wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử hk2

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 8/9/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ để thực

a)

Khai giảng các bậc học,

b)

Cải cách giáo dục.

c)

Bổ túc văn hóa.

d)

Chống giặc dốt

2.

gày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

a)

Nhân dân Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc

b)

chính phủ Pháp có thiện chỉ giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương

c)

quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công

d)

trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

3.

theo quyết định của quân Đồng minh, quân Anh sẽ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Đông dương từ

a)

phía bắc Vĩ tuyến 16

b)

phía nam Vĩ tuyến 16

c)

phía bắc Vĩ tuyến 17

d)

phía namVĩ tuyến 17

4.

Nhiệm vụ cấp bách của cách mạng nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Giải quyết nạn ngoại xâm và nội phần B. Giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về vấn đề tài chính

b)

giải quyết nạn đói , dốt , khó khăn về tài chính

c)

kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ.

d)

Xây dựng chính quyền, giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính

5.

Quân và dân ta ở địa phương nào mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp quay trở lại xâm lược?

a)

Sài Gòn – Chợ Lớn.

b)

Nam Bộ

c)

trung Bộ

d)

Bến Tre.

6.

Để giải quyết căn bản nạn đói, biện pháp nào có tính chất lâu dà

a)

lập hũ gạo cứu đói

b)

tổ chức Ngày đồng tâm

c)

Tăng gia sản xuất.

d)

chia lại ruộng công cho nhân dân

7.

hính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết ạn đói sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tổ chức quyên góp thóc gạo

c)

Vận động xây dựng “Quỹ độc lập

d)

Đẩy mạnh tăng, gầu sản xuất.

8.

Lí do quan trọng nhất Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với quân Trung Hoa Dân Quốc để chúng Pháp, khi thì hoa holn với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân Quốc

a)

Tránh trường hợp phm chiến đấu chống nhiều kẻ thù cùng lúc.

b)

Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

c)

tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong

d)

ưởng có nhiều âm mưu chống phủ cách mạng

9.

Cuộc tổng tuyển cử ngày 6 - 1 - 1946), cử tri cả nước đã bầu được bao nhiêu đại biểu Quốc hội

a)

323 đại biểu.

b)

233 đại biểu

c)

333 đại biểu

d)

423đại biểu

10.

Sau cuộc bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân, ủy ban hành chính các cấp đã được thành lập ở khu vực nào ?

a)

Bắc Bộ, Nam Bộ.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ, Trung Bộ

d)

Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.

11.

heo quyết định của quân Đồng minh, quân Anh sẽ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở ông Dương từ

a)

phía bắc Vĩ tuyến 16

b)

phía nam Vĩ tuyến 16

c)

phía nam Vĩ tuyến 17

d)

phía bắc Vĩ tuyến 17

12.

Nguyên nhân cơ bản nhất để Đảng ta chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng quân Trung Hoa Dân Quốc một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?

a)

ta chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Tường.

b)

ưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách hỗ trợ từ bên trong

c)

tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù càng lúc

d)

Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân Quốc câu kết với nhau

13.

Việc kí kết Tạm ước 14/9/1946 có ý nghĩa như thế nào?

a)

pháp công nhận Hồ Chí Minh là Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

nhân dân miền Nam được thể hiện quyền dân tộc tự quyết

c)

ta có thêm thời gian xây dựng và cùng cố lực lượng

d)

Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.

14.

Việc kí Hiệp định Sơ bộ 6 – 3 – 1946 chứng tỏ

a)

Sự mềm dẻo của Đảng và Chính phủ ta trong việc phân hoá kẻ thủ.

b)

Đường lối chủ trương đảng đẫn kịp thời của Đảng ta.

c)

sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta nhằm tập trung lực lượng cho kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ.

d)

Ta chưa có nhiều kinh nghiệm đấu tranh ngoại giao

15.

ngày 8/9/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ để thực hiện nhiệm vụ gi

a)

Khai giảng các bậc học,

b)

cải cách giáo dục

c)

bổ túc văn hóa

d)

Chống thặt đốt.

16.

chủ trương của Đảng từ trong việc đối phó với quân Trung Hoa Dân quốc sau Cách mạng Tháng Tám là

a)

quyết tâm đánh quân Trung Hoa Dân quốc ngay từ đầu.qq

b)

hoãn để tập trung lực lượng đánh Pháp ở nam Bộ.

c)

nhờ vào Anh để chống quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

đầu hàng quân Trung Hoa Dân quốc.

17.

trong nội dung của Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946, Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam. Dân chủ Cộng hòa là

a)

một quốc gia độc lập

b)

một quốc gia độc lập, tự do

c)

một quốc gia tự trị

d)

ột quốc gia tự do

18.

Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

nan dói.

b)

giặc dốt.

c)

tài chính.

d)

giặc ngoại xâm

19.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

a)

phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

c)

giải quyết căn bản nạn đói

d)

giải quyết khó khăn về tài chính.

20.

Quân đội các nước Đồng minh kéo vào nước ta dưới danh nghĩa gì?

a)

Giúp đỡ Pháp quay trở lại xâm lược.

b)

Giúp đỡ Nhật tiếp tục chiếm đóng nước ta

c)

Giải giáp quân Pháp ra khỏi miền Bắc

d)

Giải giáp quân Nhật

21.

Chiều 6/3/1946 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký với đại diện Chính phủ Pháp.

a)

Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt- Pháp.

b)

Hiệp định Sơ bộ

c)

Tạm Ước

d)

Hiệp định Hoa- Pháp- Việt.

22.

Trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947: “Ở hướng đông, quân ta phục kích đánh địch trên đường số 4, cản bước tiến của chúng, tiêu biểu nhất là trận đánh phục kích ở

a)

đèo Bông Lau.

b)

Chợ Mới, chợ Đồn

c)

Đoàn Hùng. Khe Lau,

d)

Chiêm Hoá, Tuyên Quang

23.

Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, quan điểm cách mạng là sự nghiệp của quần chúng, tư tưởng chiến tranh nhân dân nên đường lối kháng chiến của ta là

a)

kháng chiến toàn dân

b)

kháng chiến toàn diện.

c)

kháng chiến trưởng ki

d)

tranh thủ sự ủng hộ ở bên ngoài.

24.

Ngày 18-12-1946, quân Pháp đã có hành động gì?

a)

Tiến công Hà Nội mở đầu cuộc xâm lược miền Bắc.

b)

Đề nghị đảm phán với Chính phủ ta

c)

Gửi tối hậu thư đòi giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

d)

Gây hắn, khiêu khích với ta ở một số địa điểm tại Hà Nội.

25.

Khi thực dân Pháp via tiến công Việt Bắc, Đảng ta đã có chỉ thị :

a)

quyết định mở chiến dịch.

b)

phải phi tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.

c)

phát động cuộc kháng chiến chống Pháp

d)

kêu gọi toàn quân và dân chống Pháp

26.

Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến

a)

Trung đoàn Thủ đô;

b)

Cứu quốc quân.

c)

Dân quân du kích.

d)

Việt Nam giải phóng quân.

27.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 1946– 1954 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc tuc.

a)

Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài

b)

Chiến tranh tâm li

c)

đánh nhanh thông nhanh

d)

Chiến tranh nhân dân.

28.

“...Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã nhân nhượng. Nhưng chúng ta cùng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chính quyết tâm cướp nước ta lần mùa" là nội dung mà đầu của

a)

tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2.9 1945)

b)

Bảo các bản về cách mạng Việt Nam tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951)

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh (12, 1946).

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951),

29.

Việc Mỹ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rove (5-1949) là mốc mở đầu cho

a)

chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

b)

thời kì Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

c)

quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương

d)

sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

30.

Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

a)

Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội

b)

Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946.

c)

Nếu độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng

d)

Chúng ta muốn hòa bình xây dựng đất nước.

31.

Trận đánh mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 của quân ta là

a)

Đông Khê.

b)

. Phục kích đánh địch trên đường số 4.

c)

Phục kích địch từ Cao Bằng rút chạy.

d)

Trấn Thất Khê

32.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên quan đến

a)

mở đường khai thông sang Trung Quốc

b)

hậu phương của ta

c)

chiến trường Đông Dương

d)

căn cứ địa Việt Bắc.

33.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là

a)

giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

b)

giam chân quân Pháp một thời gian

c)

phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.

d)

tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.

34.

Sự kiện nào đánh dấu quân đội ta đã giành được thể chủ động trên chiến trưởng chính Bắc Bộ)?

a)

Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947.

b)

Chiến thắng Biên giới Thu - Đông năm 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

35.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 19477

a)

cuộc phân công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi

b)

Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bắc cầu quân đội ta.

c)

Buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với tai

d)

Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.

36.

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã

a)

giam chân quân Pháp để lực lượng ta rút về chiến khu Việt Bắc an toàn

b)

buộc Pháp phải chuyển sang “đánh lâu dài với ta.

c)

giúp ta giành thế chủ động trên chiến trường

d)

buộc Pháp phủ ký Hiệp định Ganievo

37.

Nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế

b)

trường kỉ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

c)

tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

d)

toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

38.

Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta không được thể hiện trong v ăn kiện nào?

a)

Bản Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Tổng Bí thư Trường Chinh.

d)

chỉ thị của Đảng "Phải phi tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp" lên Việt Bắt năm 1947.

39.

Cơ quan ngôn luận của Đảng Lao Động Việt Nam ra đời số đầu tiên năm 1951 là

a)

báo Thanh niên

b)

Báo Lao động

c)

tạp chí cộng sản

d)

Báo nhân dân

40.

Đại hội hoặc Hội nghị nào đã quyết định đưa Đảng ta ra hoạt động công khai

a)

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10/1930).

b)

Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941).

c)

Đại hội lần thứ II của Đảng (2/1951)

d)

Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960).

41.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2) 1951), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trình bày văn kiện gì?

a)

báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam.

b)

Báo cáo chính trị.

c)

Luận cương chính trị

d)

Tuyên ngôn, Chính cương.

42.

đại Đại hội đại biểu Toàn Quốc lần thứ II của Đảng Cộng Sản Đông Dương (02/1951), Tổng Bí thư Trường Chinh đã trình bày

a)

Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam.

b)

Luận cương chính trị.

c)

báo cáo thính trị.

d)

tuyên ngôn, Chính cương, Điều lệ Đảng

43.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II ( 2.1951) đã quyết định đơn Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là

a)

Đảng Cộng Sản Đông Dương

b)

Đảng Lao Động Việt Nam.

c)

Đảng Lao Động Đông Dương.

d)

Đảng Cộng Sản Việt Nam.

44.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng Sản Đông Dương (02/1951) thông qua văn kiện nào dưới đây ở

a)

Chính cương vấn tốt, Sách lược vẫn tấ

b)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

c)

Tuyên ngôn và điều lệ Đảng Cộng Sản

d)

Tuyên ngôn, Chính cương. Điều lệ Đảng.

45.

Để đánh phá hậu phương của ta, ngoài biện pháp quân sự, Đờ lát Đo Titsinh còn sử dụng biện pháp gì

a)

Hiện pháp ngoại giao, chiến tranh kinh tế

b)

Chiến tranh chính trị, chiến tranh kinh tế.

c)

Chiến tranh tâm lí, chiến tranh kinh tế

d)

Chiến tranh kinh tế, chiến tranh ngoại giao.

46.

Ngày 23/12/1950, Mi dù ki với Pháp

a)

Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mĩ

b)

Hiệp định phòng thu chung Đông Dương

c)

Hiệp ước công nhận chính phủ Bảo Đại

d)

Hiệp định viên trợ kinh tế tài chính.

47.

Tháng 9/1951. Mĩ ký với bão đại

a)

Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mỹ

b)

Hiệp định phỏng thủ chung Đông Dương

c)

iệp ước công nhận chính phủ Bao Đại

d)

Hiệp định viện trợ kinh tế - tài chính

48.

Pháp đề ra kế hoạch Đà-lát Đơ Tát-xi-nhi nhằm

a)

tăng cường tiềm lực của Pháp ở Đông Dương

b)

củng cố và phát triển lực lượng ngụy quân

c)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

d)

iành quyền chủ động trên chiến trường Đông Dương

49.

Kế hoạch Đờ -lát Đơ Tát-xi-nhi có ảnh hưởng như thế

a)

Hậu phương của ta bị đánh phá

b)

Vùng kiểm soát của ta bị thu hẹp.

c)

Quân chủ lực của ta bị phân tán.

d)

Cuộc kháng chiến thêm khó khăn

50.

từ ngày 13 đến ngày 17-3-1954, quân ta tiến công, tiêu diệt địch ở

a)

cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phận khu Bắc

b)

các cứ điểm phía đông phân khu Trung tâm.

c)

đồng loạt tiến công phân khu Trung tâm

d)

đồng loạt tiến công phân khu Nam

51.

Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

a)

Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương

b)

Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.

c)

Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d)

Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyển quân sự tạm thời.

52.

Việt Nam đã kí Hiệp định Girneva ngày 21/7/1954 bản về vấn đề

a)

ngừng bắn ở Đông Dương

b)

tạm đình chiến ở Đông Dương

c)

hôi phục hòa bình ở Đông Dương

d)

lập lại hòa bình ở Đông Dương -

53.

Trong đồng xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lượt cho

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Hòa Bình.

c)

Xã nỗ

d)

Playku.

54.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nhỏ sau day?

a)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương

b)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương

c)

Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường

d)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

55.

Thắng lợi của cuộc Tiểu công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954) và chiến dịch Điện Biện Phủ (1954) tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

Cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

b)

cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi

c)

cuộc đấu tranh quân sụ và ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

miền Bảo tiến lên làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.

56.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đã bước đầu làm phá tan kế hoạch Navar

a)

Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947

b)

Chiến thắng Biến giới Thu - Đông năm 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân năm 1951-1954

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

57.

Sự kiện nào buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Đông Dương, rút hết quân đội về nước?

a)

Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947.

b)

Chiến thắng Biên giới Thu - Đông năm 1950.

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (7 - 1954)

58.

Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch NavA

a)

Điện Biên Phủ gần nơi đóng quân chủ lực của Pháp.

b)

Điện Biên Phủ ngay từ đầu là trọng tâm của kế hoạch

c)

Điện Biên Phủ được Pháp chiếm từ lâu.

d)

Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng

59.

hủ trương của Đảng và Chính phủ ta trong đông – xuân 1953-1954 là

a)

Tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch trong đối yếu

b)

Tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược ở các đô thị lớn

c)

Tấn công địch ở rừng núi —non lực lượng của chúng mỏng, dễ bị tiêu diệt

d)

tấn công địch ở những nơi chúng tập trung quân, buộc chúng phải phân tán lực lượng.

60.

Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã cổ vũ mạnh mẽ đến phong trào nào ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc.

b)

Phong trào hòa bình

c)

Phong trào không liên kết

d)

PHONG TRÀO DÂN CHỦ

61.

Hạn chế của Hiệp định Gimeva năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dung đối với Việt Nam là

a)

chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta

b)

chỉ giải phóng được miền Nam.

c)

mới giải phóng được miền Bắc.

d)

chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.

62.

Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 – 1954) kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 1954

b)

Chiến dịch Biểu mới thu - đông năm 1950.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

d)

Hiệp định Giơneve về Đông Dương được kí kết (7 - 1954)

63.

Tác động của Hiệp định Ginnevơ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.

b)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.

c)

chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn

d)

buộc Pháp phải chiếm dứt chiến tranh xâ lược, rút quân về nước

64.

“Chiến dịch này là một chiến dịch lịch sử của quân đội ta, ta đánh thắng chiến dịch này tả ý nghĩa quân sự và ý nghĩa chính trị quan trọng”. Đây là nhận định của Trung ương Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh về chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông năm 1947

b)

Chiến dịch Biên giới Thu - Đông năm 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

65.

Tháng 2.1961 các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam thống nhất thành B. Quân đội quốc gia Việt Nam.

a)

Vệ Quốc đoàn.

b)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Quân giải phóng miền Nam.

66.

Chiến thắng nào mở ra khả năng lực lượng cách mạng miền Nam có thể đánh bại được chiến tranh đặc biệt của Mỹ

a)

Núi Thành ( Quảng Nam)

b)

Vạn Tưởng ( quảng Ngãi).

c)

Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

d)

Plây-me ( Tây Nguyên).

67.

Phong trào Đồng Khởi là dẫn đến sự ra đời

a)

Trung ương cục miền Nam.

b)

Quân giải phóng miền Nam

c)

. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

68.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến tranh đặc biệt là

a)

dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

b)

dùng người Việt đánh người Việt.

c)

biển miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ

d)

chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân miền Nam

69.

Để thực hiện chiến tranh đặc biệt. Mĩ chủ yếu sử dụng lực lượng quân đội nào?

a)

. Quân Mĩ.

b)

Quân đồng minh của Mỹ.

c)

quân Mỹ và quân đồng minh.

d)

quân Sài Gòn.

70.

Năm 1961 tổ chức nào được thành lập để đáp ứng yêu cầu phát triển của cách mạng miền Nam?

a)

Xứ ủy Nam Bộ.

b)

Xứ ủy Nam KÌ

c)

Trung ương Cục miền Nam.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

71.

Mĩ dựng chính quyền tay sai ở miền Nam Việt Nam nhằm mục đích gi

a)

Biển miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của Trung Quốc xuống Đông Nam Á

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của Liên Xô xuống Đông Nam Á

d)

Xâm nhập vào thị trường Đông Nam Á.

72.

Tháng 1.1959 Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung ương Đảng quyết định

a)

đánh đổ chính quyền bu nhìn Bảo Đạ

b)

để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ Diệm

c)

khởi nghĩa vũ trang đánh đổ chính quyền Mỹ- Thiếu.

d)

giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.

73.

Phong trào đấu tranh nào đã giảng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ

a)

Phong trào hồn hình của tri thức và nhân dân Sài Gòn- Chợ Lớn

b)

chống chiến dịch “tố cộng diệt công

c)

Phủ ấp chiến lược.

d)

Đồng Khởi.

74.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của phong trào Đồng Khởi là

a)

làm phá sản quốc sách ấp chiến lược và âm mưu dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam

b)

đánh cầu bước chuyển của cách mạng miền Nam tử thế giới tin lực lượng mang thể tiến công

c)

àm thất bại chính cách thức dân mới của Mĩ

d)

àm sụp đổ chính quyền Ngô Đình Diệm.

75.

Thắng lợi chính trị quan trọng của lực lượng cách mạng miền Nam năm 1969 là thành lập

a)

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam

b)

liên minh các lực lượng dân tộc dân chủ và hòa bình

c)

Trung ương cục miền Nam.

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

76.

Nội dung nào sau đây không phải thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

a)

Đưa thêm quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam Việt Nam.

b)

Chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Rút dân quân Mĩ và đồng minh, tăng cường quân đội Sài Gòn

d)

hỏa hiệp với Trung Quốc, hạn chế sự giúp đỡ của nước này cho ta

77.

Lực lượng quân đội chủ yếu được Mỹ sử dụng trong chiếu lược Việt Nam hóa chiến tranh là

a)

quân đội Sài Gòn.

b)

quân Mỹ, quân đồng minh, quân Sài Gòn.

c)

quân Mĩ, quân đồng minh

d)

quân đội Sài Gòn, quân đồng minh, cố vấn Mỹ

78.

. Chiến lược “chiến tranh cục bộ" là loại hình chiến tranh nào

a)

Xâm lược thực dân mới.

b)

Chiến tranh lạnh.

c)

Chiến tranh tổng lực.

d)

Xâm lược thực dân cũ

79.

Thắng lợi nào tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

a)

A. Trận Điện Biên Phủ trên không

b)

Hiệp định Pari năm 1973.

c)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

d)

Cuộc Tổng tiến cảnh và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

80.

Lực lượng quân đội chủ yếu được Mĩ sử dụng trong chiến tranh Cục bộ là

a)

quân đội Sài Gòn.

b)

quân đồng minh của Mĩ

c)

quân mỹ

d)

quân đội sài Gòn và quân đồng minh của Mỹ

81.

Thủ đoạn chủ yếu của Mĩ trong chiến tranh cục bộ là

a)

dồn dân lập ấp chiến lược

b)

mở những cuộc hành quân còn quyến

c)

phong tỏa vùng biển, biến mới, ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.

d)

mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định

82.

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mi ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Sau thất bại căn chiến lược "Chiến tranh đơn phương...

b)

Sau cuộc Tổng tiểu công và nổi dậy Mậu Thân 1968

c)

Sau phong trào Đồng Khinh

d)

Sau thất bại của "Chiến lược chiến tranh đặc biệt

83.

Chiến thắng nào cần tuần ta mở đầu cao trào Ta Mỹ mà đánh, làng ngay mà diệt trên khắp miền Nam

a)

Bình Chánh Kinh

b)

Đồng Xoài ( Hình Phure)

c)

Buôn Ma Thuột - Đảo Lan

d)

Văn Tưởng (QUãng NGÃi

84.

Tháng lợi nên cậu ta buộc Mỹ phải kí Hiệp định Pari chim dân chiến tranh xâm lược

a)

Chiến thắng mùa khô 1966 1967.

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968

c)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

d)

Chiến thắng ở trấn. Điện Biên Phủ trên không

85.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh đầu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ - đánh cho Mĩ cút

a)

hiệp định Pari năm 1973.

b)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972,

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

d)

hiến thắng “Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

86.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đã mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc:

a)

độc lập tự do.

b)

nhân dân lao động làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh dân tộc.

c)

giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

d)

đất nước độc lập thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.

87.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút

a)

Hiệp định Pari năm 1973.

b)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

c)

hiến thắng -Điện Biên Phủ trên không"

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

88.

Cuối năm 1974- đầu 1975 Bộ chính trị đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam.

a)

trong 2 năm 1974-1975.

b)

trong năm 1975

c)

trước mùa mưa năm 1975

d)

trong 2 năm 1975 1976.

89.

Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên làm hưởng tiền công chủ yếu trong năm 1975 là

a)

vùng giải phóng cầu ta ở Tây Nguyên rộng lớn

b)

Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, giải phóng Tây Nguyên tế giải phóng được Sài Gòn

c)

lực lượng địch ở Tây Nguyên mỏng, bố phỏng sơ hồ.

d)

Tây Nguyễn có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch ở Tây Nguyên mỏng, bố phỏng sơ hở

90.

Trận then chốt mở màn chiến dịch Tây nguyên là

a)

Phước Long

b)

kon tum

c)

playku , kontum

d)

ban mê thuật

91.

Sau chiến dịch Tây Nguyên và Huế- Đà Nẵng, Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định

a)

giải phóng miền Nam trong năm 1975.

b)

giải phóng miền Nam trong mùa mưa năm 1975

c)

giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975

d)

giải phóng miền Nam trước mùa khô năm 1975.

92.

Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định, quân ta lần lượt giải phóng

a)

Phước Long, Xuân lộc

b)

Xuân Lộc, Phan Rang

c)

Phan Rang. Xuân Lộc

d)

Phát Thiết. Xuân Lộc

93.

Sự kiện bảo hiệu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh là

a)

xe tăng và bộ hình ta tiến vào Dinh Độc Lập

b)

Nguyễn Văn Thiệu từ chức tổng thống

c)

Là có cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

d)

tổng thống Mĩ ra lệnh di tản hết người Mĩ khỏi Sài Gòn.

94.

Thực hiện Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng, từ cuối 1973 đến 1 – 1975 quân dân ta đã

a)

kiên quyết đánh trà dịch, bảo vệ, mở rộng vùng giải phóng

b)

tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c)

giải phóng Tây Nguyên.

d)

giải phóng Buôn Ma Thuột

95.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

a)

tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

b)

có đường lối cách mạng độc lập, tự chủ, đúng đắn, sáng tạo,

c)

lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh

d)

đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại

96.

Trong thời gian thực hiện hai kế hoạch Nhà nước 5 năm (1976-1985) nước ta trong tình trạng

a)

Suy thoái về kinh tế.

b)

Khủng hoảng kinh tế- xã hội

c)

Đất nước trong thời kỳ hoàng kim.

d)

Nền kinh tế mất cân đối lớn

97.

Trọng tâm của công cuộc đổi mới của Đảng là đổi mới về:

a)

Kinh

b)

Chính trị.

c)

Tư tưởng.

d)

Văn hóa.

98.

Quốc hội chung của Nước Việt Nam thống nhất là Quốc hội

a)

khóa IV.

b)

khóa V.

c)

khóa VI

d)

Khóa VII

99.

Hội nghị Hiệp thương chính trị đất nước được tổ chức tại.

a)

. Hà Nội

b)

Sài Gòn

c)

Đà Lạt

d)

Vũng Tàu

100.

Đường lối đổi mới của Đảng đề ra lần đầu tiên tại

a)

ại hội Đảng toàn quốc lần thứ 4

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI..

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V.

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII

101.

Đảng thực hiện đường lối đổi mới nhằm

a)

Đưa đất nước vượt qua khủng hoảng

b)

Đưa đất nước hòa nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.

c)

Tiến nhanh, tiến mạnh lên con đường xã hội chủ nghĩa.

d)

Đưa đất nước ta trở thành thành nước công nghiệp mới

102.

Tại kể họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976) thành phố nào được đổi tên là TP. Hồ Chí MInh

a)

Sài Gòn.

b)

Gia Định

c)

Sai Gon-Gia Định

d)

Sài Gòn- Chợ Lớn

103.

Hội nghị nào của Đảng đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

a)

Hội nghị 15 (1.1959)

b)

Hội nghị 21 ( 7.1973)

c)

Hội nghị tháng 3 năm 1975.

d)

Hội nghị 24 ( 9.1975).

104.

hành tựu ngoại thao to lớn của Việt Nam năm 1977 là

a)

trở thành thành viên thủ 149 của Liên hợp quốc.

b)

trở thành thành viên thư 7 của ASEAN.

c)

trở thành thành viên thứ 150 của WTO

d)

bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Hoa Kỳ.

105.

Xây dựng nền dân chủ XHCN, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân là nội dung thuộc lĩnh vực nào của Đường lối đổi mới"

a)

Kinh tế.

b)

Chính Trị

c)

Văn hóa.

d)

Xã Hội