wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lý 11 HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

2.

Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do

a)

hưởng ứng.

b)

tiếp xúc.

c)

cọ xát.

d)

khác cấu tạo vật chất.

3.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô.

4.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

b)

Chim thường xù lông về mùa rét.

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

d)

Sét giữa các đám mây.

5.

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6.10-19 C.

b)

-1,6.10-19 C.

c)

3,2.10-19 C.

d)

-3,2.10-19 C.

6.

Đồ thị diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường:

a)

hypebol.

b)

thẳng bậc nhất.

c)

parabol.

d)

elíp

7.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

8.

Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

9.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau , khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

không tương tác nhau.

10.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

11.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

12.

Trong một khu vực có cường độ điện trường đồng nhất E, điện áp U giữa hai điểm cách nhau một khoảng d được tính bằng công thức nào?

a)

U = E/d

b)

U = E⋅d

c)

U = d/E

d)

U = E − d

13.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác

14.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

15.

Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

16.

Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q.

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hường về phía điện tích.

d)

không cắt nhau.

18.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

19.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

20.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

21.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

22.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM = q.AM

b)

VM = AM∞

c)

VM = AM∞/q.

d)

VM = q/AM∞

23.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

24.

Hiệu điện thế giữa hai điểm:

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.

b)

Đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.

c)

Đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

d)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

25.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.

a)

UMN = UNM.

b)

UMN = -UNM.

c)

UMN =1/UNM

d)

UMN = -1/UNM

26.

Gọi VM, VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.

a)

AMN = q(VM - VN).

b)

AMN =q/VM – VN.

c)

AMN = q(VM + VN).

d)

AMN =VM – VN/q.

27.

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức:

a)

U = E.d

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d

d)

U = q.E/q.

28.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

(a)  

29.

ờng nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức:

a)

U = E.d

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d

d)

U = q.E/q.

30.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

31.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM - VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

32.

Tụ điện có cấu tạo gồm

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

33.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thề giữa hai bản tụ.

b)

Hằng số điện môi.

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

Điện dung của tụ điện.

34.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm.

35.

Điện dung của tụ điện được xác định bằng biểu thức:

a)

C = QU.

b)

C = Q/U.

c)

C = U/Q.

d)

C = 2Q/U.

36.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

37.

Điện được xác định bằng biểu thức:

a)

C = QU.

b)

C = Q/U.

c)

C = U/Q.

d)

C = 2Q/U.

38.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

39.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

40.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.

b)

Khoảng cách giữa hai bản tụ.

c)

Bản chất của hai bản tụ.

d)

Chất điện môi giữa hai bản tụ.

41.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Máy khử rung tim.

b)

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tuabin nước.

42.

Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây.

a)

W = CU.

b)

W = .

c)

W = QU2.

d)

W = QC.

43.

Chiếu dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm.

d)

điện tích dương.

44.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương.

b)

hạt proton.

c)

hạt electron tự do.

d)

hạt điện tích âm.

45.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

46.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường

47.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

48.

Trong công thức vận tốc trôi , các kí hiệu có ý nghĩa gì?

a)

I là cường độ dòng điện, n là diện tích cắt ngang, S là số hạt tải điện, là điện tích của từng hạt.

b)

I là cường độ dòng điện, n là số hạt tải điện, S là diện tích mặt cắt ngang, là điện tích của từng hạt.

c)

I là diện tích mặt cắt ngang, n là số hạt tải điện, S là điện tích của từng hạt, là cường độ dòng điện.

d)

I là điện tích của từng hạt, n là số hạt tải điện, S là diện tích mặt cắt ngang, là cường độ dòng điện.

49.

Vận tốc trôi của các hạt tải điện trong vật dẫn sẽ tăng khi:

a)

Cường độ dòng điện I giảm.

b)

Diện tích mặt cắt ngang S tăng.

c)

Số hạt tải điện n giảm.

d)

Điện tích của từng hạt tăng.

50.

Đơn vị của vận tốc trôi là gì?

a)

Ampere (A).

b)

Coulomb (C).

c)

Ohm (Ω).

d)

Mét/giây (m/s).

51.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

52.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F)

c)

henry (H).

d)

oát (W)

53.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe.

c)

Vôn, ampe, ôm.

d)

Ôm, vôn, ampe.

54.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

55.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

56.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ.

b)

10Ω = 0,01kΩ = 0,00001MΩ.

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ.

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1000000MΩ.

57.

đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ.

b)

10Ω = 0,01kΩ = 0,00001MΩ.

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ.

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1000000MΩ.

58.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở' có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

59.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

60.

Phương án nào sau đây giải thích được vì sao lớp than hay lớp kim loại đó lại có điện trở lớn.

a)

Vì khối này như một điện trở có bề dày lớn.

b)

Vì khối này như một điện trở có tiết diện S rất nhỏ.

c)

Vì khối này như một điện trở có tiết diện S lớn.

d)

Vì khối này như một điện trở có chiều dài rất lớn.