wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 1 + 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

2.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện.

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

3.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:

a)

Đại lượng không điện.

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng áp suất

d)

Đại lượng tốc độ.

4.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại đầu ra

b)

(m) là đầu vào

c)

(m) là phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại điện

5.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng không điện

b)

(m) là đại lượng điện

c)

(m) là dòng điện

d)

(m) là trở kháng

6.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

b)

(m) là đại đầu ra của cảm biến

c)

(m) là đại lượng phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại lượng điện của cảm biến

7.

Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:

a)

(s) là đại lượng không điện của cảm biến

b)

(s) là đại lượng điện của cảm biến

c)

(s) là đại lượng kích thích của cảm biến

d)

(s) là đại lượng vật lý của cảm biến

8.

Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:

a)

(s) là đại lượng không điện của cảm biến

b)

(s) là đại lượng đáp ứng của cảm biến

c)

(s) là đại lượng kích thích của cảm biến

d)

(s) là đại lượng đầu vào của cảm biến

9.

Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(s) là đại lượng vật lý của cảm biến

b)

(s) là đại lượng đầu ra của cảm biến

c)

(s) là đại lượng kích thích của cảm biến

d)

(s) là đại lượng đầu vào của cảm biến

10.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

11.

Phương trình biểu diễn đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào

a)

Phương pháp tuyến tính

b)

Phương pháp phi tuyến

c)

Phương pháp bình phương tối thiểu

d)

Phương pháp bình phương lớn nhất.

12.

Đường cong chuẩn của cảm biến là

a)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

b)

Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.

c)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.

d)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào.

13.

Đường cong chuẩn có thể biểu diễn:

a)

Bảng liệt kê

b)

Biểu thức đại số và đồ thị

c)

Độ nhạy

d)

Sai số

14.

Mục đích của chuẩn cảm biến là :

a)

Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào

b)

Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến

c)

Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở đó xây dựng đường cong chuẩn

d)

Tìm đặc tính vật lý của cảm biến

15.

Công thức tổng quát xác định độ nhạy của cảm biến

a)

b)

c)

d)

16.

Xác định phát biểu đúng cho các loại sai số khi sử dụng cảm biến

a)

Sai số hệ thống không khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì có thể khắc phục

b)

Sai số hệ thống có thể khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì không

c)

Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều có thể khắc phục

d)

Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều không thể khắc phục

17.

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây

a)

Hiệu ứng cảm ứng

b)

Hiệu ứng áp điện

c)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

d)

Hiệu ứng nhiệt điện

18.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng

19.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng quang điện

b)

Hiệu ứng quang - điện từ

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

20.

Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây

a)

Cảm biến đo từ thông

b)

Cảm biến đo bức xạ ánh sáng

c)

Cảm biến đo dòng điện

d)

Cảm biến đo tốc độ

21.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

22.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

23.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả. nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

24.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

25.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả nhiệt

c)

Hiệu ứng quang –điện –từ

d)

Hiệu ứng Hall

26.

Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoả nhiệt

c)

Hiệu ứng quang –điện –từ

d)

Hiệu ứng Hall

27.

Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdm) gọi là gì?

a)

Thời gian trễ khi tăng

b)

Thời gian trễ khi giảm

c)

Thời gian tăng

d)

Thời gian giảm

28.

Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdc) gọi là gì?

a)

Thời gian trễ khi tăng

b)

Thời gian trễ khi giảm

c)

Thời gian tăng

d)

Thời gian giảm

29.

Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tm) gọi là gì?

a)

Thời gian trễ khi tăng

b)

Thời gian trễ khi giảm

c)

Thời gian tăng

d)

Thời gian giảm

30.

Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tc) gọi là gì?

a)

Thời gian trễ khi tăng

b)

Thời gian trễ khi giảm

c)

Thời gian tăng

d)

Thời gian giảm

31.

Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là:

a)

Điện tích

b)

Điện trở

c)

Độ tự cảm

d)

Điện dung

32.

Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là

a)

Điện áp

b)

Điện trở

c)

Độ tự cảm

d)

Điện dung

33.

Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là

a)

Dòng điện

b)

Điện trở

c)

Độ tự cảm

d)

Điện dung

34.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là

a)

Điện tích

b)

Dòng điện

c)

Điện dung

d)

Điện áp

35.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là

a)

Điện tích

b)

Điện áp

c)

Dòng điện

d)

Độ tự cảm

36.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là

a)

Điện áp

b)

Điện trở

c)

Dòng điện

d)

Điện tích

37.

Vùng làm việc danh định của cảm biến là:

a)

Là vùng làm việc danh định tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hưhỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy.

d)

Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến

38.

Vùng không gây nên hư hỏng:

a)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng.

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy.

d)

Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến

39.

Vùng không phá huỷ

a)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

d)

Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến

40.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

41.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

42.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Cầu Wheastone

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

43.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Mạch lặp lại điện áp

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

44.

Sơ đồ khối đơn giản của một hệ thống đo lường không điện bao gồm

a)

Chuyển đổi sơ cấp, mạch lọc nhiễu, mạch khuyếch đại

b)

Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo, mạch khuyếch đại

c)

Cảm biến, mạch đo, chỉ thị

d)

Cảm biến, cơ cấu chỉ thị, Volt kế tuyến tính

45.

Chuyển đổi sơ cấp (cảm biến) có nhiệm vụ:

a)

Khuyếch đại tín hiệu điện

b)

Lọc nhiễu, bù nhiễu

c)

Biến đổi đại lượng không điện cần đo thành đại lượng điện

d)

Hiển thị kết quả

46.

Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng:

a)

Phân tích đại lượng cần đo

b)

Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp

c)

Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện

d)

Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử

47.

Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Tổng trở

d)

Các đại lượng vật lý trong tự nhiên

48.

Định nghĩa phương trình chuyển đổi

a)

Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến

b)

Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệgiữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầura của mạch đo

c)

Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng nhiễu

d)

Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng phụ

49.

Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là:

a)

Đại lượng điện

b)

Đại lượng cần đo và nhiễu

c)

Dòng điện và điện áp

d)

Tổng trở

50.

Đại lượng đầu ra của cảm biến đo khối lượng là:

a)

Khối lượng

b)

Nhiễu

c)

Độ nhạy

d)

Điện áp hoặc dòng điện

51.

Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Điện áp hoặc dòng điện

d)

Đại lượng điện

52.

Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến

a)

Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến

b)

Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến

c)

Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến

53.

Định nghĩa độ nhạy chủ đạo của một cảm biến

a)

Là tỉ số đầu ra trên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến

b)

Là tỉ số đại lượng cần đo đầu vào trên đầu ra của cảm biến

c)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến

d)

Là tỉ số biến thiên đại lượng cần đo đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

54.

Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến

a)

Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

b)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

c)

Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

55.

Cảm biến loại thụ động biến đổi đại lượng không điện cần đo thành

a)

Đại lượng điện

b)

Đại lượng không điện

c)

Đại lượng R/L/C

d)

Đại lượng tuyến tính

56.

Cảm biến loại tích cực biến đổi trực tiếp đại lượng không điện cần đo thành

a)

Đại lượng điện

b)

Đại lượng R/L/C

c)

Tổng trở

d)

Trở kháng

57.

Nguyên nhân gây ra sai số trong cảm biến

a)

Do đặc tính chuyển đổi là phi tuyến

b)

Do xuất hiện đại lượng nhiễu tác động đầu vào cảm biến

c)

Do không hoàn thiện trong công nghệ chế tạo cảm biến

d)

Do đặc tính chuyển đổi là phi tuyến, do xuất hiện đại lượng nhiễu tác động đầu vào cảm biến, do không hoàn thiện trong công nghệ chế tạo cảm biến

58.

Nguyên lý nào của cảm biến sau đây được coi là chuyển đổi dạng số:

a)

Đo nhiệt độ

b)

Đo khối lượng

c)

Đo khoảng cách

d)

Công tắc