WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT CƠ SỞ 1
Total questions: 63
Worksheet time: 31mins
……. của tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi.
Gia đình
Trường học
Lớp học
Ngôi làng
…….., tôi sẽ đi du lịch cùng với các bạn của tôi.
Hôm qua
Hôm nay
Năm ngoái
Tuần trước
Bạn có muốn …. một tách café không?
ăn
ngủ
uống
viết
Mùa hè ở Việt Nam rất…….. Có lúc nhiệt độ lên tới 38 độ C.
lạnh
mát
nóng
rét
- Cậu tìm ai?
Tôi muốn gặp……
anh Tuấn
xe máy
phong bì
thịt gà
Cái bút này giá 6000 đồng. Tôi có 4000 đồng. Tôi còn…… 2000 đồng nữa.
thừa
thiếu
đủ
vừa
Ông nội tôi đã 80 tuổi mà ông vẫn còn …. lắm.
trẻ
già
yếu
khoẻ
– Cái ví này của cậu à?
Cần gì!
Vậy đấy!
Không phải!
Thì sao!
Em gái tôi ……váy rất đẹp.
đi
mặc
đeo
đội
kể
hát
đưa ra
a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, ..., h, ..., k, l , m, n , o
Ba chấm là chữ gì?
a và c
g và i
g và p
a và i
Bạn tên là gì?
Tôi tên là Sarah
Em tên là Sarah
Chị tên là Sarah
Anh tên là Sarah
Bạn là người nước nào
Tôi là người Anh
Em là người Mỹ
Chị là ngừoi Việt Nam
Tôi là người Mỹ
Bạn bao nhiêu tuổi?
Tôi 10 tuổi
Tôi 11 tuổi
Em 10 tuổi ạ
Chị 12 tuổi
Bạn làm nghề gì?
Tôi là bác sĩ
Tôi là đầu bếp
Tôi là học sinh
Tôi là giáo viên
Bạn học ở đâu?
Tôi học ở nhà
Tôi học ở trường
Tôi học ở nhà hàng
Tôi học ở bệnh viện
trường học
bệnh viện
nhà
bệnh viện
trường học
nhà
nhà hàng
nhà hàng
trường học
siêu thị
bệnh viện
bệnh viện
nhà
nhà hàng
trường học
95
Chín mươi năm
Chín mươi lăm
Chín mươi nhăm
14 , 24 (choose 2)
mười tư, hai tư
mười bốn, hai bốn
mười bốn, hai tư
mười tư, hai tư
Có mấy con gà?
lăm
bốn
năm
ba
1 624 000
một triệu sáu trăm hai tư nghìn
một triệu sáu hai trăm bốn nghìn
một triệu sáu trăm hai mươi nghìn
một triệu không trăm mười ba nghìn không trăm năm mươi
1.013,500
1,013,005
1,113, 500
1,013,050
2,500,000 (choose 2)
Hai triệu năm trăm linh năm nghìn
Hai triệu rưỡi
Hai triệu năm trăm nghìn
Hai triệu lăm trăm nghìn
1 tỷ
1 triệu
1 nghìn
100 triệu
một triệu sáu trăm linh tám nghìn hai trăm linh một đồng
1,618,210 VND
1,608,201 VND
1,608,210 VND
1,600,821 VND
Số điện thoại của bạn là gì?
Khóc
Cười
Nói chuyện
Đây là quả gì?
Đu đu
Đu đủ
Đủ đủ
Đây là con gì?
Cú
Bê
Dê
Chạy
Vai
Bàn tay
Tim
Bụng
Cái thìa
Cái bát
Đôi đũa
ấm đun nước
Xe ô tô
Xe tàu lửa
Máy bay
Hello/Hi
Xin lỗi
Cám ơn
Xin chào
Không có chi
Goodbye
Xin chào
Tạm biệt
Cám ơn
Xin lỗi
Thank you
Xin chào
Tạm biệt
Cám ơn
Xin lỗi
Xin lỗi
Sorry
Thank you
You're welcome
Goodbye
How are you?
Xin lỗi
Cám ơn
Tạm biệt
(Bạn) khỏe không?
I'm fine. And you?
Tôi khỏe. Còn (bạn)?
Tôi hơi mệt. Còn (bạn)?
Tôi rất vui. Còn (bạn)?
Tôi rất buồn. Còn (bạn)?
(Bạn) tên là gì?
How are you?
What's your name?
What problem?
How old are you?
(Bạn) tên là gì?
How are you?
What's your name?
What problem?
How old are you?
How to answer "What's your name?- Bạn tên là gì?"
Tên tôi là Mai
Tôi là Mai
Tôi không phải là Mai.
Tôi tên là Mai.
(Anh) là người nước nào?
How are you?
Where are you from?
What is your name?
How old are you?
I'm Vietnamese.
Tôi là người Hàn Quốc.
Tôi là người Anh.
Tôi là người Mỹ.
Tôi là người Việt Nam.
(Chị) làm nghề gì?
How old are you?
How are you doing?
What is your job?
What is your nationality?
Are you English? (ask a young man)
Anh là người Đức phải không?
Anh là người Mỹ phải không?
Anh là người Anh phải không?
Anh có phải là người Anh không?
Are you Ben? (ask your classmate)
Bạn là Ben phải không?
Bạn Ben tên là gì?
Bạn Ben khỏe không?
Bạn có phải là Ben không?
How old are you? (ask a young man)
Anh tên là gì?
Anh khỏe không?
Anh bao nhiêu tuổi?
Anh là người nước nào?
How to answer to the question "Anh bao nhiêu tuổi?"
Tôi 18 tuổi.
Tôi 18.
Tôi tuổi 18.
Tôi là 18 tuổi.
Translate into Vietnamese: Do you have motorbike?
Bạn có xe máy gì?
Anh có bao nhiêu xe máy?
Anh có xe máy không?
Bạn có xe máy không?
Ti vi này ........ 40 inch, ............ 7 kg.
dài/ dày
dài/ nặng
rộng/ sâu
rộng/ kí
