b)

ab=cd

c)

ac=bd

d)

quảng cáo=bc

3.

Tương tự , find the value of x to: 3x=1220\frac{3}{x}=\frac{12}{20}



(a)  

4.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5} Khi đó x=



(a)  

5.

Cho phía sau thức: 2.x=5.y2.x=5.y with x and y other 0

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}

6.

x27=−236\frac{x}{27}=\frac{-2}{36}  

a)

b)

−1.5-1.5  

c)

1.51.5  

d)

33  

7.

Find x know:

a)
2,5 : 7,5 = x : 352,5\ :\ 7,5\ =\ x\ :\ \frac{3}{5}

b)

x=15x=\frac{1}{5}

c)

x=5x=5

d)

x=13x=\frac{1}{3}

8.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}

(a)  

9.

Rút gọn biểu thức 3x6x\frac{3x}{6x} ta được:

a)

2

b)

12\frac{1}{2}

c)

x2x^2

d)

xx

10.

Rút gọn biểu thức xyx2y2\frac{xy}{x^2y^2} ta được:

a)

xyxy

b)

1xy\frac{1}{xy}

c)

x2y2x^2y^2

d)

xx

11.

Rút gọn biểu thức 3xy5x2y2\frac{3xy}{5x^2y^2} ta được:

a)

3xy5\frac{3xy}{5}

b)

35xy\frac{3}{5xy}

c)

35\frac{3}{5}

12.

Rút gọn biểu thức 2xy34x2y3\frac{2xy^3}{4x^2y^3} ta được:

a)

12x\frac{1}{2x}

b)

24xy\frac{2}{4xy}

c)

12xy\frac{1}{2xy}

13.

Rút gọn biểu thức 3x2y4xy\frac{3x^2y^4}{xy} ta được:

a)

3xy33xy^3

b)

3x2y33x^2y^3

c)

13xy\frac{1}{3xy}

d)

3xy3xy

14.

Rút gọn biểu thức 3y4xy\frac{3y^4}{xy} ta được:

a)

3y3x\frac{3y^3}{x}

b)

3yx\frac{3y}{x}

c)

3y2x\frac{3y^2}{x}

d)

3xy\frac{3}{xy}

15.

Tıˋm x, bie^ˊt: 2x9=43Tìm\ x,\ biết:\ \frac{2x}{9}=\frac{4}{3}

(a)  

16.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức

a)

2x=5y\frac{2}{x}=\frac{5}{y}  

b)

5x=2y\frac{5}{x}=\frac{2}{y}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

17.

Từ đẳng thức sau, những tỉ lệ thức nào là đúng?

(−1,2).10=4.(−3)\left(-1,2\right).10=4.\left(-3\right)  

a)

−1,2−3=410\frac{-1,2}{-3}=\frac{4}{10}  

b)

−1,210=4−3\frac{-1,2}{10}=\frac{4}{-3}  

c)

410=−3−1,2\frac{4}{10}=\frac{-3}{-1,2}  

d)

10−3=4−1,2\frac{10}{-3}=\frac{4}{-1,2}  

18.

Số lượng bi của 3 bạn Đức, Trường và Thịnh lần lượt tỉ lệ với các số 2 , 4 , 5. Tính số bi mà Thịnh có, biết rằng cả ba bạn có tất cả 55 viên bi. 

a)

25 viên bi

b)

20 viên bi 

c)

10 viên bi

d)

15 viên bi

19.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau là

a)

ab=cd=a+bc+d=a−bc−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+b}{c+d}=\frac{a-b}{c-d}

b)

ab=cd=a+db+c=a−db−c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}=\frac{a-d}{b-c}

c)

ab=cd=a+cb+d=a−cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}=\frac{a-c}{b-d}

20.

Có mấy tính chất của tỉ lệ thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

21.

Trong tỉ lệ thức a : b = c : d; hai số hạng b và d gọi là gì ?

a)

Trung tỉ

b)

Ngoại tỉ

c)

Nội tỉ

d)

Tỉ tỉ

22.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}  

23.

Cho các cặp tỉ số sau, hai tỉ số nào lập thành tỉ lệ thức?

a)

13 vaˋ −26\frac{1}{3}\ và\ -\frac{2}{6}

b)

0.20.5 vaˋ 250\frac{0.2}{0.5}\ và\ \frac{2}{50}

c)

1 14 vaˋ 7321\ \frac{1}{4}\ và\ \frac{7}{32}

d)

−1 26 vaˋ −43-1\ \frac{2}{6}\ và\ -\frac{4}{3}

24.

Từ đẳng thức sau ta không suy ra được tỉ lệ thức nào?

3.(−5)=7,5.(−2)3.\left(-5\right)=7,5.\left(-2\right)  

a)

37,5=−2−5\frac{3}{7,5}=\frac{-2}{-5}  

b)

−57,5=−23\frac{-5}{7,5}=\frac{-2}{3}  

c)

−5−2=7,53\frac{-5}{-2}=\frac{7,5}{3}  

d)

−53=−27,5\frac{-5}{3}=\frac{-2}{7,5}  

25.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−34):159\left(-\frac{3}{4}\right):\frac{15}{9} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

-9/20

b)

45/36-5):4

c)

60/27

d)

20/9

26.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia đi qua đỉnh của góc và vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Tia chia góc ban đầu thành 2 góc có tổng bằng 180o.

c)

Tia đi qua đỉnh của góc và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh đó 2 góc bằng nhau.

27.

Đường cao của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đối diện.

28.

Đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

29.

Đường trung trực của tam giác là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.

30.

Ba đường phân giác của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

31.

Ba đường trung trực của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

32.

Ba đường cao của tam giác có tính chất:

a)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

33.

Ba đường trung tuyến của tam giác có tính chất:

a)

 Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.

b)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.

c)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.

d)

Cùng cắt nhau tại 1 điểm.

34.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

35.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

36.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong tam giác cân, đường trung tuyến nào cũng là đường cao.

b)

Trong tam giác cân, đường cao ứng với đỉnh cân đi qua trung điểm cạnh đối.

c)

Trong tam giác cân, đường trung trực ứng với đỉnh cân cũng là phân giác, là đường cao và là đường trung tuyến.

d)

Trong tam giác cân, 2 đường trung tuyến ứng với 2 cạnh bên thì bằng nhau.

37.

Tam giác đều có:

a)

Các đường trung trực cũng là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến.

b)

Trọng tâm trùng với trực tâm.

c)

Giao điểm của 3 đường cao cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường cao ứng với đỉnh đó.

d)

Giao điểm của 3 đường trung trực cách đều 3 cạnh của tam giác.

38.

Biến cố không thể có xác suất là

a)

1

b)

0

c)

Một số bất kì

d)

0,5

39.

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2." Tính xác suất của biến cố đó.

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/3

d)

0

40.

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S={ 1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố chắc chắn là

a)

Số được chọn là số chẵn

b)

Số được chọn là 3

c)

Số được chọn là số lẻ

d)

Số được chọn là số 7

41.

Một chiếc hộp có 3 quả bóng xanh, 3 quả bóng vàng, 3 quả bóng đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Xét biến cố "quả bóng lấy ra có màu đỏ". Biến cố đó là biến cố gì, tính xác suất biến cố đó.

a)

Biến cố chắc chắn, xác suất là 1

b)

Biến cố ngẫu nhiên, xác suất là 1/3

c)

Biến cố không thể, xác suất là 0

d)

Biến cố chắc chắn, xác suất là 1/3

42.

Bạn An có 7 viên kẹo vị hoa quả, 6 viên kẹo vị chocolate. An lấy ngẫu nhiên một viên kẹo để tặng em gái. Cho biến cố G: "Viên kẹo lấy ra có vị hoa quả", và biến cố H: "Viên kẹo lấy ra có vị chocolate". Kết quả nào sau đây đúng?

a)

Xác suất của biến G bằng xác suất của biến cố H

b)

Xác suất của biến G nhỏ hơn xác suất của biến cố H

c)

Xác suất của biến G lớn hơn xác suất của biến cố H

d)

Không so sánh được

43.

Gieo một con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để gieo được mặt có số chấm chẵn xuất hiện

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

16\frac{1}{6}

44.

Một hộp chứa bốn cái thẻ được đánh số 1,2,3,4. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác xuất của biến cố: "Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn"

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

16\frac{1}{6}

45.

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt có số chấm là số lớn hơn 3" là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

1

46.

Hai túi I và II, mỗi túi chứa 4 tấm thẻ được ghi số: 1; 3; 5; 7.Từ mỗi túi rút ra ngẫu nhiên một tấm thẻ. Biến cố nào dưới đây là biến cố ngẫu nhiên?

a)

Biến cố "Tổng hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số lẻ"

b)

Biến cố "Tổng hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số chẵn"

c)

Biến cố "Tích hai số trên hai tấm thẻ rút ra được là một số chẵn"

d)

Biến cố "Tích hai số trên hai tấm thẻ rút ra được lớn hơn 2"

47.

Trong một túi có 6 viên bi tím, 4 viên bi vàng, 8 viên bi xanh, 10 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi. Khả năng lấy được viên bi màu nào thấp nhất?

a)

Màu tím

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh

d)

Màu Đỏ

48.

Xác suất để được mặt 7 chấm khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường là bao nhiêu?

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

11

d)

00

49.

Xác suất để được mặt sấp khi tung một đồng xu đồng chất là bao nhiêu?

a)

50

b)

0,5

c)

1

d)

0

50.

Xác suất khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường để được 3 chấm là bao nhiêu?

a)

36\frac{3}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

321\frac{3}{21}

d)

0,50,5

51.

Xác suất khi gieo hai quân xúc xắc đồng chất thông thường để được tích hai số nhỏ hơn 40 là bao nhiêu?

a)

50

b)

0,5

c)

1

d)

0

52.

Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc một lần. Xét biến cố '' Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số chẵn'' . Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố đó?

a)

1 

b)

3 

c)

2 

d)

6 

53.

Có 12 học sinh gồm 4 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ra ngẫu nhiên một bạn. Tính xác suất cho biến cố '' Học sinh được chọn ra là học sinh nữ '' ?

a)

16\frac{1}{6}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

54.

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc một lần . Tính xác suất của biến cố '' Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm không lớn hơn 2 " ?

a)

23\frac{2}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

56\frac{5}{6}

55.

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 2 chữ số nhỏ hơn 100. Tính xác suất cho biến cố '' Số tự nhiên được viết ra chia hết cho cả 2 và 5'' ?

a)

29\frac{2}{9}

b)

15\frac{1}{5}

c)

110\frac{1}{10}

d)

12\frac{1}{2}

56.

Một nhóm thí sinh gồm 6 học sinh lớp 7 và 4 học sinh lớp 8 thi Tài năng Tiếng Anh. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong nhóm thi trước. Tính xác suất cho biến cố '' Học sinh được chọn ra là học sinh lớp 7 '' ?

a)

14\frac{1}{4}

b)

25\frac{2}{5}

c)

23\frac{2}{3}

d)

35\frac{3}{5}