wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 hít to rỳ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trên cơ sở của văn hoá Óc Eo, một quốc gia cổ đã được hình thành với tên gọi là vương quốc

a)

Óc Eo.

b)

Chăm-pa.

c)

Phù Nam.

d)

Lan Xang.

2.

Câu 2: Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

c)

Khu vực Nam Bộ Việt Nam.

d)

Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

3.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?

a)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

b)

Giáp biển, có nhiều hải cảng.

c)

Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

5.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ai Cập.

6.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

8.

Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Đầu thế kỉ I.

c)

Cuối thế kỉ II.

d)

Đầu thế kỉ III.

9.

Trong các thê kỉ III -V là thời kì quốc gia Phù Nam

a)

hình thành.

b)

rất phát triển.

c)

suy yếu.

d)

bị thôn tính.

10.

Ở vương quốc Phù Nam, tầng lớp thống trị xã hội là

a)

quý tộc, tu sĩ, thương nhân.

b)

quý tộc, nô lệ, thương nhân.

c)

nông dân, thương nhân, tu sĩ.

d)

vua, quan lại, thợ thủ công.

11.

Tổ chức bộ máy nhà nước của quốc gia cổ Phù Nam mang tính chất gì?

a)

Là nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua, dưới là Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

Bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.

12.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Phạn.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Quốc ngữ.

13.

Loại hình nhà ở chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

nhà sàn.

b)

nhà đất.

c)

nhà thuyền.

d)

nhà bê tông.

14.

Trang phục chủ yếu của người Phù Nam là

a)

nam mặc quần, nữ áo váy quấn khăn.

b)

nữ áo váy, nam đóng khố.

c)

đàn ông mặc khố dài ở trần, nữ quấn vải thành váy.

d)

nữ mặc áo dài, nam đóng khố.

15.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là gì?

a)

Xe bò.

b)

Ngựa.

c)

Voi.

d)

Thuyền.

16.

Điểm khác biệt về kinh tế của Văn minh Phù Nam so với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa là gì?

a)

Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.

d)

Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.

17.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp cơ bản nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp trồng lúa, nuôi thủy hải sản.

b)

Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

c)

Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

Kinh tế vườn – ao – chuồng.

18.

Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là gì?

a)

Nông nghiệp trồng lúa và thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp trồng lúa và thương mại đường biển.

c)

Thủ công nghiệp và buôn bán với nước ngoài.

d)

Thủ công nghiệp và khai thác lâm thổ sản.

19.

Sự giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa là gì?

a)

Nghề nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

Phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác lâm sản.

c)

Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.

d)

Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.

20.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

21.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân cổ Phù Nam?

a)

Hồi giáo.

b)

Công giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Ấn Độ giáo và Phật giáo.

22.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An.

b)

thương cảng Đà Nẵng.

c)

thương cảng Vân Đồn.

d)

thương cảng Óc Eo.

23.

Óc Eo là tên gọi của

a)

một tỉnh thuộc Nam Bộ.

b)

một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.

c)

một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

d)

một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.

24.

Địa danh nào dưới đây gắn liền với nền văn minh Phù- Nam?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Tháp Bà Pô Na-ga.    

c)

Khu di tích văn hoá Óc Eo.   

d)

Tháp Phổ Minh.

25.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ thánh Ala.

b)

tín ngưỡng thờ Chúa.

c)

tín ngưỡng thờ Phật.

d)

tín ngưỡng phồn thực.

26.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ.

b)

Đại Việt.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

27.

Điểm giống nhau về tôn giáo của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là

a)

theo Ấn Độ giáo và Phật giáo.

b)

có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết.

c)

sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên.

d)

có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển.

28.

Sự khác biệt về tập tục chôn người mất của cư dân cổ Phù Nam so với Chăm –pa và Văn Lang-Âu Lạc là hình thức gì?

a)

Hỏa táng.

b)

Địa táng.

c)

Thủy táng.

d)

Điểu táng.

29.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Phù Nam trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

c)

Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.

d)

Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

31.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh rực rỡ, tồn tại và phát triển vào thời kì nào?

a)

Thời kì Bắc thuộc (179TCN – 938).

b)

Thời kì phong kiến độc lập (thế kỉ X-XIX).

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

32.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là

a)

văn minh sông Hồng.

b)

văn minh Việt cổ.

c)

văn minh Thăng Long.

d)

văn minh sông Mã.

33.

Một trong những cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

b)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

34.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nền văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

35.

Giai đoạn sơ kỳ (từ thế kỉ X – XI), là giai đoạn nền văn minh Đại Việt:

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

36.

Từ thế kỉ XI - XVI, nền văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

37.

Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

vua Bảo Đại thoái vị chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.

b)

thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

nhà Minh xâm lược và thiết lập ách đô hộ ở Đại Ngu.

d)

nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

38.

Sa màu (La Khê), lĩnh hoa (Bưởi), lượt (Phùng), lụa (Hà Đông) là những sản phẩm nổi tiếng của nghề nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điêu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Dệt.

39.

Bát Tràng (Hà Nội), Chu Đậu (Hải Dương) là những làng nghề truyền thống nổi tiếng với sản phẩm nào?

a)

Đồ đồng.

b)

Vẽ tranh dân gian.

c)

Gốm sứ.

d)

Dệt vải.

40.

Thế kỉ XIX, quan xưởng nhà Nguyễn đã đóng được

a)

máy bay.

b)

tàu thủy chạy bằng hơi nước.

c)

tàu hỏa chạy bằng hơi nước.

d)

súng đại bác.

41.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An.

c)

Thanh Hà.

d)

Thăng Long.

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã”?

a)

thủ công nghiệp.

b)

hướng biển.

c)

thương nghiệp.

d)

nông nghiệp lúa nước.

43.

Nội dung nào không phải là chính sách khuyến khích nông nghiệp phát triển của nhà nước phong kiến Đại Việt?

a)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

44.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện thành tựu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Các nghề thủ công cổ truyền tiếp tục duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều ngành nghề mới.

c)

Xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

45.

Thương nghiệp Việt Nam thời văn minh Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

46.

Để khuyến khích ngành nông nghiệp phát triển, các vị Vua phong kiến Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ cúng cơm mới.

b)

Lễ cầu mùa.

c)

Lễ tịch điền.

d)

Lễ đâm trâu.

47.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ đại nghị.

48.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của văn minh Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Hồ.

49.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt được ban hành dưới thời Lý là gì?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

50.

Tên bộ luật tiến bộ nhất thời phong kiến được ban hành dưới triều Lê sơ?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

51.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư.

b)

Hình Luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

52.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

53.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Bình đẳng và văn minh.

c)

Dân tộc và thân dân.

d)

Dân chủ và bình đẳng.

54.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lý - Trần.

c)

Lê sơ - Tây Sơn.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

55.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

56.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

57.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của Phật giáo Việt Nam?

a)

Coi trọng chữ Trung.

b)

Coi trọng tu tâm.

c)

Đề cao chữ Thiện.

d)

Đề cao chữ Hiếu.

58.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của Phật giáo Việt Nam?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

59.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

Vua Lý Thái Tổ.

b)

Vua Lý Nhân Tông.

c)

Vua Trần Thái Tông.

d)

Vua Trần Nhân Tông.

60.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.