Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý kì2

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

C1 lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

A. Độ lớn cảm ứng từ

b)

B. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

C. Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

D. Điện trở dây dẫn

2.

Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực tác dụng lên dây dẫn . Giá trị của lực này phụ thuộc vào:

a)

A. Điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện

b)

B. Chiều dài dây dẫn, điện trở dây dẫn và cảm ứng từ

c)

C. Chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện và cảm ứng từ

d)

D. Chiều dài dây dẫn, hiệu điện thế đưa vào điện trở dây dẫn

3.

Khi nói về lực lorenxơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Lực lorenxơ vuông góc với từ trường

b)

B. Lực lorenxơ cùng hướng với Vectơ vận tốc

c)

C. Lực lorenxơ ngược hướng với Vectơ vận tốc

d)

D. Lực lorenxơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích

4.

C8 Lực lorenxơ là

a)

A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

B. Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

D. Lực tự do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

5.

C12 lực từ là lực tương tác

a)

A. Giữa hai nam châm

b)

B. Giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

c)

C. Giữa hai điện tích đứng yên

d)

D. Giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

6.

C11 Từ thông có đơn vị là

a)

A. Tesla(T)

b)

B. Vêbe(Wb)

c)

C. Jun(J)

d)

D. Niutơn(N)

7.

C13. Từ trường không tương tác với

a)

A. Các điện tích đứng yên

b)

B. Các điện tích chuyển động

c)

C. Nam châm đứng yên

d)

D. Nam châm chuyển động

8.

C14 từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

A. Lực lên các vật đặt trong nó

b)

B. Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

c)

C. Lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

d)

D. Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

9.

C15. Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

B. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

C. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

d)

D. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

10.

C16. Khi nói về đường sức từ ,Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ

c)

C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

11.

C17. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

A. Tròn đồng tâm

b)

B. Parabol

c)

C. Thẳng song song và không cách đều nhau

d)

D. Thẳng song song và cách đều nhau

12.

C18. Khi nói về tính chất của đường sức từ Phát biểu nào dưới đây Sai

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh

c)

C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc dài vô hạn ở hai đầu

d)

D. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

13.

C19. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

b)

B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

c)

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

d)

D. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

14.

C20. Một dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện i chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B .độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau?

a)

A. F=Il²B

b)

B. F=I²lB

c)

C. F=IlB

d)

D. F=IlB²

15.

C21. Đơn vị cảm ứng từ là

a)

A. Tesla(T)

b)

B. Niutơn(N)

c)

C. Ampe(A)

d)

D. Vebe(Wb)

16.

C23. Chọn phát biểu sai: Từ thông

a)

A. Đo bằng đơn vị Wb

b)

B. Là đại lượng vô hướng

c)

C. Có thể dương, âm hay bằng 0

d)

D. Là đại lượng véctơ

17.

C25. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

A. Diện tích giới hạn bởi mạch kín

b)

B. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

C. Độ lớn từ thông qua mạch kín

d)

D. Độ biến thiên từ thông qua mạch kín

18.

C27. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A. Henry(H)

b)

B. Tesla(T)

c)

C. Vôn(V)

d)

D. Vêbe(Wb)

19.

C28. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi

a)

A. Sự chuyển động của mạch với nam châm

b)

B. Sự biến thiên của từ trường Trái Đất

c)

C. Sự chuyển động của nam châm với mạch

d)

D. Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

20.

C29. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A. Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

B. Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

C. Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

D. Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

21.

C31. Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

a)

A. Đèn lóe sáng rồi tắt

b)

B. Đèn tắt ngay

c)

C. Đèn tối đi rồi lóe sáng liên tục

d)

D. Đèn tắt từ từ

22.

C32. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

A. Dòng điện tăng nhanh

b)

B. Dòng điện có giá trị nhỏ

c)

C. Dòng điện có giá trị lớn

d)

D. Dòng điện không đổi

23.

C34. Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào?

a)

A. Từ thông qua vòng dây biến đổi

b)

B. Vòng dây bị bóp méo

c)

C. Khi nam châm chuyển động song song với trục vòng dây

d)

D. Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây

24.

C35. Từ Thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

A. Cường độ dòng điện qua mạch

b)

B. Điện trở qua mạch

c)

C. Chiều dài dây dẫn

d)

D. Tiết diện dây dẫn

25.

C36. Chiết xuất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đối với

a)

A. Chân không

b)

B. Kim cương

c)

C. Nước

d)

D. Thủy tinh

26.

C41. Khi chiếu ánh sáng xiên góc từ không khí vào nước thì

a)

A. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

D. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

27.

C42. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

A. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

D. Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

28.

C44. Cáp quang là ứng dụng của hiện tượng

a)

A. Cảm ứng điện từ

b)

B. Tự cảm

c)

C. Khúc xạ ánh sáng

d)

D. Phản xạ toàn phần

29.

C46. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

A. Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột Khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

B. Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại Khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

C. Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

d)

D. Cường độ ánh sáng bị giảm Khi truyền qua mạch phân cách giữa hai môi trường trong suốt

30.

C47. Khi qua sông suối, vùng nước sâu, bể bơi và ngày nắng; ta thấy đáy của các vùng nước đó rất nồng nhưng thực tế lại rất sâu; rất nguy hiểm cho người lội qua hoặc bước xuống. Điều này được giải thích bằng hiện tượng:

a)

A. Khúc xạ ánh sáng

b)

B. Phản xạ toàn phần

c)

C. Tán sắc ánh sáng

d)

D. Hiện tượng lưu ảnh của mắt

31.

C51. Khi chiều tia tới đến mặt thứ nhất của lăng kính thì tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

A. Tia tới và tia ló

b)

B. Tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

C. tia ló và mặt bên thứ hai

d)

D. Tia tới và cạnh của lăng kính

32.

C52. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

A. Tam giác đều

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác vuông cân

33.

C53. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

A. Trên lăng kính

b)

B. Dưới lăng kính

c)

C. cạnh của lăng kính

d)

D. Đáy của lăng kính

34.

C54. Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

A. Có dạng lăng trụ tam giác

b)

B. Có dạng hình trụ tròn

c)

C. Giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

D. Hình lục lăng

35.

C56. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

A. Luôn nhỏ hơn vật

b)

B. Luôn lớn hơn vật

c)

C. Luôn cùng chiều với vật

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

36.

C66. Con người của mắt có tác dụng

a)

A. Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

B. Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

C. Tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

D. Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

37.

C67. Mắt lão thị KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Điểm cực cận xa mắt

b)

B. Cơ mắt yếu

c)

C. Thủy tinh thể quá mềm

d)

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

38.

C72. Đối với TKPK, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là ĐÚNG?

a)

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

B. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

c)

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

39.

C73. Trong các loại thấu kính sau; thấu kính nào có tác dụng hội tụ chùm sáng song song chiếu tới?

a)

A. thấu kính rìa mỏng

b)

B. Thấu kính phẳng lõm

c)

C. Thấu kính rìa dày

d)

D. Thấu kính hai mặt lõm

40.

C74. Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

A. Thể thủy tinh

b)

B. Màng giác

c)

C. Lòng đen

d)

D. Màng lưới

41.

C75. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

A. Thủy tinh

b)

B. Dịch thủy tinh

c)

C. Thủy tinh thể

d)

D. Giác mạc

42.

C76. Phát biểu nào sau đây về mắt cận là ĐÚNG?

a)

A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

C. Mắt cận đeo kính phân kì dễ nhìn rõ vật ở gần

d)

D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

43.

C78. Giới hạn nhìn rõ của mắt là

a)

A. Từ điểm cực viễn đến sát mắt

b)

B. Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

C. Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ

d)

D. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm

44.

C79. Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là KHÔNG đúng?

a)

A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

d)

D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn