Worksheetstrắc nghiệm sinh
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng ổn định theo thời gian được tới là
C. khoảng chống chịu
A. ở sinh thái Câu
D.giới hạn sinh thái
B. khoảng thuận lợi
Câu 2. Các
loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh
Sinh vật
D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn
vật
C. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
B. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
Câu 3. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ âm, thực vật.
B. Khi hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình
D. Các thành phần cơ giới và tính chất vật lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật
C. Ánh sáng, nhiệt độ, vi khuẩn, nƯỚC
Câu 4. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế
nào?
A. Có vùng phân bố hẹp
C. Có vùng phân bố hạn chế.
B. Có vùng phân bố rộng
D. Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về nhân tố sinh thái là sai?
A. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống
sinh vật.
B. Nhân tố sinh thái gồm nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
D. Nhóm nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật của
C. Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật
A. Ánh sáng mặt trời tập chung chiếu vào cành cây phía trên
C.( Nhìn lên câu b)
B.
C.cây có nhiều chất dinh dưỡng
D.cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng
B. Ánh sáng của mặt trời chiếu đc đến các phía của cây
Nhiệt độ môi trường người ta chia thành 2 nhóm động vật
A. Động vật chịu nóng và chịu lạnh
B. Động vật ưa nhiêt và đông vật kị nhiệt
C.động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
D. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu 11. Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?
Đ. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trưởng.
A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.
Đ. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trưởng
Câu 12. Ở động vật biển nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?
B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trưởng.
C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường.
D. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường
A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trưởng.
B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trưởng
C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường.
D. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường
Câu 13. Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghỉ nào?
A. Lá biến thành gai, là có phiền móng
B. Lá và thân cây tiêu giảm.
C. Cơ thể mọng nước, bản lá rộng
Đ. Hoặc cơ thể mọng nước hoặc là tiêu giảm hoặc là biến thành gai.
A. Lá biến thành gai, là có phiền mó
B. Lá và thân cây tiêu giảm.
C. Cơ thể mọng nước, bản lá rộng
Đ. Hoặc cơ thể mọng nước hoặc là tiêu giảm hoặc là biến thành gai.
Câu 14. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biển nhiệt
A. Bò sát, ếch
C. Chu, thỏ, ếch
B. Bò, dơi, bồ câu
D. Rắn, thằn lằn, voi.
A. Bò sát, ếch. cá
C. Chu, thỏ, ếch
B. Bò, dơi, bồ câu
D. Rắn, thằn lằn, voi.
Câu 15. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kim Hàm gọi là
A. hỗ trợ giữa các loài.
C. cạnh tranh giữa các loài.
B. hội sinh giữa các loài.
D. khống chế sinh học
Câu 16. Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ
A. Làm tăng thêm sức thổi của giả.
B. Làm tăng thêm sự xói mòn của đất
C. Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổi
D. Giảm bớt sức thời của giỏ, hạn chế sự đồ của cây.
Câu 17. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi
mối quan hệ?
A. Kí sinh
B.cạnh tranh
C.hội sinh
D. Cộng sinh
Câu 18. Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?
A. Cộng sinh.
C. Cạnh tranh
B. Hội sinh
D. Ki sinh
Câu 19. Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?
A. Sinh vật ăn sinh vật khác.
C. Cạnh tranh
B. Hội sinh.
D. Ki sinh.
Câu 20. Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật
A. Tập hợp các cá thể chim sẽ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.
D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
B. Tập hợp cá rô phi đục cùng sống trong một ao.
Câu 21. Mật độ của quần thể động vật tăng lên khi nào
A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như: cháy rừng, dịch bệnh.
B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng
C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.
D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.
Câu 22. Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
B. quyết định mức sinh sản của quần thể
C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của
D. làm cho kích thước quần thể giảm sút. quần thể.
Câu 24. Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:
A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành
C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản
B. Trẻ, trưởng thành và giả
D. Trước giao phối và sau giao phối
Câu 23. Tỉ lệ giới tinh trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:
A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái
B. Nguồn thức ăn của quần thể
C. Khu vực sinh sống.
D. Cường độ chiếu sáng
Câu 25. Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là:
A. Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể
b. Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
c. Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể
D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể
Cầu 26. Những đặc điểm đều có ở quần thể người
A. giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá.
C. văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh sản và tử vong
B. Giới tính, mật đột, lứa tuổi, sinh sản và tử vong
D.hôn nhân, giới tính, mật độ
A. giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá
C. văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh sản và tử vong
B. Giới tính, mật đột, lứa tuổi, sinh sản và tử vong
D.hôn nhân, giới tính, mật độ
Câu 27. Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi
A. từ 15 đến dưới 20 tuổi.
B. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi
C. từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi.
D. Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi
Câu 28. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các sinh vật cùng loài
B, tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu 29. Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.
B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên
C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng
D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.
Câu 30. Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật?
A. Có số cá thể cùng một loài.
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định.
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật,
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.
Câu 31. Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?
A. Số lượng các loài trong quần xã
B. Thành phần loài trong quần xã.
D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã
C.có số lượng nhiều trong quần xã
Câu 32. Trong quần xã loài ưu thế là loài
A. có số lượng ít nhất trong quần xã.
C. phân bố nhiều nơi trong quần xã.
D. có vai trò quan trọng trong quần xã.
C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã.
Câu 33. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây?
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật.
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ.
Câu 34. Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất?
A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quang hợp
B. Phân giải xác động vật và thực vật.
C. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ.
Đ. Không tự tổng hợp chất hữu cơ.
Câu 35. Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là
A. tập hợp quần xã.
B. hệ quần thể.
C. hệ sinh thái
D. sinh cảnh
36. Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi một hệ sinh thái?
A. Cây xanh và động vật ăn thịt.
B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.
D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm
Câu 37. Ví dụ nào sau đây có thể minh họa cho một hệ sinh thái
A. Một hồ với rong, tảo, động vật, vi khuẩn... cùng mọi vật chất và yếu tố khí hậu liên quan
B. Một khu rừng có thảm cỏ, cây, sâu bọ, chim chóc và thú, nấm, vi sinh vật,... ở đó.
D. Sinh vật và môi trường sống, miễn là chúng tạo thành một thể thống nhất
C. Một cái hồ nhưng không tỉnh các sinh vật, chỉ kể các nhân tố vô cơ (nước, khoảng, khi, nhiệt độ,...).
Câu 39. Sinh vật tiêu thụ chủ yếu bao gồm
A. vi khuẩn, nằm và động vật ăn ch
B. động vật ăn có và động vật ăn thịt.
C. động vật ăn thịt và cây xanh.
D. vi khuẩn và cây xanh.
A. vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B. động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
C. động vật ăn thịt và cây xanh.
D. vi khuẩn và cây xanh.
Câu 38. Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây
A. Các chất vô cơ: Nước, khi cacbonic, khi oxi,.., các loài virut, vi khuẩn,...
B. Các chất mùn, bã, các loài rôm sảy, địa y.
C. Các nhân tố khi hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,..., các loại nấm, lửa
D. Đất, đá, nước, khi cacbonic, khí oxi, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 40. Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là
A. Savan
B. taiga.
C, rừng nhiệt đới
D. rừng ngập mặn
Câu 41. Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là
A. do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra,
B, các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai.
C. the động của con người.
Đ. sự thay đổi của khí hậu.
A. do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra
B, các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai.
C. tác động của con người.
Đ. sự thay đổi của khí hậu
Câu 42. Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động nào của con người
B. Chăn thả gia súc
D.đốt rừng
A. Hái lượm
C. Trồng trọt
Câu 43. Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái đất là
A. do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.
B. do bùng nổ dân số nên tăng lượng CO2 qua hô hấp.
C. do chặt phá rừng, đốt rừng làm giảm diện tích rừng
D. do thảm thực vật có xu hướng tăng hô hấp, giảm quang hợp.
Câu 44. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng
biện pháp nào
A. Sử dụng phân đạm hóa học.
B. Trồng các cây một năm.
Đ. Trong các cây lâu năm.
C. Trồng các cây họ Đạt.
A. Sử dụng phân đạm hóa học
B. Trồng các cây một năm.
C. Trồng các cây họ Đậu
Đ. Trong các cây lâu năm.
Câu 45. Các khí thải trong không khi chủ yếu có nguồn gốc từ đâu?
A. Hoạt động hô hấp của động vật và con người.
B. Quá trình đất cháy các nhiên
liệu.
C. Hoạt động quang hợp của cây xanh
Đ. Quá trình phân giải xác hữu
Câu 46 . Thường xuyên ăn gỏi cá (thịt cá sống) sẽ dễ bị nhiễm bệnh
A. Bệnh sán lá gan
B. Bệnh tả, lị
C. Bệnh sốt rét
D. Bệnh thương hàn
A. Bệnh sán lá gan
B. Bệnh tả, lị
C. Bệnh sốt rét
D. Bệnh thương hàn
Câu 47. Cho các hoạt động của con người: hải lượm, săn bắt động vật hoang dã, đốt rừng, chăn thả gia súc, khai
thác khoáng sản, chiến tranh. Số hoạt động làm xói mòn và thoái hóa đất là
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 48. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
A. Trong các cây một năm.
B. Sử dụng phân đạm hóa học.
C. Trồng các cây họ Đậu
D. Trong các cây lâu năm.
49. Những dạng tài nguyên
khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là
B. tài nguyên tái sinh.
D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
A. tài nguyên sinh vật.
C. tài nguyên không tái sinh.
A. tài nguyên sinh vật.
D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
C. tài nguyên không tái sinh.
B. tài nguyên tái sinh.
Câu 50. Cho các tài nguyên sau: đầu lửa, than đá, năng lượng gió, tài nguyên đất, tăng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều, tài nguyên nước. Số tài nguyên thuộc dạng tài nguyên không tái sinh là
A .2
B.3
C.4
D.5
Câu 51. Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là
A. không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa.
B. tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng.
C. thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia
D. chặt phủ các khu rừng già để trồng lại rừng mới
Câu 52. Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bị vững tài nguyên thiên nhiên?
I. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
2. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh.
3. Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
4. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, trình đốt rừng làm nương rẫy,
A.1
B.3
C.2
D.4
