wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

         

a)

   A. mắt thường.

b)

B. kính lúp. 

c)

C. kính hiển vi.

d)

D. kính thiên văn

2.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

(1) đơn bào.           (2) đa bào.            (3) tập đoàn đơn bào.     (4) tập đoàn đa bào.

Phát biểu đúng là;

    

a)

A. Chỉ (1) đúng.

b)

B. Chỉ (1) và (3) đúng.

c)

C. Chỉ (1) và (2) đúng.

d)

D. Cả (1), (2), (3) và (4) đều đúng

3.

Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây?

(1) Trong nước.    (2) Trong đất.    (3) Trong không khí.     (4) Trên cơ thể sinh vật.

Số phát biểu ĐÚNG là

    

a)

A. 1.  

b)

B. 2.  

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

4.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

    .

a)

A. sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

b)

B. sinh trưởng và sinh sản rất chậm

c)

B. sinh trưởng và sinh sản rất chậm

d)

D. sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.

5.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật thường có thể quan sát bằng mắt thường

(2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào.

(3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoài trừ trên cơ thể sinh vật.

(4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    

a)

A. 1.    

b)

B. 2.   

c)

C. 3.  

d)

    D. 4.

6.

Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?

a)

A. 20 phút.  

b)

B. 2 phút.       

c)

C. 20 giây.     

d)

D. 2 tiếng.

7.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?

a)

A. 2.   

b)

B. 3.        

c)

   C. 4.      

d)

  D. 5.

8.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong

b)

B Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

c)

C. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

D. Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

9.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

A. Lũy thừa.     

b)

  B. Tiềm phát.    

c)

C. Cân bằng.     

d)

D. Suy vong.

10.

Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.         

b)

B. Tiềm phát.    

c)

C. Cân bằng.        

d)

D. Suy vong.

11.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.          

b)

B. Tiềm phát.    

c)

C. Cân bằng.  

d)

  D. Suy vong.

12.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.     

b)

B. Tiềm phát.          

c)

cân bằng

d)

D. Suy vong.

13.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

A. Phân đôi.          

b)

   B. Nảy chồi.        

c)

C. Bào tử.

d)

D. Trinh sản.

14.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

A. Nitơ.          

b)

B. Lưu huỳnh.

c)

C. Photpho.            

d)

D. Clo.

15.

Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta phân chia vi sinh vật thành mấy nhóm?

a)

A. 5 nhóm.   

b)

B. 2 nhóm.    

c)

C. 3 nhóm.

d)

D. 4 nhóm.

16.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

A. Vi sinh vật ưa ấm.  

b)

B. Vi sinh vật ưa lạnh

c)

C. Vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

D. Vi sinh vật ưa nhiệt.

17.

Đa số nấm sinh trưởng tốt nhất ở độ pH nằm trong khoảng

a)

A. 6 - 8.   

b)

B. 4 - 6.  

c)

C. 8 - 10.

d)

D. 10 - 12.

18.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu.     

b)

     B. Độ pH.      

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Độ ẩm.

19.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Ánh sáng.       

d)

D. Độ ẩm.

20.

Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

A. Áp suất thẩm thấu

b)

B. Độ pH.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Độ ẩm.

21.

Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?

a)

A. Hợp chất kim loại nặng

b)

     B. Acid.

c)

C. Hợp chất phênol.  

d)

D. Chất kháng sinh.

22.

Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác?

a)

A. Chloramin

b)

  B. Natri hypochlorite.    

c)

C. Phoocmandehyde.          

d)

  D. Izopropanol.

23.

Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim…?

a)

A. Áp suất thẩm thấu

b)

B. Độ pH.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Độ ẩm.

24.

Chất nào dưới đây không ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

A. Kháng sinh.

b)

B. Chlo.

c)

C. Phoocmandehyde

d)

      D. Nước.

25.

Một quần thể nấm men bia có 50 con ở nhiệt độ 30 độ, có thời gian phân chia là 2 giờ. Hỏi sao bao lâu thì quần thể có số lượng là 400 con?

a)

A. 120 phút.    

b)

B. 6 giờ    

c)

C.150 phút.   

d)

  D. 100 phút.

26.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1)  Vi sinh vật ưa lạnh thường sống ở vùng Nam Cực và Bắc Cực.

(2) Vi sinh vật ưa lạnh chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ < 0.

(3) Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng ở nhiệt độ 20-40.

(4) Vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng ở nhiệt độ 55 - 65.

a)

A. 2. 

b)

B. 3.  

c)

C. 4.  

d)

D. 1.

27.

. Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

A. lên men lactic.   

b)

B. lên men rượu etylic. 

c)

C. lên men axetic.  

d)

D. lên men butylic.

28.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

A. sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật     

b)

B. sự tăng số lượng của tế bào trong quần thể

c)

C. Sự tăng kích thước của tế bào trong quần thể.

d)

D. sự giảm số lượng tế bào trong quần thể.

29.

Khi nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta thường nói đến:

a)

A. Sự tăng sinh khối của quần thể.  

b)

B. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

c)

C. Sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.

d)

    D. Sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.

30.

. Đáp án nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến vi sinh vật giảm dần đến số lượng ở pha suy vong của quá trình nuôi cấy?

a)

A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích tụ nhiều.

b)

B. Cạn kiệt nguồn không khí, ánh sáng.

c)

C. Vi sinh vật không có enzim phân giải chất dinh dưỡng trong môi trường

d)

D. Vi sinh vật cần có thời gian để thích nghi với môi trường mới.

31.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là

a)

A. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi

b)

B. Số chết đi ít hơn số được sinh ra

c)

C. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi. 

d)

D. Không có chết, chỉ có sinh

32.

Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?

a)

A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích tụ nhiều.

b)

B. Luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và lấy đi các chất thải trong quá trình chuyển hóa.

c)

C. Vi sinh vật không có enzim phân giải chất dinh dưỡng trong môi trường

d)

D. Vi sinh vật cần có thời gian để thích nghi với môi trường mới.

33.

Vi sinh vật sinh trưởng mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 100C. Vi sinh vật này thuộc nhóm

a)

A. ưa lạnh.   

b)

B. ưa ấm.  

c)

  C. ưa  nóng. 

d)

D. ưa nhiệt.

34.

Vi sinh vật nào sau đây có khả năng tiết ra axit làm giảm độ pH của môi trường?

a)

A. Xạ khuẩn. 

b)

B. Vi khuẩn lactic. 

c)

C. Vi khuẩn lam.

d)

D. Vi khuẩn lưu huỳnh.

35.

Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại?

a)

A. Trong đất ẩm.

b)

B. Máu động vật.

c)

C. Trong sữa chua.    

d)

D. Trong không khí.

36.

. Để bảo quản thực phẩm lâu người ta thường giữ trong tủ lạnh. Đây là ứng dụng của tác nhân ức chế sinh trưởng nào?

a)

A. Nhiệt độ.  

b)

B. Độ ẩm.     

c)

C. pH.  

d)

D. Áp suất thẩm thấu

37.

Phương pháp nào dưới đây giúp bảo quản cá nhờ tác dụng của áp suất thẩm thấu?

a)

A. Ướp muối vào cá.           

b)

B. Đem cá đi phơi khô.

c)

C. Hút chân không.   

d)

D. Chiếu tia UV vào cá.

38.

. Đáp án nào dưới đây là ứng dụng của phương pháp bảo quản thực phẩm nhờ pH?

a)

A. Chiếu tia UV.  

b)

B. Lên men chua.  

c)

C. Phơi khô.     

d)

D. Ướp

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về virus?

a)

A. Virus là dạng sống đơn giản nhất. 

b)

B. Virus đã có cấu tạo tế bào.

c)

C. Virus cấu tạo từ hai thành phần cơ bản protein và nucleic acid. 

d)

D. Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc.

40.

Hình thức sống của virus là

a)

A. Sống kí sinh nội bào không bắt buộc.   

b)

B. Sống độc lập trong tự nhiên

c)

C. Sống cộng sinh. 

d)

D. Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

41.

Đặc điểm sinh sản của virus là

a)

A. Sinh sản bằng cách nhân đôi.   

b)

B. Sinh sản nhờ nguyên liệu của tế bào chủ.

c)

C. Sinh sản hữu tính.        

d)

D. Sinh sản tiếp hợp.

42.

Lõi của virus được cấu tạo từ

a)

A. protein.        

b)

   B. DNA hoặc RNA.   

c)

  C. lipid.           

d)

    D. carbohydrate

43.

Vỏ capsid của virus được cấu tạo từ

a)

A. protein. 

b)

B. DNA hoặc RNA.           

c)

C. lipid.  

d)

D. carbohydrate

44.

Đơn vị cấu tạo nên vỏ capsid của virus được gọi là

a)

A. Tuan dep zai  

b)

  B. capsomer.  

c)

C. lipid.  

d)

D. carbohydrate

45.

Gai glycoprotein có chức năng chính là

a)

A. làm nhiệm vụ kháng nguyên và giúp virus bám lên bề mặt tế bào chủ.

b)

B. bảo vệ các thành phần bên trong. 

c)

C. quy định mọi đặc điểm di truyền của virus.

d)

D. giúp virus nhân lên nhanh chóng trong tế bào chủ.

46.

Nucleocapsid là tên gọi dùng để chỉ

a)

A. phức hợp gồm vỏ capsid và nucleic acid. 

b)

B. các vỏ capsid của virus.

c)

C bộ gen chứa DNA của virus.          

d)

D. bộ gen chứa RNA của virus.

47.

Virus trần là virus

a)

A. có nhiều lớp vỏ protein bao bọc.         

b)

B. chỉ có lớp vỏ ngoài, không có lớp vỏ trong.

c)

C. có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài.               

d)

D. không có lớp vỏ ngoài.

48.

Lần đầu tiên, virus được phát hiện trên

a)

A. cây dâu tây.  

b)

   B. cây thuốc lá.            

c)

  C. cây cà chua.        

d)

D. cây đậu Hà Lan.

49.

Dựa vào hình thái ngoài, virus được phân chia thành các dạng nào sau đây?

a)

A. Dạng que, dạng xoắn.

b)

     B. Dạng cầu, dạng khối, dạng que.

c)

C. Dạng xoắn, dạng khối, dạng que. 

d)

  D. Dạng xoắn, dạng khối, dạng phối hợp.

50.

Virus nào sau đây có dạng khối?

a)

A. Virus gây bệnh khảm ở cây thuốc lá.

b)

B. Virus gây bệnh bại liệt.

c)

C. Virus gây bệnh dại.       

d)

     D. Thể thực khuẩn.

51.

Phage là dạng virus sống kí sinh ở

a)

A. Động vật.   

b)

B. Thực vật. 

c)

   C. Người.     

d)

D. Vi sinh vật.

52.

Phage là virus có cấu trúc

a)

A. dạng xoắn.   

b)

B. dạng phối hợp.       

c)

C. dạng khối.    

d)

D. dạng que.

53.

. Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virus với thụ thể của tế bào chủ?

a)

A. Giai đoạn xâm nhập

b)

B. Giai đoạn hấp phụ.

c)

C. Giai đoạn sinh tổng hợp.  

d)

D. Giai đoạn phóng thích.

54.

Ở giai đoạn xâm nhập của virus vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Virus bám trên bề mặt của tê bào chủ

b)

B. Nucleic acid của virus được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ

c)

C. Thụ thể của virus liên kết với thụ thể của tế bào chủ

d)

D. Virus di chuyển vào nhân của tế bào chủ

55.

Virus sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp nucleic acid và protein. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn xâm nhập

b)

B. Giai đoạn hấp phụ.  

c)

C. Giai đoạn sinh tổng hợp

d)

  D. Giai đoạn phóng thích.

56.

Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virus là

a)

A Lắp nucleic acid vào protein để tạo virus.         

b)

B. Tổng hợp nucleic acid cho virus.

c)

C. Tổng hợp protein cho virus.  

d)

     D. Giải phóng bộ gen của virus vào tế bào chủ.

57.

Virus được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn xâm nhập.    

b)

B. Giai đoạn hấp phụ. 

c)

C. Giai đoạn sinh tổng hợp.

d)

D. Giai đoạn phóng thích

58.

Virus nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?

a)

A. Thể thực khuẩn. 

b)

  B. H5N1.                 

c)

C. HIV.   

d)

   D. Virus E.coli.