wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
a)
Hữu Nghị.
b)
Lào Cai.
c)
Móng Cái.
d)
Tân Thanh.
2.
Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
3.
Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
a)
đều khắp các vùng
b)
tập trung ở miền Bắc.
c)
tập trung ở miền Trung.
d)
tập trung ở miền Nam.
4.
Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
a)
Điện thoại đường dài.
b)
Fax.
c)
Truyền dẫn Viba.
d)
Điện thoại nội hạt.
5.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
đường sắt Thống Nhất.
b)
Hà Nội - Lào Cai.
c)
Hà Nội - Hải Phòng.
d)
Hà Nội - Đồng Đăng.
6.
Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
b)
Chiến lược phát triển táo bạo.
c)
Lao động có trình độ cao.
d)
Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
c)
Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
d)
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
a)
Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
Đường sông dày đặc khắp cả nước.
c)
Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
9.
Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
a)
mạng điện thoại.
b)
mạng phi thoại.
c)
mạng truyền dẫn.
d)
mạng kĩ thuật số.
10.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
a)
Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
b)
Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
c)
Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
d)
Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.
11.
Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là
a)
Hải Phòng - Hạ Long.
b)
Hà Nội - Hà Giang.
c)
Đà Lạt - Đà Nẵng.
d)
Hà Nội - Thái Nguyên.
12.
Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
a)
đường sắt Thống Nhất.
b)
quốc lộ 1.
c)
đường Hồ Chí Minh.
d)
quốc lộ 14.
13.
Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
14.
Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
b)
chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
c)
phát triển không ổn định nhất.
d)
trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
15.
Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là
a)
Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.
b)
Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.
c)
Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
d)
Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
16.
Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
a)
Quốc lộ 26.
b)
Quốc lộ 9.
c)
Đường 14 C
d)
Đường Hồ Chí Minh.
17.
Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?
a)
Sông Hồng.
b)
Sông Mê Công.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Đồng Nai.
18.
Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
a)
Sài Gòn - Cà Mau.
b)
Phan Rang - Sài Gòn.
c)
Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
d)
Đà Nẵng - Quy Nhơn.
19.
Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?
a)
Quốc lộ 14.
b)
Quốc lộ 1.
c)
Quốc lộ 5.
d)
Quốc lộ 18.
20.
Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ
a)
Hải Phòng.
b)
Hà Nội.
c)
Đà Nẵng.
d)
TP. Hồ Chí Minh.
21.
Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
a)
Hà Nội - Đồng Đăng.
b)
Hà Nội - Lào Cai.
c)
Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.
d)
Thống Nhất.
22.
Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?
a)
Hải Phòng.
b)
Quảng Ninh.
c)
Thừa Thiên Huế.
d)
TP. Hồ Chí Minh.
23.
Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
đường ô tô.
b)
đường sắt
c)
đường hàng không.
d)
đường biển.
24.
Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
25.
Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?
a)
Cát Bi.
b)
Điện Biên Phủ.
c)
Nội Bài.
d)
Phú Bài.
26.
Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?
a)
Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
b)
Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.
c)
Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
d)
Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.
27.
Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
phong phú đa dạng về loại hình.
b)
về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
28.
Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
Hóa chất.
b)
Thủy lợi.
c)
Thủy điện.
d)
Dầu khí.
29.
Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là
a)
đường ô tô.
b)
đường hàng không.
c)
đường sông.
d)
đường biển.
30.
Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?
a)
Cần Thơ.
b)
Việt Trì.
c)
Thanh Hoá.
d)
Biên Hoà.
31.
Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
a)
Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
b)
Hơn một nửa đã được trải nhựa.
c)
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
d)
Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
32.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
a)
Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
b)
Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
33.
Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
Đường biển và đường sắt.
b)
Đường bộ và đường sông.
c)
Đường bộ và đường hàng không.
d)
Đường hàng không và đường biển.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
a)
Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
b)
Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
c)
Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
d)
Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
35.
Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
a)
bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
b)
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
c)
có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
d)
có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
36.
Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
b)
khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
37.
Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
a)

vùng biển rộng.

b)

thềm lục địa rộng.

c)

bờ biển kéo dài.

d)

vụng biển có nhiều vịnh nước sâu, kín gió

38.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
a)
Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
b)
Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
c)
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
d)
Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
39.
Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
b)
Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
c)
Các dòng biển hoạt động theo mùa.
d)
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
40.
Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là
a)
đường bộ.
b)
đường sông.
c)
đường biển.
d)
đường hàng không.
41.
Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
a)
quốc lộ 1.
b)
đường Hồ Chí Minh.
c)
đường 14.
d)
đường 9.
42.
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
c)
có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
43.
Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.
c)
Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.
d)
Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.
44.
Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
a)
mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
b)
quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công.
c)
thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.
d)
bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.
45.
Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)
nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
b)
nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.
c)
ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.
d)
ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.
46.
Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
b)
thiếu vốn đầu tư phát triển.
c)
dân cư phân bố không đều.
d)
trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
47.
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
a)
phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
b)
xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.
c)
cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.
d)
khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
48.
Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Bắc Bộ.
49.
Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
a)
Đường sắt.
b)
Đường ôtô.
c)
Đường biển.
d)
Đường hàng không.
50.
Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
a)
Đường bộ và đường sắt.
b)
Đường hàng không và đường biển.
c)
Đường biển và đường sông.
d)
Đường ô tô và đường hàng không.
51.
Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng góp phần làm lên chiến thắng 30/4/1975 ở nước ta?
a)
Đường Hồ Chí Minh.
b)
Quốc lộ 1.
c)
Quốc lộ 19.
d)
Quốc lộ 14.
52.
Từ Bắc vào Nam, quốc lộ 1 đi qua lần lượt các tỉnh/thành nào sau đây?
a)
Hà Nam, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Cần Thơ, An Giang.
b)
Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ.
c)
Hà Tĩnh, Hà Nam, Bắc Giang, Đồng Nai, Cần Thơ.
d)
Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Bình, Hà Tĩnh, Đồng Nai.
53.
Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
a)
tin học hóa và tự động hóa.
b)
tăng cường hoạt động công.
c)
đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.
d)
giảm số lượng lao động thủ công.
54.
Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
a)
Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
b)
Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
c)
Có các dòng biển chạy ven bờ.
d)
Nằm gần đường hàng hải quốc tế.
55.
Tuyến vận tải chuyên môn hóa nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở Miền Bắc?
a)
Hà Nội - Lạng Sơn.
b)
Hà Nội - Lào Cai.
c)
Hà Nội - Hải Phòng.
d)
Quốc lộ 1.
56.
Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
a)
khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
b)
địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
c)
thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
d)
đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
57.
Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?
a)
Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.
b)
Nhiều sông, suối, ao hồ.
c)
Có những đồng bằng hẹp ven biển.
d)
Có địa hình ¾ là đồi núi.
58.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do
a)
kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
b)
đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
c)
sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
d)
nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
59.
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
b)
Vùng biển rộng, bờ biển dài.
c)
Hoạt động du lịch phát triển.
d)
Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
60.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
b)
Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
c)
Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.
d)
Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.
61.
Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là
a)
trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.
b)
các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.
c)
các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.
62.
Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do
a)
có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
b)
nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.
c)
vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài.
d)
ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.
63.
Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do
a)
tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.
b)
phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.
c)
đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.
d)
thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.
64.
Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Cấu tạo địa chất yếu.
b)
Chi phí xây dựng cao.
c)
Trình độ lao động chưa cao.
d)
Trình độ công nghiệp thấp.
65.

Trục đường bộ xuyên quốc gia thứ 2 có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội của dải đất phía tây nước ta là

a)

đường Hồ Chí Minh.

b)

đường số 9

c)

đường số 14

d)

đường số 66.

66.

Tuyến đường sắt Bắc – Nam nối từ

a)

Hà Nội – Lạng Sơn.

b)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội – Vinh

d)

Hà Nội – Nha Tran

67.

. Quốc lộ 1 chạy từ

a)

Lạng Sơn đến TP.Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội đến Cà Mau.

c)

Hà Nội đến Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

68.

Loại hình vận tải luôn chiếm ưu thế trong ngành giao thông vận tải nước ta là

a)

đường sông. 

b)

đường hàng không. 

c)

đường sắt. 

d)

đường ô tô.

69.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết thất thường.  

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

phần lớn lãnh thổ có địa hình đồi núi.

d)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.