NEW
Font size
Worksheetsbài 11
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
1: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát
triển ngành khai thác hải sản là
Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão
Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
A. từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
B.từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.
C. từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp
D. từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.
Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là
nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm.
B.nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp ôn đới.
D. nền nông nghiệp nhiệt đới khô.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh của nông nghiệp
A. Sinh vật biển.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Đất phù sa và đất đỏ màu mỡ
D. Đồng cỏ chăn nuôi.
Cơ sở tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gạo làm cây lương thực chủ yếu?
Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu.
C. Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.
D. Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.
6:Tổ chức sản xuất nông nghiệp theo không gian phổ biến ở các nước Đông Nam Á là gì?
Tổ chức theo vành đai phù hợp với điều kiện sinh thái
Tổ chức thành các nông trại quy mô lớn
Tổ chức theo hộ gia đình hoặc hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ
Tổ chức theo vùng nông nghiệp, độc canh trên quy mô lớn
Nước có sản lượng gạo đứng đầu các nước Đông Nam Á nhưng không phải là mặt hàng xuất khẩu là
A. Mi-an-ma.
B. Phi-lip-pin.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Cam-pu-chia.
Các nước xuất khẩu gạo của khu vực Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Mi-an-ma.
B. Thái Lan, Việt Nam.
C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
D. Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng
tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
B. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?
A. Cà phê.
cao su
chè
cây ăn quả
11: Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là
A. Thái Lan.
B.In-đô-nê-xi-a
C. Việt Nam.
D.Phi-lip-pin.
Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
A. lúa mì.
B. lúa nước.
C. cà phê.
D. cao su.
Đặc điểm của cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là
A. phát triển nhanh chóng
B. từng bước được hiện đại hóa
C. phát triển không đồng bộ.
D. chưa được đầu tư phát triển
Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
A. In – đô – nê – si – a
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Mi – an – ma.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?
A. In – đô – nê – si – a.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Xin – ga – po.
16: Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
A. Khu vực I có tỉ trọng tăng,
B. Khu vực II có tỉ trọng tăng.
C. Khu vực III có tỉ trọng tăng.
D. Khu vực I có tỉ trọng giảm
Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
Nước đứng thứ 2 về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A. Thái Lan.
B.Việt Nam.
C.Ma-lai-xi-a.
D.In-đô-nê-xi-a.
Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.
Năng suất tăng lên nhanh chóng.
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
A. In – đô – nê – si – a.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Lào.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Khai thác thế mạnh về đất đai
Thay thế cây lương thực.
Xuất khẩu thu ngoại tệ.
Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở
các nước Đông Nam Á là
Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.
Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
Chăn nuôi bò.
Khai thác và chế biến lâm sản.
Nuôi cừu để lấy lông.
Trải qua 40 năm phát triển, đến nay số lượng thành viên ASEAN đã đạt 10/11 thành viên. Quốc gia nào trong
11 quốc gia có thu nhập GDP/người cao ?
A. Singapo.
B. Cam-pu-chia.
C. Bru-nây.
D. Đông Ti-mo.
27: Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
B. Sử dụng chung một loại tiền.
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực
nào dưới đây?
A. Mục tiêu hợp tác.
B. Cơ chế hợp tác.
C. Thành tựu hợp tác.
D. Hạn chế hợp tác.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.
khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta
Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội,... của khu vực.
Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của
mình?
Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo.
Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
AFF Championship là hoạt động biểu hiện của cơ chế nào sau đây của ASEAN?
Thông qua diễn đàn, hiệp ước và tổ chức hội nghị.
Xây dựng “khu vực thương mại tự do ASEAN”.
Thông qua các hoạt động văn hóa - thể thao.
vThông qua các dự án, chương trình phát triển.
Ý nào dưới đây không phải vấn đề xã hội khiến các nước ASEAN phải quan tâm?
Vấn đề tôn giáo, sự hòa hợp giữa các dân tộc.
Thất nghiệp, đào tạo nguồn lực.
Sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường.
vGDP có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.
Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
Quốc gia nào ở Đông Nam Á đang đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam?
A. Thái Lan
Xin-ga-po
In-đô-nê-xi-a
D. Ma-lay-xi-a
Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
A. Đói nghèo.
Ô nhiễm môi trường.
Thất nghiệp và thiếu việc làm.
Mức độ ổn định chính trị
37.Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
A.Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
B.Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C.Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
D.Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
38. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A.Bán đảo Đông Dương.
B.Bán đảo Mã Lai.
C.Bán đảo Trung - Ấn.
D.Bán đảo Tiểu Á.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A.Xích đạo.
Cận nhiệt đới.
C.Ôn đới.
D.Nhiệt đới gió mùa.
40. Quốc gia có mật độ dân số cao nhất trong khu vực Đông Nam Á là:
A. Việt Nam.
C. Thái Lan.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A.Ma-lai-xi-a.
B.Xin-ga-po.
C.Thái Lan.
D.In-đô-nê-xi-a.
Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
A.Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
B.Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
C.Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D.Nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa,kinh tế
Khu vực Đông Nam Á bao gồm
A. 12 quốc gia.
11 quốc gia.
10 quốc gia.
D. 21 quốc gia.
44.Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A.Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
B.Núi và cao nguyên.
C.Các thung lũng rộng.
D.Đồi, núi và núi lửa.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
A.Phía bắc Mi-an-ma.
B.Phía nam Việt Nam..
C.Phía bắc của Lào.
D.Phía bắc Phi-lip-pin.
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
A.Gia-va.
B.Lu-xôn.
C.Xu-ma-tra.
D.Ca-li-man-ta
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?
A.Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B.Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
B.Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
D.Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
48.Khu vực Đông Nam Á có diện tích:
A. 3,2 triệu km2.
B. 4,5 triệu km2.
C. 5,7 triệu km2.
D. 6,8 triệu km2.
Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là
A.Thế mạnh về trồng cây lương thực.
B.Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
C.Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
D.Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
A.Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
B.Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
C.Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
D.Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
1967
1977
1995
1997
5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:
A.Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
B.Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
C.Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.
D.Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
1967
1984
1997
1995
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A.Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
B.Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
C.Lao động không cần cù, siêng năng.
D.Thiếu sự dẻo dai, năng động.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
B.Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
C.Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
D.Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
56. Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của
mình.
A.Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
B.Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,...
C.Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
D.Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A.Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
B.Thông qua kí kết các hiệp ước.
C.Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
D.Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
Nước nào ở Đông Nam Á với 80% dân số theo đạo thiên chúa giáo?
A. Mi-an-ma.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Bru-nây.
D. Phi-lip-pin.
59. Năm 2005, mật độ dân số trung bình của Đông Nan Á là:
A.124 người/km2.
B.143 người/km2.
C.168 người/km2.
D.189 người/km2.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?
A.Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
B.Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
C.Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
D.Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
61. Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là:
Việt Nam.
C. Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
In đô nê xi a
Hãy tìm kiến thức chưa đúng về vị trí địa lý của khu vực Đông Nam Á:
Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
Nằm ở phía đông nam lục địa Á-Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
63.Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước
Đông Nam Á là
Công nghiệp dệt may, da dày.
Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
vTruyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
67.Nước nào ở đông nam á không giáp biển
A.Campuchia
B.lào
C.thái lan.
D.Đông timo
Một số thiên tai chủ yếu ở Đông nam á là
Động đát,sóng thần,bão,lũ lụt
B.Hạn hán,sóng thần,vòi rồng,bão tuyết
C.Lũ lụt,bão,trượt đất,núi lửa
D.núi lửa,bão,động đất,sóng thần
69.Đảo tập trung đông dân số hơn 100 triệu dân là
A.Đảo gia va.
B.đảo xu ma tra
C.Đảo phú quốc
D.Đảo Min đa nao
70.Mục tiêu chính của ASEAN LÀ NHẤN MẠNH TỚI
A.Sự ổn định
B.Hòa bình
C.hợp tác
D.Phát triển
