Font size
Worksheetsđịaaaaa
Total questions: 104
Worksheet time: 55mins
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.
B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%._x000D_
C. Tỉ số giới tính là 105,1%.
D. Cơ cấu dân số cân bằng._x000D_
A. Miền.
B. Cột.
C. Đường.
D. Tròn._x000D_
A. Miền.
B. Cột.
C. Đường.
D. Tròn._x000D_
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
B cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện
D . kết quả trông rừng còn nhiều hạn chế
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
B địa hình bị chia cắt mạnh
D. có các đồng bằng phù sa
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
B kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh._x000D_
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
D. Sử dụng giống mới năng suất cao._x000D_
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa._x000D_
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
A. Việt Nam
D. In-đô-nê-xi-a._x000D_
B Ma-lai-xi-a
C phi lip pin
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng._x000D_
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
A. chất lượng cuộc sống thấp.
B. nền kinh tế phát triển chậm.
C. trình độ đô thị hóa thấp.
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn.
A. Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai.
D mất ổn định do vấn đề tôn giáo dân tộc
A. Cải thiện môi trường đầu tư.
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
A. In-đô-nê-xi-a tăng liên tục.
B. Việt Nam tăng liên tục._x000D_
C. Thái Lan tăng ít nhất.
D. Xin-ga-po tăng nhanh nhất._x000D_
A.Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a
B xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước
C phi-lip-pin tăng chậm hơn Việt Nam
D thái lan giảm nhiều nhất trong 5 nước
A. Thái Lan cao nhất trong các nước
B việt nam cao hơn phi-lip-pin
C phi-lip-pin cao hơn in-do-ne-xi-a
D in-do-ne-xi-a thấp hơn Việt Nam
A Cột
B Đường
C tròn
D miền
