NEW
Font size
WorksheetsThdk2
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Nhóm dược liệu an thần, gây ngủ
Sen, bình vôi, lạc tiên
Vông nem, sen, ba gạc
Mía dò, táo, thầu dầu
Thầu dầu, trúc đào, gấc
tên khoa học của Thanh Hao Hoa vàng
Artemisia annua Asteraceae
Nymphaea stellata Nymphaeaceae
Belamcanda chinensis Iridaceae
Psidium guajava Myrtaceae
"quả gồm 6 - 8 đại xếp thành hình sao" là mô tả thực vật của
đại hồi
náng
lựu
ổi
Phan thạch lựu là tên gọi khác
rẻ quạt
lựu
ổi
kiến cò
bộ phận dùng của ngũ bội tử
tổ loài sâu ký sinh trên cây muối
hoa
quả
hạt
họ thực vật của canhkina
Rubiaceae
Fabaceae
Myrtaceae
Lamiaceae
tên khoa học của xuyên tâm Liên
Andrographis paniculata Acanthaceae
Eleutherine subaphylla Iridaceae
Lonicera japonica Caprifoliaceae
Xanthium strumarium Asteraceae
thành phần hóa học của ké đầu ngựa
Coumarin
Xanthinin
Hợp chất naphthoquinon
Dầu béo
Mộc Hồ Điệp là bộ phận nào của núc nác
hạt
hoa
quả
vỏ thân
họ của sài đất
Fabaceae
Asteraceae
Caprifoliaceae
Iridaceae
Diệp sinh căn là tên gọi khác
thuốc bỏng
mù u
xuyên tâm Liên
ké đầu ngựa
bộ phận dùng của Đỗ Trọng
thân rễ
toàn cây
hạt
vỏ thân
thành phần hóa học của mã tiền
alkaloid
flavonoid
tinh dầu
tannin
họ thực vật của câủ tích
Araceae
Amaranthaceae
Dicksoniaceae
Loganiaceae
sơn thục là tên gọi khác của
thiên niên kiện
mã tiền
đỗ trọng
câủ tích
"hoạt hình tròn đẹp như chiếc khuy áo, một mặt lồi một mặt lõm rất cứng có nhiều lông mịn" mô tả thực vật của dược liệu
đỗ trọng
mã tiền
cẩu tích
thiên niên kiện
tên khoa học của ích mẫu
Leonurus heterophyllus Lamiaceae
Leonurus heterophyllus Asteraceae
Leonurus heterophyllus Cyperaceae
Leonurus heterophyllus Zingiberaceae
Carthamin, Carthamon là thành phần hóa học có trong dược liệu
Carthamus tinctorius Asteraceae
Artemisia vulgaris Asteraceae
Boehmeria nivea Urticaceae
Leonurus heterophyllus Lamiaceae
tên khoa học của hồng hoa
Carthamus tinctorius Asteraceae
Boehmeria nivea Urticaceae
Leonurus heterophyllus Lamiaceae
Artemisia vulgaris Asteraceae
bộ phận dùng của trinh nữ hoàng cung
hoa
thân hành, lá
toàn cây
thân rễ
tên khoa học của hoài sơn
Dioscorea persimilis Dioscoreacea
Fallopia multiflora Polygonaceae
Angelica sinensis Apiaceae
Rehmannia glutinosa Scrophulariaceae
bo bo là tên gọi khác của dược liệu
ý dĩ
câu kỷ
đương quy
hoài sơn
họ thực vật của gấc
Cucurbitaceae
Poaceae
Solanaceae
Apiaceae
bộ phận dùng của kim anh
hạt
quả thật
quả giả
lá
thích lê tử là tên gọi khác của dược liệu
hoài sơn
kim anh
nhân sâm
gấc
đò ho là tên gọi khác của dược liệu nào
sa nhân
quế
mai mực
thảo quả
họ thực vật của đinh hương
Myrtaceae
Fabaceae
Zingiberaceae
Lauraceae
Quế Chi là bộ phận nào của Quế
cành nhỏ
vỏ quế
thân
lá
bộ phận dùng của sa nhân
quả
toàn thân
lá
hạt
tên khoa học của cỏ tranh
Imperata cylindrica Poaceae
Centella asiatica Apiaceae
Gardenia jasminoides Rubiaceae
Desmodium styracifolium Fabaceae
họ thực vật của kim tiền thảo
Apiaceae
Fabaceae
Euphorbiaceae
Asteraceae
Cynarin là thành phần hóa học có trong dược liệu nào
dành dành
kim tiền thảo
râu bắp
atiso
Asiaticosid giống với thành phần nào của tên khoa học rau má
tên chi
tên loài
họ
bộ
tên gọi khác của nghệ đen
nga truật
sung úy
cỏ cú
tỏi lơi
bộ phận dùng của dành dành
hạt
lá
quả
hoa
tên khoa học của sử quân tử
Quisqualis indica Combretaceae
Quisqualis indica Convolvulaceae
Quisqualis indica Arecaceae
Quisqualis indica Fabaceae
họ thực vật keo giậu
Fabaceae
Arecaceae
Combretaceae
Convolvulaceae
thành phần hóa học của hạt bí ngô
alkaloid
curcubitin
muối kali của acid Quisqualic
tannin
bộ phận dùng của sử quân tử
hoa
hạt
lá
toàn cây trừ rễ
tên khoa học của cau
Areca catechu Arecaceae
Areca catechu Asteraceae
Areca catechu Fabaceae
Areca catechu Combretaceae
tên khoa học của vàng đắng
Coscinium fenestratum Menispermanceae
Caesalpinia sappan Fabaceae
Portulaca oleracea Portulacaceae
Brucea javanica Simaroubaceae
tên khoa học của cỏ sữa lá lớn
Euphorbia hirta Euphorbiaceae
Euphorbia hirta Asteraceae
Euphorbia thymifolia Euphorbiaceae
Euphorbia thymifolia Asteraceae
sầu đâu cứt chuột là tên gọi khác của dược liệu nào sau đây
có sữa lá lớn
mơ tam thể
nha đảm tử
tô mộc
bộ phận dùng và thành phần hóa học của vàng đắng
thân và rễ berberin
lá và thân berberin
thân và hoa berberin
toàn thân trừ rễ berberin
tên khoa học của tô mộc
Caesalpinia sappan Fabaceae
Caesalpinia sappan Rubiaceae
Caesalpinia sappan Asteraceae
Caesalpinia sappan Myrtaceae
tên khoa học của muồng trâu
Cassia tora Fabaceae
Cassia alata Fabaceae
Senna tora Fabaceae
Senna alata Fabaceae
tên khoa học của thảo quyết minh
Cassia tora Fabaceae
Cassia alata Fabaceae
Senna tora Fabaceae
Senna alata Fabaceae
"hoạt hình trụ hai đầu vát chéo trong giống viên đá lửa màu nâu nhạt bóng" làm mô tả thực vật của dược liệu
thảo quyết minh
phan tả
thầu dầu
muồng trâu
phương pháp chiết dầu béo từ hạt thầu dầu
phương pháp ép nóng
phương pháp ép nguội
phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước
phương pháp chiết bằng dung môi
tên khoa học của sả
Cymbopogon citratus Poaceae
Cympobogon citratus Poaceae
Cympopogon citratus Poaceae
Cymbobogon citratus Poaceae
tên gọi khác của thầu dầu
đu đủ tía
tượng đảm
đậu ma
hiệp diệp
công dụng của bạc hà
các bệnh về đường tiêu hóa
kháng khuẩn kháng viêm
bổ gan thận
đau nhức xương khớp
tên họ của bạc hà
Mentha arvensis Lamiaceae
Mentha avensis Lamiaceae
Mentha larvensis Lamiaceae
Mentha lavensis Lamiaceae
bộ phận dùng và thành phần hóa học của tía tô
toàn cây, lá, quả, hạt mentol
toàn cây perillahehyd
toàn cây, lá, quả, hạt cineol
toàn cây thylmol
tên khoa học của tía tô
Perilla frutescens Lamiaceae
Perilla frutescens Myrtaceae
Perilla frutescens Rutaceae
Perilla frutescens Combretaceae
bộ phận dùng và thành phần chính của diếp cá
toàn cây, flavonoid quercitrin
toàn cây, flavonoid rutin
toàn cây, flavonoid belamcandin
toàn cây, flavonoid lonicerin
tên khoa học của cỏ mực
Eclipta prostrata Asteraceae
Eclipta prostrat Asteraceae
Eclipta prostrata Fabaceae
Eclipta prostrata Myrtaceae
bộ phận dùng và thành phần hóa học chính của hoè
hoa, flavonoid rutin
lá, flavonoid rutin
quả, flavonoid rutin
nụ hoa, flavonoid rutin
tên khoa học của huyết dụ
Cordyline terminalis Liliaceae
Cordyline terminalis Amaryllidaceae
Cordyline terminalis Alismataceae
Cordyline terminalis Polygonaceae
Tên khoa học của VÔNG NEM
Erythrina variegata Fabaceae
Erythrina variegata Poaceae
Erythrina variegata Acanthaceae
Erythrina variegata Apocynaceae
Họ thực vật của Bình vôi
Fabaceae
Apocynaceae
Acanthaceae
Menispermanceae
Tên khoa học của Lạc tiên
Passiflora foetida Passifloraceae
Passiflora foettida Passifloraceae
Passiflora foetita Passifloraceae
Passiflora foetila Passifloraceae
Alkaloid chính trong tâm sen
Nuciferin
Scopolamin
Berberin
Rotundin
Húng chanh có mặt trong chế phẩm
siro ho
thuốc say xe
trà thanh nhiệt
trà an thần, gây ngủ
bộ phận dùng và thành phần hóa học chính của cây tràm
vỏ cây, tinh dầu cineol
lá cây, tinh dầu cineol
vỏ cây, tinh dầu mentol
lá cây tinh dầu mentol
tên khoa học của cây tràm
Melaleuca leucadendra Combretaceae
Melaleuca leucadendra Myrtaceae
Melaleuca leucadendra Rutaceae
Melaleuca leucadendra Apocynaceae
tên khoa học của viễn chính
Polygala tenuifolia Polygonaceae
Polygala tenuifolia Rutaceae
Polygala tenuifolia Myrtaceae
Polygala tenuifolia Polygalaceae
mạch môn và thiên môn đều có tác dụng
thanh nhiệt lợi tiểu
chữa ho tiêu đàm
mạnh gân cốt
chữa đau dạ dày
tác dụng chính của alkaloid trong ba gạc
an thần gây ngủ
kháng khuẩn tiêu viêm
điều trị lị trực tràng
hạ huyết áp
