wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 12 - CK2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

a)

Mô hình phân cấp.

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ.

c)

Mô hình hướng đối tượng.

d)

Mô hình dữ liệu phân tán.

2.

Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

c)

Các ràng buộc dữ liệu.

d)

Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

3.

Mô hình dữ liệu quan hệ có thể xây dựng phân cấp cho mấy đối tượng (người sử dụng)?

a)

Nhiều đối tượng khác nhau.

b)

Một đối tượng.

c)

Hai đối tượng.

d)

Không đối tượng nào.

4.

Mô hình dữ liệu là:

a)

Mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, Các phép toán trên các đối tượng.

b)

Mô hình về quan hệ các ràng buộc giữa các dữ liệu.

c)

Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.

d)

Mô hình về cấu trúc dữ liệu.

5.

Chọn câu trả lời SAI? Các bảng trong mô hình dữ liệu, khi lựa chọn thông tin được đưa vào ta cần quan tâm:

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính

b)

Số thuộc tính cần đưa vào

c)

Thuộc tính nào mang tính ràng buộc

d)

Cho càng nhiều thuộc tính càng tốt

6.

Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

a)

Cột của bảng

b)

Hàng của bảng

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường

7.

Xét về mặt cấu trúc, một bộ các giá trị tương ứng với các cột được hiểu là:

a)

Cột của bảng

b)

Hàng của bảng

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường

8.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Với một quan hệ đã có dữ liệu, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ, dữ liệu trong quan hệ không bị thay đổi.

b)

Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xóa

c)

Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL

d)

Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn còn tồn tại trong CSDL

9.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

10.

Thuật ngữ "bộ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

11.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

12.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

13.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có một miền

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

14.
Trong một CSDL quan hệ có thể có:
a)

Hai quan hệ cùng tên

b)

Hai bộ giống khóa chính

c)

Các thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ khác nhau

d)

Thuộc tính đa trị hay phức hợp

15.

Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Mỗi quan hệ có một tên để phân biệt với các quan hệ khác.

c)

Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Quan hệ chứa thuộc tính đa trị hay phức hợp

16.
Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

17.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng nên có 10 khoá chính

b)

Khi nhập dữ liệu trong trường khóa chính không được trùng lặp hoặc để trống.

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

18.
Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?
a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

19.
Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất
b)
Nó phải được xác định như một trường văn bản
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó không bao giờ được thay đổi
20.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
a)
Thuộc tính khóa
b)
Địa chỉ của các bảng
c)
Tên trường
d)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
21.
Mục đích của việc tạo liên kết các bảng để làm gì?
a)

gắn kết các bảng lại với nhau

b)

cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

để nhập dữ liệu được dễ dàng

d)

để có thể in dữ liệu ra

22.
Điều kiện để liên kết giữa các bảng?
a)

giữa 2 bảng phải có trường chung

b)

có 2 bảng trở lên

c)

ít nhất 1 trong 2 trường chung phải có 1 trường làm khóa chính

d)

tất cả các điều kiện trên

23.
Trong mô hình dữ liệu quan hệ, truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?
a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng

d)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

24.
Chuyển một thông tin gốc sang dạng khác theo một quy tắc nào đó được gọi là...
a)
Mã hoá thông tin
b)
Nén dữ liệu
c)
Che giấu thông tin
d)
Mã ASCII
25.

Cho bảng như dưới đây, bảng trên không phải là một quan hệ vì vi phạm tính chất nào sau đây?

a)

Có hai dòng giống nhau hoàn toàn

b)

Có thuộc tính phức hợp

c)

Có thuộc tính đa trị

d)

Có thuộc tính đa trị và phức hợp

26.
Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
a)
Bắt buộc đặt tên trước rồi mới tạo CSDL sau.
b)
Đặt tên sau khi đã tạo CSDL.
c)
Access tự đặt tên.
d)
Không có quy định này
27.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

b)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có nhiều bản ghi

28.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1 - B3 - B4 - B2

b)

B2 - B1 - B2 - B4

c)

B1 - B3 - B2 - B4

d)

B1 - B2 - B3 - B4

29.
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây đúng?
a)
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
b)
Tệp hồ sơ có thể xuất hiện hồ sơ mới.
c)
Trình tự các hồ sơ không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong hồ sơ tương ứng.
d)
Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.
30.
Một giáo viên bộ môn cần xem kết quả học tập từ CSDL HỌC SINH để quyết định thêm một học sinh vào đội tuyển thi học sinh giỏi của huyện. Thao tác của giáo viên bộ môn đối với CSDL trên thuộc nhóm:
a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Cập nhật cấu trúc

c)

Tạo lập CSDL

d)

Khai thác CSDL

31.

Hãy cho biết ý kiến nào là SAI. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

32.

Các phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa.

b)

Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết.

c)

Trong một quan hệ có thể có 2 thuộc tính với tên giống nhau

d)

Khóa chính là dùng để phân biệt giữa các bản ghi với nhau

33.

Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ, cột “ Lớp ngoại khóa” có tính chất nào trong các tính chất sau đây?

a)

Đa trị và phức hợp

b)

Phức hợp

c)

Đa trị

d)

Hỗn hợp

34.

Cho bảng dưới đây, bảng không phải là một quan hệ vì có một trường vi phạm tính chất nào dưới đây?

a)

Đa trị

b)

Phức hợp

c)

Có hai dòng giống nhau

d)

Đa trị và phức hợp

35.
Khoá chính trong bảng dùng để phân biệt giữa bản ghi này với bản ghi khác trong:
a)

Cùng một bảng.

b)

Giữa bảng này với bảng khác

c)

Giữa 2 bảng có cùng mối quan hệ

d)

Giữa 2 bảng bất kỳ

36.
Trong hóa đơn thanh toán tiền điện gồm có các trường: SoHD (số hóa đơn), MaKH (mã khách hàng), MaDV (mã dịch vụ), thang (tháng), cs_dau (chỉ số đầu), cs_cuoi(chỉ số cuối). Ta chọn khoá chính là :
a)
SoHD
b)
MaKH
c)
MaDV
d)
Thang
37.
Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
b)
Xác định các đối tượng của tổ chức.
c)
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
d)
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
38.
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu

39.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

40.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

41.
Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

42.
Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để tính tổng điểm của từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất?
a)

Tables

b)

Queries

c)

Form

d)

Report

43.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

44.
Khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo, nhận xét nào sai:
a)

cùng có thể viết thêm các chữ vào.

b)

cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi

c)

cùng có thể dùng thuật sĩ để xây dựng hoặc tự thiết kế

d)

cùng có thể trình bày một bản ghi trong một màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc tính từng bản ghi

45.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:
a)

thường xuyên sao chép dữ liệu.

b)

thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo mật.

c)

thường xuyên nâng cấp phần cứng phần mềm.

d)

giảm số lần đăng nhập vào hệ thống.

46.
Chọn phương đúng nhất. Bảo mật CSDL:
a)

chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

47.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

48.

Chọn các phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

49.
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

50.
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

51.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
a)

Bảo mật không hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

b)

Không thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng.

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

52.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG phải là chức năng của biên bản hệ thống?
a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

53.
Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
a)

hình ảnh.

b)

chữ ký.

c)

họ tên người dùng.

d)

tên tài khoản và mật khẩu.

54.
Bảng phân quyền cho phép :
a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

55.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

56.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

57.
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu…

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

58.
Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
a)

Đọc dữ liệu.

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

59.
Việc thay thế dãy “AAAAAAFFFFF” bằng “6A5F” là cách mã hóa nào trong các cách sau:
a)

Độ dài loạt

b)

Mỗi kí tự này thay bằng một ký tự khác.

c)

Theo quy tắc vòng tròn

d)

Cách ký tự đó một số vị trí xác định trong bảng chữ cái

60.

CSDL quản lí điểm của một trường học có nhiều đối tượng khai thác như: phụ huynh học sinh, giáo viên, học sinh, người cập nhật điểm thi… CSDL này cho phép nhiều người dùng truy cập từ xa thông qua mạng. Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: Giáo viên có thể cập nhật điểm trực tiếp vào CSDL từ nhà. Khi cập nhật điểm hệ CSDL yêu cầu giáo viên nhập tên và mật khẩu. CSDL này đã sử dụng giải pháp bảo mật nào?

a)

Lưu biên bản hệ thống.

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng.

c)

Mã hóa và nén dữ liệu.

d)

Tất cả các giải pháp bảo mật nêu trên.

61.
Đối tượng đưa ra các chủ trương chính sách, điều luật về bảo mật là:
a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người phân tích, thiết kế

d)

Chính phủ

62.
Tham số bảo vệ của hệ thống là: - Mật khẩu của người dùng - Các phương pháp mã hóa thông tin - Bảng phân quyền - Các nhận dạng giọng nói, vân tay, chữ kí điện tử, … Người quản trị hệ thống:
a)

biết tất cả các tham số này.

b)

không biết bất cứ tham số nào

c)

chỉ biết một vài tham số

d)

tất cả các phương án trên

63.

CSDL quản lí điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông của tỉnh Quảng Ninh có nhiều đối tượng khai thác như: phụ huynh học sinh, giáo viên, học sinh, người cập nhật điểm thi,... Học sinh có quyền gì đối với điểm thi trong CSDL này? (Đ: đọc, B: bổ sung, X: xóa, S: Sửa)

a)

Đ, B, X, S

b)

Đ, B

c)

Đ

d)

Đ, X

64.
Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau:
a)

Đọc một phần dữ liệu được phép.

b)

Đọc (xem) mọi dữ liệu

c)

Xóa, sửa dữ liệu

d)

Bổ sung dữ liệu

65.
Trong một trường THPTcó xây dựng một CSDL quản lí điểm của học sinh. Người quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lí? (Các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)
a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa,xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổsung.

c)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa,xoá

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.