wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

2.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất dc động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

3.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

phát triển kích thước theo thgian

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

tích lũy năng lượng

d)

vận động tự do trong ko gian

4.

Quang hợp là quá trình của biến đổi

a)

Nhiệt năng dc biến đổi thành hóa năng

b)

Quang năng dc biến đổi thành nhiệt năng

c)

Quang năng dc biến đổi thành hóa năng

d)

Hóa năng dc biến đổi thành nhiệt năng

5.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

cơ năng

b)

quang năng

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

6.

Quá trình hấp thu khí Oxygen và thải ra khí carbon dioxide đc diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tiêu hóa

d)

hệ thần kinh

7.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbon dioxide

b)

ánh sáng, diệp lục

c)

oxygen, glucose

d)

glucose, nước

8.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose

b)

glucose và nước

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

d)

khí carbon dioxide và nước

9.

đặc điểm nào của lá giúp là nhận dc nhiều ánh sáng?

a)

phiến là có dạng bản mỏng

b)

lá có màu xanh

c)

lá có cuống lá

d)

lá có tính đối xứng

10.

cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

lá cây

d)

hoa

11.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

diệp lục

b)

lục lạp

c)

khí khổng

d)

ti thể

12.

trong cơ thể động vật, hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan nào

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy gongi

d)

màng sinh chất

13.

Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trg

a)

khí carbon dioxide

b)

khí oxygen

c)

khí nitrogen

d)

khí methane

14.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào

a)

Nhiệt năng-> hóa năng

b)

Hóa năng-> điện năng

c)

Hóa năng-> nhiệt năng

d)

Quang năng-> hóa năng

15.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí oxygen

b)

khí carbon dioxide

c)

nước

d)

không khí

16.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường

c)

thoát hơi nước ra môi trường

d)

cả 3 chức năng trên

17.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí dc trao đổi qua khí khổng như thế nào

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài

b)

O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường

c)

O2 khuếch tán từ môi trg vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường

d)

CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường

18.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra ntn?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

19.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào

a)

quang hợp và thoát hơi nước

b)

hô hấp

c)

thoát hơi nc

d)

quang hợp và hô hấp

20.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán

b)

vận chuyển chủ động

c)

vận chuyển thụ động

d)

ngược chiều gradien nồng độ

21.

2 tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng j

a)

hình yên ngựa

b)

hình lõm 2 mặt

c)

hình hạt đậu

d)

có nhiều hình dạng

22.

Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại

a)

củ đậu

b)

lạc

c)

cà rốt

d)

rau muống

23.

cây trồng hấp thu các chất khoáng chủ yếu dưới dạng

a)

tinh thể

b)

các muối hòa tan

c)

các hợp chất hữu cơ

d)

các hợp chất vô cơ

24.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ theo chiều từ dưới lên

25.

Cây giống ở vùng khô hạn, mặt trên lá thường 0 có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng ở mặt trên lá có tác dụng nào sau đây

a)

tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá

b)

giảm sự thoát hơi nước của cây

c)

giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

d)

tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá

26.

Sự thoát hơi nc của cây đóng vai trò

a)

Tạo lực kéo giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và các bộ phận khác của cây trên mặt đất

b)

Tạo lực hút giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây

c)

Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây

d)

Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và các bộ phận khác của cây trên mặt đất

27.

Độ ẩm của không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá ntn?

a)

độ ấm không khí ở mức tbinh, sự thoát hơi nc 0

b)

độ ấm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

độ ấm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

độ ấm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

28.

Đất ntn sẽ làm tăng khả năng hấp thụ nc của cây

a)

Đất tơi xốp, thoáng khí

b)

Đất khô cằn

c)

Đất ngập nc

d)

Đất dc bón nhiều phân bón

29.

Nước và muối khoàng hòa tan trong đất dc ................................. hấp thụ, sau đó dc chuyển qua phần .................... tới ........................

a)

1. lông hút 2. mạch rây 3. mạch gỗ

b)

1. lông hút 2. thịt vỏ 3. mạch gỗ

c)

1. miền chóp rễ 2. thịt vỏ 3. mạch rây

d)

1. lông hút 2. thịt vỏ 3. mạch rây

30.

Trong thân cây, mạch rây có vai trò gì

a)

vận chuyển nc và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây

b)

vận chuyển các chất hữu cơ từ rễ lên thân, đến lá và các bộ phận của cây

c)

vận chuyển chất hữu cơ từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây

d)

vận chuyển nc và muối khoáng dc tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây

31.

Đâu là con đg nc và chất thải của cơ thể dc đào thải ra bên ngoài

a)

nước tiểu và mồ hôi

b)

nước mắt

c)

mồ hôi

d)

nước bọt

32.

Sx các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể

a)

Ăn và uống-> tiêu hóa thức ăn-> hấp thụ các chất dinh dưỡng-> thải phân

b)

Ăn và uống-> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa-> hấp thụ các chất dinh dưỡng-> thải phân

c)

Ăn và uống-> hấp thụ các chất dinh dưỡng-> tiêu hóa thức ăn-> thải phân

d)

Ăn và uống-> hấp thụ các chất dinh dưỡng-> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa-> thải phân

33.

Vòng tuần hoàn lớn

a)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi

c)

Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi

d)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi

34.

Vòng tuần hoàn nhỏ

a)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi

c)

Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi

d)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi

35.

Trong cơ thể đvat nc dc hấp thụ chủ yếu trong cơ quan nào

a)

ruột già

b)

hậu môn

c)

đại tràng

d)

tá tràng

36.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

liên kết hydrogen giữa các phân tử

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực

37.

Vì sao chta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà k nên ăn 1 loại thức ăn

a)

giúp chta ngon miệng hơn

b)

cần cung cấp đa dạng các chất dinh dưỡng cho cơ thể

c)

cần phối hợp hợp lí các loại thức ăn để tránh gây ngộ độc

d)

giúp cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng tốt hơn