wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng K12 ngày 26/4/2023

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh tật

(a)  

2.

Nội tạng

(a)  

3.

tạo ra

(a)  

4.

chính sách

(a)  

5.

đảm nhiệm (phrasal verbs)

(a)  

6.

gia cầm

(a)  

7.

định hướng

(a)  

8.

đánh thức

(a)  

9.

quy tắc/ luật lệ

(a)  

10.

phong cảnh

(a)  

11.

kiểm tra (V)

(a)  

12.

Sự trân trọng

(a)  

13.

đi đến quyết định (cụm từ)

(a)  

14.

chăm sóc (phrasal verbs)

(a)  

15.

phạt

(a)  

16.

nhà máy hạt nhân

(a)  

17.

a giọt nước

(a)  

18.

nghiêm khắc với tôi

(a)  

19.

ứng cửa viên

(a)  

20.

đạt được

(a)  

21.

làm sắc bén

(a)  

22.

làm sâu hơn

(a)  

23.

cụ thể

(a)  

24.

nhạy cảm

(a)  

25.

thiên thần

(a)  

26.

góc (trong hình học)

(a)  

27.

bộ xương

(a)  

28.

-tive, -al, -sive, -ful...

Đây là các đuôi của:

a)

n (danh từ)

b)

v (động từ)

c)

adj (tính từ)

d)

adv (trạng từ)

29.

-tion, -ness, -sion, ment...

Đây là các đuôi của:

a)

n (danh từ)

b)

v (động từ)

c)

adj (tính từ)

d)

adv (trạng từ)

30.

emotionally, prettily, carefully

Đây là các:

a)

n (danh từ)

b)

v (động từ)

c)

adj (tính từ)

d)

adv (trạng từ)

31.

create, visualize, socialize, participate, deepen, widen,

-ate, -ize, -en là đuôi của:

a)

n (danh từ)

b)

v (động từ)

c)

adj (tính từ)

d)

adv (trạng từ)

32.

-ic (ví dụ: historic, economic)

là đuôi của

a)

adj

b)

n

c)

v

d)

adv

33.

.............. thường có các hậu tố sau: al, ful, ive, able, ous, cult, ish, ed, y, less, ing, ish, ed.

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

34.

Thông thường, các ................... sẽ kết thúc bằng đuôi -ly

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

35.

active, comfortable, dangerous, difficult, childish, healthy, speechless, boring, selfish, interested

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

36.

translation, television, movement, peace, kindness, army, teacher, visitor…

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

37.

Đứng sau các từ

- chỉ số lượng (a, one, two, many, some, a lot of...)

- mạo từ (a, an, the)

- tính từ sở hữu (my, your, his, her, our, their, its)

là các............................

a)

Danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Trạng từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

38.

Từ loại nào thường đi cùng với động từ (đứng cạnh - trước hoặc sau) để bổ nghĩa cho động từ đó?

Ví dụ: He drives.......................................

a)

trạng từ

b)

tính từ

c)

một động từ khác

d)

danh từ