Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng K12 ngày 26/4/2023
Total questions: 38
Worksheet time: 20mins
Bệnh tật
(a)
Nội tạng
(a)
tạo ra
(a)
chính sách
(a)
đảm nhiệm (phrasal verbs)
(a)
gia cầm
(a)
định hướng
(a)
đánh thức
(a)
quy tắc/ luật lệ
(a)
phong cảnh
(a)
kiểm tra (V)
(a)
Sự trân trọng
(a)
đi đến quyết định (cụm từ)
(a)
chăm sóc (phrasal verbs)
(a)
phạt
(a)
nhà máy hạt nhân
(a)
a giọt nước
(a)
nghiêm khắc với tôi
(a)
ứng cửa viên
(a)
đạt được
(a)
làm sắc bén
(a)
làm sâu hơn
(a)
cụ thể
(a)
nhạy cảm
(a)
thiên thần
(a)
góc (trong hình học)
(a)
bộ xương
(a)
-tive, -al, -sive, -ful...
Đây là các đuôi của:
n (danh từ)
v (động từ)
adj (tính từ)
adv (trạng từ)
-tion, -ness, -sion, ment...
Đây là các đuôi của:
n (danh từ)
v (động từ)
adj (tính từ)
adv (trạng từ)
emotionally, prettily, carefully
Đây là các:
n (danh từ)
v (động từ)
adj (tính từ)
adv (trạng từ)
create, visualize, socialize, participate, deepen, widen,
-ate, -ize, -en là đuôi của:
n (danh từ)
v (động từ)
adj (tính từ)
adv (trạng từ)
-ic (ví dụ: historic, economic)
là đuôi của
adj
n
v
adv
.............. thường có các hậu tố sau: al, ful, ive, able, ous, cult, ish, ed, y, less, ing, ish, ed.
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Tính từ
Thông thường, các ................... sẽ kết thúc bằng đuôi -ly
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Tính từ
active, comfortable, dangerous, difficult, childish, healthy, speechless, boring, selfish, interested
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Tính từ
translation, television, movement, peace, kindness, army, teacher, visitor…
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Tính từ
Đứng sau các từ
- chỉ số lượng (a, one, two, many, some, a lot of...)
- mạo từ (a, an, the)
- tính từ sở hữu (my, your, his, her, our, their, its)
là các............................
Danh từ hoặc cụm danh từ
Trạng từ
Động từ
Tính từ
Từ loại nào thường đi cùng với động từ (đứng cạnh - trước hoặc sau) để bổ nghĩa cho động từ đó?
Ví dụ: He drives.......................................
trạng từ
tính từ
một động từ khác
danh từ
