Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì II

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
a)
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
d)
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
2.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
a)
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
b)
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
c)
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
d)
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
3.
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
a)
A. dưới tuổi lao động.
b)
B. trong tuổi lao động.
c)
C. trên tuổi lao động.
d)
D. dưới và trên tuổi lao động.
4.
Mật độ dân số được tính bằng
a)
A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.
b)
B. số dân trên một đơn vị diện tích.
c)
C. số người sinh ra trên một quốc gia.
d)
D. dân số trên một diện tích đất canh tác.
5.
Phân bố dân cư phải
a)
A. phù hợp với điều kiện sống.
b)
B. phù hợp với giới tính.
c)
C. phù hợp với tuổi.
d)
D. phù hợp với trình độ văn hóa.
6.
Đơn vị tính của mật độ dân số là
a)
A. người.km2.
b)
B. người/km2.
c)
C. người.km.
d)
D. người/km.
7.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
a)
A. nguồn lực tự nhiên.
b)
B. nguồn lực kinh tế - xã hội.
c)
C. nguồn lực bên trong.
d)
D. nguồn lực bên ngoài.
8.
Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
a)
A. công nghệ.
b)
B. nguồn vốn.
c)
C. thị trường.
d)
D. con người
9.
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
a)
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
c)
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ.
d)
D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
10.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
A. Máy móc và cây trồng.
b)
B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
c)
C. Cây trồng và vật nuôi.
d)
D. Cây trồng và hàng tiêu dùng.
11.
Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là
a)
A. tư liệu sản xuất.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. quyết định cơ cấu cây trồng.
d)
D. khả năng phát triển nông nghiệp.
12.
Cây lương thực bao gồm
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, đậu.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, mía.
13.
: Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
A. Trâu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Cừu.
d)
D. Dê.
14.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
A. Bò, lợn, dê.
b)
B. Trâu, dê, cừu.
c)
C. Lợn, cừu, dê.
d)
D. Gà, lợn, cừu.
15.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
16.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
17.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
18.
Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
19.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
20.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
21.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng.
22.
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
a)
A. Dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Thị trường tiêu thụ.
c)
C. Sự phân bố kháng sản.
d)
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
23.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
a)
A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.
b)
B. có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. phân bố linh hoạt theo không gian.
d)
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
24.
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
a)
A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
b)
B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
c)
C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
d)
D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
25.
Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải
a)
A. xây dựng nhiều xí nghiệp.
b)
B. thu hút nhiều người lao động.
c)
C. tạo khối lượng lớn sản phẩm.
d)
D. dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.
26.
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. bao gồm có nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. sự phân tán về không gian.
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
c)
C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
d)
D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
b)
B. Có vai trò quan trọng về giá trị kinh tế của nước đang phát triển.
c)
C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
d)
D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
30.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vị trí địa lí.
c)
C. dân cư và nguồn lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
31.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
32.
Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiên.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
33.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
34.
Dịch vụ không phải là ngành
a)
A. phục vụ cuộc sống của con người.
b)
B. góp phần vào giải quyết việc làm.
c)
C. trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
d)
D. tăng giá trị của các loại hàng hóa.
35.
Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
a)
A. Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
b)
B. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
c)
C. Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
d)
D. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
36.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ công.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh.
d)
D. dịch vụ cá nhân.
37.
Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
38.
Các hoạt động làm căn cước công dân, thủ tục hành chính thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
39.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
40.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
41.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
42.
Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
43.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
44.
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
45.
Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc nhiều nhất vào điều kiện nào sau đây?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Phát triển kinh tế.
c)
C. Cơ sở hạ tầng.
d)
D. Khoa học - công nghệ.
46.
Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là
a)
A. phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
b)
B. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
c)
C. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
d)
D. phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.
47.
Nhân tố nào sau đây ảnh hướng tới quy mô, tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
b)
B. Mức sống của dân cư và chính sách phát triển.
c)
C. Trình độ khoa học - công nghệ và quy mô dân số.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế và quy mô dân số.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
a)
A. Là kết quả của lao động của con người.
b)
B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
c)
C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
d)
D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
49.
Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người?
a)
A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.
b)
B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người
c)
C. Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội.
d)
D. Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo.
50.
Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về
a)
A. làm thay đổi cơ cấu kinh tế.
b)
B. giải quyết một phần về việc làm.
c)
C. ô nhiễm và suy thoái môi trường.
d)
D. cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.