wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

a)

cổ sinh

b)

nguyên sinh

c)

trung sinh

d)

tân sinh

2.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp

3.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

a)

kỉ  phấn trắng 

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

4.

Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta?

a)

sâu bọ xuất hiện         

b)

xuất hiện thực vật có hoa

c)

cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ                    

d)

tiến hoá động vật có vú

5.

Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

a)

tinh tinh

b)

đười ươi

c)

gorila

d)

vượn

6.

Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

a)

tinh tinh          

b)

đười ươi         

c)

gôrila

d)

vượn

7.

Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

a)

cấu tạo tay và chân.   

b)

cấu tạo của bộ răng.

c)

cấu tạo và kích thước của bộ não.

d)

cấu tạo của bộ xương.

8.

Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?

a)

có cằm.           

b)

không có cằm 

c)

xương hàm nhỏ

d)

không có răng nanh

9.

Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:

a)

Homo erectus

b)

Homo habilis  

c)

Nêanđectan    

d)

Crômanhôn

10.

Người biết dùng lửa đầu tiên là

a)

Xinantrôp       

b)

Nêanđectan    

c)

Crômanhôn    

d)

Homo habilis

11.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

gió

12.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

a)

khoảng gây chết.     

b)

khoảng chống chịu

c)

khoảng thuận lợi.    

d)

giới hạn sinh thái.

13.

Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh.       

b)

Nhóm nhân tố hữu sinh.

c)

Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

d)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

14.

. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

hỗ trợ khác loài.      

c)

cộng sinh.     

d)

hỗ trợ cùng loài.

15.

Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

a)

Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.              

b)

Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.

c)

Tự vệ tốt hơn.                                    

d)

Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.

16.

Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là so

a)

có cùng nhu cầu sống

b)

đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi

c)

đối phó với kẻ thù

d)

mật độ cao

17.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây cỏ ven bờ                                                

b)

Đàn cá rô trong ao.

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh              

d)

Cây trong vườn

18.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.      

c)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

d)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.s

19.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

c)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

20.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.                

b)

Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.

c)

Hiện tượng tự tỉa thưa.

d)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

21.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?

a)

quan hệ hỗ trợ

b)

cạnh tranh khác loài

c)

kí sinh cùng loài

d)

cạnh tranh cùng loÀI

22.

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:

a)

. phân hoá giới tính.

b)

tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.

c)

tỉ lệ phân hoá.          

d)

phân bố giới tính.

23.

Tuổi sinh lí là:

a)

thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

b)

tuổi bình quân của quần thể.

c)

thời gian sống thực tế của cá thể.  

d)

thời điểm có thể sinh sản.

24.

Tuổi sinh thái là:

a)

tuổi thọ tối đa của loài.

b)

tuổi bình quần của quần thể.

c)

thời gian sống thực tế của cá thể

d)

tuổi thọ do môi trường quyết định.

25.

Tuổi quần thể là:

a)

tuổi thọ trung bình của cá thể.      

b)

tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.

c)

thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.

d)

thời gian sống thực tế của cá thể

26.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là: 

a)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

c)

duy trì mật độ hợp lí của quần thể.

d)

tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

27.

Mật độ của quần thể là:

a)

số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

b)

số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

c)

khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

d)

số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

28.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:

a)

tận dụng nguồn sống thuận lợi.     

b)

phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

c)

giảm cạnh tranh cùng loài.

d)

hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

29.

Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

a)

tuổi thọ quần thể.    

b)

tỉ lệ phân hoá.                      

c)

tỉ lệ giới tính.

d)

tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.

30.

Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:

a)

tuổi sinh thái.                       

b)

tuổi sinh lí.               

c)

.tuổi trung bình

d)

tuổi quần thể.

31.

Các cực trị của kích thước quần thể là gì?

1. Kích thước tối thiểu.     2. Kích thước tối đa.      3.Kích thước trung bình.     4. Kích thước vừa phải.

Phương án đúng là:

a)

1 2 3

b)

1 2

c)

2 3 4

d)

3 4

32.

Xét các yếu tố sau đây:

I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .

III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.

IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:

a)

. I và II.          

b)

I, II và III.      

c)

I, II và IV.                  

d)

I, II, III và IV.

33.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

a)

sức sinh sản giảm

b)

mất hiệu quả nhóm.

c)

gen lặn có hại biểu hiện

d)

không kiếm đủ ăn.

34.

Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

a)

giảm hiệu quả nhóm.                      

b)

giảm tỉ lệ sinh

c)

tăng giao phối tự do.           

d)

tăng cạnh tranh.

35.

Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

a)

mức sinh sản.

b)

mức tử vong.            

c)

sự xuất cư.

d)

sự nhập cư.

36.

Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:

a)

mức tử vong

b)

mức sinh sản.           

c)

sự xuất cư

d)

sự nhập cư

37.

Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

a)

mức sinh sản và tử vong.

b)

sự xuất cư và nhập cư.

c)

mức tử vong và xuất cư.     

d)

mức sinh sản và nhập cư.

38.

Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?

a)

Tỉ lệ sinh của quần thể.

b)

Tỉ lệ tử của quần thể.

c)

Nguồn sống của quần thể.

d)

Sức chứa của môi trường.

39.

Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:

a)

tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.       

b)

tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.       

c)

ttậptinhtậptinh dda thee

d)

phân hoá kiểu sinh sống.

40.

Ăn thịt đồng loại xảy ra do:

a)

tập tính của loài.

b)

mật độ của quần thể tăng.  

c)

con non không được bố mẹ chăm sóc.

d)

quá thiếu thức ăn.

41.

Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

2:3

d)

1:3

42.

Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên: 

a)

tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.

b)

dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.

c)

tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

d)

hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái. 

43.

Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:

a)

tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo  

b)

tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

c)

tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy 

d)

mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

44.

Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

Ánh sáng.      

b)

Nước. 

c)

Hữu sinh.                  

d)

Nhiệt độ.

45.

Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là

a)

kích thước tối thiểu.

b)

kích thước tối đa.

c)

kích thước tối đa.

d)

kích thước tối đa.

46.

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

a)

tăng dần đều.

b)

đường cong chữ J.   

c)

. đường cong chữ S. 

d)

giảm dần đều.

47.

Kích thước của một quần thể không phải là:

a)

tổng số cá thể của nó.                     

b)

.                     tổng sinh khối của nó.

c)

tổng sinh khối của nó.

d)

kích thước nơi nó sống.

48.

Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:

a)

dưới mức tối thiểu. 

b)

mức tối đa.      

c)

mức tối thiểu.

d)

mức cân bằng

49.

Quần thể tăng trưởng có giới hạn là do:

a)

Quần thể tăng trưởng có giới hạn là do:

b)

A.    Thiếu thức ăn

c)

A.    Thiếu chỗ ở

d)

A.    Hết tiềm năng sinh học.

50.

Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

a)

Rái cá trong hồ.

b)

Rái cá trong hồ.

c)

Ba ba ven sông.       

d)

Khuẩn lam trong hồ.

51.

Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:

a)

tăng dần đều.           

b)

đường cong chữ J.

c)

đường cong chữ S.  

d)

giảm dần đều

52.

Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :

a)

trồng nhiều hơn khai thác

b)

trồng nhiều hơn khai thác

c)

không khai thác

d)

trồng và khai thác theo kế hoạch

53.

Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

A.sức sinh sản                                            B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ   

C.sức tăng trưởng của quần thể                       D.nguồn thức ăn từ môi trường

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Quần thể vi khuẩn trong ruột người tăng trưởng theo dạng nào?

A.tăng dần đều.                    B.đường cong chữ J.      C.đường cong chữ S.       D.giảm dần đều.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d