NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuy trình bán hàng , otomenashi
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Các điểm tạo nên sự khác biệt giữa Omotenashi và dịch vụ thông thường?
a)
Không đòi hỏi – Trên cả sự mong đợi – Chân thành
b)
Trên cả sự mong đợi – Chuyên nghiệp – Tận tâm
c)
Không đòi hỏi – Chuyên nghiệp – Tận tâm
d)
Chân thành – Trên cả sự mong đợi – Chuyên nghiệp
2.
Có mấy điểm tạo nên sự khác biệt giữa Dịch vụ thông thường và Omotenashi?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Nhận định nào sau đây là Đúng? (1)
a)
Omotenashi là tinh thần phục vụ Khách hàng mà đáp ứng đúng sự mong đợi của Khách hàng
b)
Omotenashi là tinh thần phục vụ Khách hàng bằng cả tấm lòng đáp ứng vượt xa sự mong đợi của Khách hàng, chạm tới cảm xúc của Khách hàng
c)
Omotenashi là dịch vụ phục vụ Khách hàng
d)
Omotenashi là dịch vụ phục vụ Khách hàng mà đáp ứng đúng sự mong đợi của Khách hàng
4.
Khi giới thiệu xe cho Khách hàng bằng catalog, nguyên tắc giao tiếp nào sau đây là đúng?
a)
Đưa bút bằng một tay
b)
Đối với các chi tiết xe quá nhỏ, chỉ bằng ngón tay cho Khách thấy
c)
Đưa catalog thuận chiều để Khách hàng có thể nhìn
d)
Đối với các chi tiết xe quá nhỏ, dùng bút chỉ cho Khách thấy
5.
Khi giới thiệu xe cho Khách hàng, TVBH cần có những lưu ý nào?
a)
Khi giới thiệu nội thất xe, TVBH không với tay qua người Khách hàng (đặc biệt với KH nữ)
b)
TVBH hạ trọng tâm để tầm mắt vừa với Khách hàng khi giới thiệu ghế
c)
Luôn hướng lòng bàn tay về phía Khách hàng khi giới thiệu tính năng xe
d)
Tất cả các phương án đều đúng
6.
Khi Khách hàng muốn tự xem xe, TVBH nên làm gì?
a)
Để cho Khách tự xem xe đến lúc cần thì hỏi
b)
Cố gắng chen vào tư vấn xe cho Khách hàng
c)
Quan sát Khách tự xem xe trong 3 phút, đứng cách Khách 3-5 bước chân để Khách được tự nhiên xem xe và để nhanh chóng trả lời Khách hàng khi có câu hỏi
d)
Linh hoạt giới thiệu sản phẩm tại 6 vị trí
7.
Khi trao bút cho Khách hàng để sử dụng, nguyên tắc giao tiếp nào sau đây là đúng?
a)
Đưa bút bằng một tay
b)
Hướng ngòi bút về phía Khách hàng
c)
Bấm bút sẵn cho Khách hàng
d)
Tất cả các phương án đều đúng
8.
Thế nào là quy tắc 15/5
a)
Cách 15 bước, giao tiếp bằng mắt và mỉm cười. Cách 5 bước, dừng lại và bắt tay Khách hàng
b)
Cách 15 bước, vẫy tay với Khách hàng. Cách 5 bước, dừng lại và bắt tay Khách hàng
c)
Cách 15 bước, giao tiếp bằng mắt và mỉm cười. Cách 5 bước, dừng lại, đứng sang 1 bên và gật đầu chào Khách
d)
Cách 15 bước, dừng lại, đứng sang 1 bên và gật đầu chào Khách. Cách 5 bước, bắt tay Khách hàng
9.
Vị trí đứng của TVBH khi giới thiệu Ngoại thất phía hông xe là như thế nào?
a)
Góc 45 độ phía trước xe, cách xe 3-5 bước chân
b)
Trực diện, cách 3-5 bước chân. Quỳ 1 chân hoặc hạ thấp trọng tâm khi giới thiệu lốp
c)
Trực diện vuông góc với xe, cách 8-10 nước chân
d)
Đứng sau lưng Khách hàng
10.
Vị trí đứng của TVBH khi giới thiệu Ngoại thất phía sau xe là như thế nào?
a)
Góc 45 độ phía sau xe, mở cốp cho Khách hàng
b)
Trực diện vuông góc với xe, cách 3-5 nước chân
c)
Trực diện vuông góc với xe, cách 8-10 nước chân
d)
Đứng sau lưng Khách hàng
11.
Vị trí đứng của TVBH khi giới thiệu Ngoại thất xe phía trước là như thế nào?
a)
Góc 45 độ phía trước xe, cách xe 3-5 bước chân
b)
Trực diện vuông góc với xe, cách 3-5 bước chân
c)
Trực diện vuông góc với xe, cách 8-10 nước chân
d)
Đứng sau lưng Khách hàng
12.
Vị trí giao tiếp với Khách hàng nào là thích hợp
a)
Đứng bên cạnh Khách hàng
b)
Khoảng 45 độ trái - phải phía trước mặt Khách hàng
c)
Đứng sau lưng Khách hàng
d)
Trực diện đối mặt với Khách hàng
13.
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Khi phục vụ Khách hàng, cần phải đoán trước mong đợi của Khách hàng và phục vụ vượt trên cả sự mong đợi của Khách hàng
b)
Khi phục vụ Khách hàng, cần phải đáp ứng tất cả nhu cầu và đòi hỏi của Khách hàng
c)
Khi phục vụ Khách hàng, cần đáp ứng tất cả đòi hỏi của Khách hàng
d)
Không có đáp án nào chính xác
14.
Hai nguyên tắc chính của dịch vụ Khách hàng để Khách hàng hài lòng tuyệt đối là gì?
a)
Sự đoán trước & Phục vụ hơn cả sự mong đợi của Khách hàng
b)
Sự sáng tạo & Phục vụ hơn cả sự mong đợi của Khách hàng
c)
Sự quan sát & Phục vụ hơn cả sự mong đợi của Khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Khách hàng đi vào showroom nhưng nhân viên lễ tân mải nghe điện thoại không biết Khách hàng vào khi nào. Khách hàng này đang xuất hiện tâm lý gì?
a)
Tâm lý muốn độc quyền
b)
Tâm lý muốn bắt chước
c)
Tâm lý muốn được chào đón
d)
Tâm lý muốn ỷ lại vào người khác
16.
Khách hàng tức giận khi chưa làm việc xong với Khách hàng, Nhân viên đã quay sang nói chuyện với Khách hàng khác. Khách hàng này đang xuất hiện tâm lý gì?
a)
Tâm lý muốn bắt chước
b)
Tâm lý muốn độc quyền
c)
Tâm lý muốn được chào đón
d)
Tâm lý không muốn bị thua thiệt
17.
Cách thức cúi chào Khách hàng theo tác phong Omotenashi có mấy cấp độ chào?
a)
3 cấp độ cúi chào: góc 30 độ
b)
2 cấp độ cúi chào: góc 15 độ, 30 độ
c)
3 cấp độ cúi chào: góc 15 độ, 30 độ, 45 độ
d)
4 cấp độ cúi chào: góc 15độ, 30độ, 45 độ, 60độ
18.
Các sản phẩm trong chuỗi giá trị bán hàng của Toyota không bao gồm?
a)
Tài chính Toyota Việt Nam (TFS)
b)
Phụ kiện chính hãng Toyota
c)
Xe cũ (U-car)
d)
Dịch vụ chính hãng
19.
Bước 1 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng
b)
Giới thiệu sản phẩm
c)
Tối đa hóa nguồn Khách hàng đầu vào
d)
Thương thảo
20.
Bước 2 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng
b)
Giới thiệu sản phẩm
c)
Tối đa hóa nguồn Khách hàng đầu vào
d)
Thương thảo
21.
Bước 3 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng
b)
Giới thiệu sản phẩm
c)
Giới thiệu sản phẩm và Lái thử xe
d)
Thương thảo
22.
Bước 4 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
A. Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng
b)
B. Giới thiệu sản phẩm và Lái thử xe
c)
C.Tối đa hóa nguồn Khách hàng đầu vào
d)
D.Thương thảo
23.
Bước 5 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
Giao xe
b)
Giới thiệu sản phẩm và Lái thử xe
c)
Tối đa hóa nguồn Khách hàng đầu vào
d)
Thương thảo
24.
Bước 6 Quy trình Bán hàng có tên là gì?
a)
Giới thiệu sản phẩm và Lái thử xe
b)
Liên hệ sau bán hàng
c)
Thương Thảo
d)
Giao xe
25.
Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về chính sách DRA của TMV?
a)
Đại lý cần tập trung bán xe vào khu vực DRA1
b)
Đại lý được bán vào DRA2 KHÔNG giới hạn số lượng
c)
Không khuyến khích bán vào DRA3
d)
Đại lý có thể bán vào vùng DRA4
26.
Phương pháp được giới thiệu trong bước” Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng” có tên là gì?
a)
F.A.B
b)
F.A.B.T (Tính năng xe - Người quyết định - Ngân sách - Thời gian lấy xe)
c)
N.A.B
d)
N.A.B.T (Nhu cầu - Người quyết định - Ngân sách - Thời gian lấy xe)
27.
Phương pháp N.A.B và F.A.B được giới thiệu trong bước nào của quy trình bán hàng?
a)
N.A.B dùng trong bước "Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng" và F.A.B dùng trong bước "Trình bày sản phẩm và lái thử xe"
b)
F.A.B dùng trong bước "Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng" và N.A.B dùng trong bước "Trình bày sản phầm và lái thử xe"
c)
N.A.B và F.A.B được sử dụng trong bước "Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng"
d)
N.A.B và F.A.B được sử dụng trong bước "Trình bày sản phẩm và lái thử xe"
28.
Trong bước "Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu Khách hàng", khi đón tiếp Khách hàng tại Showroom, TVBH không phải thực hiện bước nào sau đây?
a)
Chủ động hỏi mục đích đến đại lí và giới thiệu bản thân/đại lí cho Khách hàng
b)
Chủ động giới thiệu về đặc tính, ưu điểm, lợi ích của sản phẩm phù hợp với nhu cầu Khách hàng
c)
Chủ động hỏi Khách hàng đã liên hệ với TVBH nào chưa và thông báo thời gian chờ để gặp TVBH
d)
Hướng dẫn Khách hàng đến bàn chờ và chủ động mời Khách hàng dùng đồ uống
29.
Nhận định nào sau đây về SOP là sai
a)
Có 4 vị trí giới thiệu xe
b)
Có 6 bước quy trình bán hàng
c)
Thời gian giao xe tiêu chuẩn là 40p
d)
Có 2 phương pháp giới thiệu sản phẩm
30.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp C.L.O.S.E?
a)
C.L.O.S.E sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi không có xe thực tế
b)
C.L.O.S.E sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi có xe thực tế,cho Khách hàng trải nghiệm thực tế tính năng xe và TVBH có thể quan sát được phản ứng của Khách hàng về sản phẩm
c)
C.L.O.S.E sử dụng để hướng dẫn sử dụng xe cho khách
d)
C.L.O.S.E dùng để thương thảo với Khách hàng
31.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp F.A.B và C.L.O.S.E?
a)
F.A.B sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi không có xe thực tế & C.L.O.S.E sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi có xe thực tế
b)
C.L.O.S.E sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi không có xe thực tế & F.A.B sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi có xe thực tế
c)
Phương pháp F.A.B có thể cho Khách hàng trải nghiệm thực tế tính năng xe và TVBH có thể quan sát được phản ứng của Khách hàng về sản phẩm
d)
Không nhất thiết phải thực hiện đủ 5 chữ trong phương pháp C.L.O.S.E
32.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp F.A.B?
a)
F.A.B sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi không có xe thực tế
b)
F.A.B sử dụng để giới thiệu sản phẩm khi có xe thực tế
c)
F.A.B cho Khách hàng trải nghiệm thực tế tính năng xe
d)
F.A.B sử dụng để hướng dẫn sử dụng xe cho khách
33.
Điều nào là không đúng khi nói về phương pháp C.L.O.S.E?
a)
TVBH phải giới thiệu tính năng phù hợp với nhu cầu của Khách hàng
b)
Vị trí của Khách hàng là vị trí thuận lợi cho việc quan sát và thử các tính năng
c)
TVBH phải giới thiệu sản phẩm theo đúng thứ tự C-L-O-S-E
d)
TVBH để cho Khách hàng tự trải nghiệm tính năng xe
34.
Khi sử dụng phương pháp C.L.O.S.E để giới thiệu xe, các vị trí TVBH cần giới thiệu là?
a)
Ngoại thất phía trước, Ngoại thất bên hông, An toàn, Nội thất hàng ghế trước, Nội thất các hàng ghế sau và Động cơ & vận hành
b)
Ngoại thất phía trước, Ngoại thất bên hông, Ngoại thất phía sau, Nội thất hàng ghế trước, Nội thất các hàng ghế sau và An toàn
c)
Ngoại thất phía trước, Ngoại thất bên hông, Ngoại thất phía sau, Nội thất, An toàn và Động cơ & vận hành
d)
Ngoại thất phía trước, Ngoại thất bên hông, Ngoại thất phía sau, Nội thất hàng ghế trước, Nội thất các hàng ghế sau và Động cơ & vận hành
35.
Phương pháp được giới thiệu trong bước "Trình bày sản phẩm và Lái thử xe" là gì?
a)
F.A.B
b)
C.L.O.S.E
c)
F.A.B.C (Tính năng xe - Ưu điểm - Lợi ích - Đối thủ)
d)
F.A.B & C.L.O.S.E
36.
Theo quy định của TMV, những giấy tờ liên quan đến đăng kí LTX mà TVBH cần thu thập từ Khách hàng bao gồm?
a)
Phiếu đăng kí LTX, Bản photo giấy CMTND/hộ chiếu/Thẻ căn cước CD, Bản photo giấy phép lái xe và Bản cam kết "Đơn chấp nhận miễn khiếu nại"
b)
Phiếu đăng kí LTX, Bản photo giấy CMTND/hộ chiếu/Thẻ căn cước CD, Giấy chứng nhận kết hôn/chứng nhận độc thân, Bản photo giấy phép lái xe và Bản cam kết "Đơn chấp nhận miễn khiếu nại"
c)
Bản photo giấy CMTND/hộ chiếu/Thẻ căn cước CD, Giấy chứng nhận kết hôn, Bản photo giấy phép lái xe và Bản cam kết "Đơn chấp nhận miễn khiếu nại"
d)
Phiếu đăng kí LTX, Bản photo giấy CMTND/hộ chiếu/Thẻ căn cước CD, sổ hộ khẩu, Giấy chứng nhận kết hôn/chứng nhận độc thân, Bản photo giấy phép lái xe và Bản cam kết "Đơn chấp nhận miễn khiếu nại"
37.
TVBH không cần thực hiện bước nào sau đây trước khi LTX với Khách hàng?
a)
Chủ động mời Khách hàng LTX
b)
Vệ sinh xe sạch sẽ
c)
Làm thủ tục đăng kí LTX và giới thiệu cung đường LTX
d)
Để Khách hàng trải nghiệm các tính năng trên đường thực tế
38.
Cách thắt dây đai an toàn cho người lớn như thế nào là đúng theo tiêu chuẩn của Toyota?
a)
Đối với phụ nữ có thai, đặt dây đai dưới nằm dưới bụng qua hông,Điều chỉnh đai trên không tì vào cổ nhưng thít chặt gần nách
b)
Trẻ em cao trên 1m5 phải ngồi ghế trẻ em,Đối với phụ nữ có thai, đặt dây đai dưới nằm dưới bụng qua hông,Điều chỉnh đai trên không tì vào cổ nhưng thít chặt gần nách
c)
Thắt dây sao cho thoải mái nhất.
d)
Trẻ em cao trên 1m5 phải ngồi ghế trẻ em,Đối với người lớn thắt dây sao cho thoải mái nhất
39.
Cần lưu ý với Khách hàng như thế nào để đánh lái an toàn khi đi xe?
a)
Đối với xe số tự động, không nên lái bằng 1 tay. Đối với xe số sàn, nên lái xe bằng 1 tay để thao tác được nhanh chóng.
b)
Đối với xe sử dụng trợ lực thủy lực, cần móc lái để có thể đánh lái được tốt hơn khi vào cua
c)
Không lái xe bằng 1 tay, không xoa tay lái, không móc lái. Sử dụng hai tay đánh lái khi lái xe
d)
Khi vào cua gấp, nên xoa tay lái để thao tác được linh hoạt và nhanh chóng
40.
Tư thế lái xe an toàn đúng sẽ tạo ra 3 điểm tựa vững chắc cho người lái xe. Đó là 3 điểm tựa nào?
a)
Chân trái, lưng và tay trên vô lăng
b)
Chân phải, lưng và tay trên vô lăng
c)
Chân trái, đầu và tay trên vô lăng
d)
Chân phải, đầu và tay trên vô lăng
41.
Vị trí của tựa đầu như thế nào là chuẩn trong tư thế lái xe an toàn?
a)
Tựa đầu ở vị trí mà tâm của tựa đầu gần với cằm nhất
b)
Tựa đầu ở vị trí mà tâm của tựa đầu gần với đỉnh tai nhất
c)
Tựa đầu ở vị trí mà tâm của tựa đầu gần nhất với đỉnh đầu
d)
Tựa đầu ở vị trí mà tâm của tựa đầu gần với mắt
42.
Nhận định nào sau đây về phương pháp CLOSE khi sử dụng để trình bày sản phẩm là đúng?
a)
Khi giới thiệu về hệ thống giải trí, để thể hiện được chữ L trong phương pháp CLOSE, TVBH cần để cho Khách hàng tự làm kể cả việc mở cửa xe
b)
TVBH được bỏ qua chữ cái L khi giới thiệu về công nghệ động cơ
c)
TVBH được thay đổi trình tự thực hiện các chữ cái trong phương pháp CLOSE
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
43.
Chữ cái C trong phương pháp CLOSE tương ứng với chữ cái nào trong phương pháp FAB?
a)
Chữ F
b)
Chữ F và chữ A
c)
Chữ F và chữ B
d)
Chữ F, chữ A và chữ B
44.
Khi giới thiệu với Khách hàng về đèn chiếu gần và đèn chiếu xa trên Veloz Cross theo phương pháp FAB, chữ A được giải thích như thế nào là đúng?
a)
Đèn chiếu gần và đèn chiếu xa được trang bị bóng dạng LED
b)
Đèn LED hỗ trợ tối đa cho KH khi di chuyển, giúp dễ dàng quan sát khi trời tối
c)
Đèn LED có cường độ ánh sáng cao, khả năng chiếu sáng toàn diện, tạo tầm nhìn rộng và rõ nét
d)
Đèn LED có cường độ ánh sáng cao, hỗ trợ tối đa cho KH khi di chuyển, giúp dễ dàng quan sát khi trời tối
45.
Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong quy trình lái thử xe tiêu chuẩn của TMV?
a)
Chủ động mời Khách hàng lái thử xe
b)
Kiểm tra bằng lái và điền thông tin vào phiếu đăng ký lái thử
c)
Chuẩn bị xe lái thử, nước uống và giới thiệu cung đường lái thử
d)
TVBH thực hiện lái thử mẫu trước cho Khách hàng
46.
Theo quy trình Lái thử xe Corrolla Cross, khi vào cua, TVBH nên để Khách hàng trải nghiệm gì?
a)
KH cảm nhận được sự ổn định của xe khi vào cua và ghế ôm sát người lái
b)
KH kiểm tra tiếng ồn và độ rung
c)
KH trải nghiệm tăng tốc và an toàn chủ động
d)
KH trải nghiệm các tính năng lấy người lái làm trung tâm
47.
Phương án nào KHÔNG phải là mục đích của phương pháp LACE trong bước thương thảo là?
a)
Hiểu rõ tất cả các thắc mắc của Khách hàng.
b)
Giải đáp thỏa đáng tất cả các thắc mắc của Khách hàng
c)
Đưa về tình huống đôi bên cùng có lợi (Win-Win Situation)
d)
Trình bày sản phẩm cho Khách hàng
48.
Phương pháp nào được sử dụng trong bước “Thương thảo”?
a)
LACS (Lắng nghe, Phân tích, Xác nhận, Khảo sát sự hài lòng)
b)
LACE (Lắng nghe, Đặt câu hỏi, Xác nhận, Giải thích)
c)
LECS (Lắng nghe, Giải thích, Xác nhận, Khảo sát sự hài lòng)
d)
Không có phương pháp chính thống, tùy theo kỹ năng bán hàng của từng nhân viên
49.
Mục đích của đặt câu hỏi (A) trong phương pháp L.A.C.E?
a)
Để khai thác nhu cầu của Khách hàng
b)
Để biết được ai là người ra quyết định
c)
Để đào sâu gốc rễ vấn đề Khách hàng đang băn khoăn
d)
Khoanh vùng vấn đề
50.
Các nguyên nhân có thể gây ra thủy kích
a)
Rửa khoang động cơ, Bị xe ngược chiều tạt nước
b)
Đỗ xe tại vũng nước, Rửa khoang động cơ,Bị xe ngược chiều tạt nước
c)
Đỗ xe tại vũng nước, Rửa khoang động cơ
d)
Đỗ xe tại vũng nước, Bị xe ngược chiều tạt nước
51.
Các nguyên nhân gây ra hiện tượng cháy xe bao gồm?
a)
Cháy do rò rỉ các loại dầu
b)
Cháy bắt nguồn từ việc đấu nối hệ thống điện có công suất quá lớn
c)
Rơm rạ, giẻ tiếp xúc với hệ thống ống xả nóng
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
52.
Điểm khác biệt giữa phương pháp CLOSE và phương pháp Hướng dẫn sử dụng xe thực tế là?
a)
CLOSE tập trung vào lợi ích tính năng mang lại ,phương pháp Hướng dẫn sử dụng xe thực tế tập trung vào cách sử dụng tính năng cho đúng
b)
CLOSE tập trung vào lợi ích tính năng mang lại ,phương pháp Hướng dẫn sử dụng xe thực tế tập trung vào sự trải nghiệm tính năng mới
c)
Hai phương pháp này hoàn toàn giống nhau
d)
CLOSE tập trung vào cách sử dụng tính năng cho đúng, phương pháp Hướng dẫn sử dụng xe thực tế tập trung vào lợi ích tính năng mang lại
53.
Điều kiện bảo hành đối với ắc quy là gì?
a)
3 năm hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
b)
12 tháng hoặc 20.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
c)
Bảo hành theo chế độ riêng của nhà sản xuất
d)
Không được bảo hành
54.
Điều kiện bảo hành đối với lốp xe là gì?
a)
3 năm hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
b)
12 tháng hoặc 20.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
c)
Bảo hành theo chế độ riêng của nhà sản xuất
d)
Không được bảo hành
55.
Điều kiện bảo hành đối với thùng sau xe bán tải?
a)
3 năm hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
b)
12 tháng hoặc 20.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước
c)
Bảo hành theo chế độ riêng của nhà sản xuất
d)
Không được bảo hành
56.
Hạng mục nào sau đây là bắt buộc khi hướng dẫn giải thích sách an toàn cho Khách hàng?
a)
Dây an toàn - túi khí và cảnh báo cháy,Cảnh báo ngập nước và thảm sàn xe
b)
Cảnh báo cháy,Cảnh báo ngập nước và thảm sàn xe,hạng mục bảo dưỡng
c)
Dây an toàn - túi khí và cảnh báo cháy,thảm sàn xe
d)
Dây an toàn - túi khí ,Cảnh báo ngập nước và thảm sàn xe
57.
Hạng mục nào sau đây là bắt buộc khi hướng dẫn sổ bảo hành cho Khách hàng?
a)
Thời hạn bảo hành
b)
Những gì được và không được bảo hành
c)
Một số phụ tùng được bảo hành riêng theo chế độ của nhà sản xuất
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
58.
Khách hàng nên làm điều gì khi sử dụng thảm sàn xe?
a)
Khi bọc sàn xe phải khoét lỗ để đảm bảo lắp chắc chắn chốt cài thảm
b)
Dùng thảm sàn không chính hãng
c)
Dùng nhiều thảm chồng lên nhau cho sạch
d)
Lắp ngược mặt thảm sàn để tăng ma sát cho chân người lái
59.
Khách hàng không nên làm điều gì khi sử dụng thảm sàn xe?
a)
Khi bọc sàn xe phải khoét lỗ để đảm bảo lắp chắc chắn chốt cài thảm
b)
Cài chắc chán thảm vào sàn xe bằng các chốt cài để đảm bảo thảm không bị trượt
c)
Dùng nhiều thảm chồng lên nhau cho sạch
d)
Thảm sàn được đặt đúng hướng
60.
Lợi ích của Khách hàng làm bảo dưỡng 1 K đúng thời hạn là gì?
a)
Miễn phí công thợ và kiểm tra,Kiểm tra lần đầu tổng quát
b)
Miễn phí công thợ và phụ tùng thay thế,Kiểm tra lần đầu tổng quát
c)
Miễn phí kiểm tra lần đầu tổng quát
d)
Miễn phí công thợ
61.
Nguyên tắc thực hiện bước "Giao xe" là gì?
a)
Thực hiện bàn giao hồ sơ, tài liệu xe trước rồi giao xe sau và bắt buộc phải giao xe trong 40 phút
b)
Thực hiện giao xe trước rồi giao hồ sơ, tài liệu xe sau và bắt buộc phải giao xe trong 40 phút
c)
Tùy theo nhu cầu của Khách hàng mà thực hiện giao xe hay giao hồ sơ tài liệu trước cũng như có thể điều chỉnh thời gian giao xe để phù hợp với nhu cầu của Khách hàng
d)
Tùy theo nhu cầu của Khách hàng mà thực hiện giao xe hay giao hồ sơ tài liệu trước nhưng bắt buộc phải giao xe trong 40 phút
62.
Những trường hợp nào nhà sản xuất có quyền từ chối bảo hành?
a)
Bảo dưỡng không đầy đủ
b)
Dùng sai nhiên liệu, dầu hoặc chất bôi trơn
c)
Ăn mòn bề mặt xe do bị đá bắn
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
63.
Theo quy định của TMV, TVBH cần phải dán miếng phân trang trong sách HDSD như thế nào?
a)
Chỉ phân trang ở mục Tự bảo dưỡng
b)
Phân trang ở mục Tự bảo dưỡng và Khi phát sinh sự cố
c)
Không có đáp án đúng
d)
Đối với sách có khổ nằm ngang, dán miếng phân trang vào mục Tự bảo dưỡng; Đối với sách có khổ đứng, phân trang ở mục Tự bảo dưỡng và Khi phát sinh sự cố
64.
Thời gian Khách hàng thực hiện bảo dưỡng định kì là như thế nào?
a)
Lần đầu tiên là 1000 KM, lần tiếp theo là 5000 KM và sau đó là mỗi 5000 KM
b)
Lần đầu tiên là 5000 KM, lần tiếp theo là 10 000 KM và sau đó là mỗi 10 000 KM
c)
Lần đầu tiên là 1000 KM, lần tiếp theo là 5000 Km và sau đó là mỗi 5000 km hoặc 6 tháng tùy thuộc điều kiện nào đến trước
d)
Lần đầu tiên là 5000 KM, lần tiếp theo là 10 000 KM và sau đó là mỗi 10 000 KM hoặc 12 tháng tùy thuộc điều kiện nào đến trước
65.
Trong Quy trình giao xe, hai bước TVBH bắt buộc phải thực hiện là?
a)
Giải thích các loại giấy tờ/thủ tục đăng kí xe và Hướng dẫn sử dụng xe
b)
Giới thiệu Chương trình giao xe và Kiểm tra xe
c)
Giải thích chính sách Bảo hành và giải thích Bảo dưỡng
d)
Giải thích sách An toàn và Chụp ảnh lưu niệm
66.
Trong trường hợp xe được đặt mua, TVBH phải cập nhật thời gian giao xe cho Khách hàng như thế nào?
a)
Mỗi 5 ngày 1 lần và thông báo lần cuối trước ngày giao xe
b)
Một tuần 1 lần và thông báo lần cuối trước ngày giao xe
c)
Mỗi 10 ngày 1 lần và thông báo lần cuối trước ngày giao xe
d)
Nửa tháng 1 lần và thông báo lần cuối trước ngày giao xe
67.
Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong chương trình giao xe tiêu chuẩn 40' của TMV?
a)
Hướng dẫn chăm sóc xe (car care)
b)
Giới thiệu về bảo hành, bảo dưỡng
c)
Giải thích sách an toàn Toyota
d)
Khảo sát ý kiến của Khách hàng về việc giao xe
68.
Theo quy trình Bán hàng của TMV, mục nào sau đây là bắt buộc khi giao xe cho Khách hàng?
a)
Giải thích chính sách bảo hành và sách an toàn Toyota
b)
Giải thích sách an toàn Toyota và Hướng dẫn sử dụng xe
c)
Giới thiệu chương trình giao xe và kiểm tra xe
d)
Giải thích chính sách bảo hành và kiểm tra xe
Reset
