wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 11 hk 2(l2)

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

3.

Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là

a)

Etilen và but-1-en.

b)

Etilen và but-2-en.

c)

Etilen và propen

d)

Etilen và 2-metylpropen.

4.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

5.

Cho các nhận định sau:

a. Tất cả các ankan đều có đồng phân mạch cacbon.

b. Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau.

c. Ankan làm mất màu dung dịch nước brom.

d. Hiđrocacbon no có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

e. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

f. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng.

Nhận định đúng là:

a)

a, c, d, e.

b)

a, d, f.

c)

a, b, d, e, f.

d)

e.

6.

Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnH2n+2 (n≥1)

b)

CnH2n+2 (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥1)

d)

CnH2n (n≥3)

7.

Ankan (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2 có tên thay thế là

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

8.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

9.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

10.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

a)

2,3-đimetylbutan.

b)

2-metylpentan.

c)

hexan.

d)

2,3-metylbutan.

11.

Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 88 gam CO2 và 57,6 gam H2O. Biết giá trị nguyên tử khối của C là 12; H là 1; giá trị của V là

a)

13,44.

b)

26,88.

c)

6,72.

d)

15,68.

12.

Ankan X có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,8125; số đồng phân của ankan X là

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

13.

Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thu được 10,08 lít khí CO2 ( đktc) và 10,8 gam nước. Công thức của hidrocacbon X là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

14.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

15.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

17.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

18.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

19.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

20.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

21.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
22.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
23.

Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có

a)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

b)

hai liên kết đôi liền nhau

c)

hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn

d)

hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

24.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

25.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

26.

Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

27.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?

a)

CH2 = C(CH3) – CH = CH – CH3

b)

CH2 = C( CH3 ) - CH = CH2

c)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

d)

CH2 = CH - CH = CH – CH3

28.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

29.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

30.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

31.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

32.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

33.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

34.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

35.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

36.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

37.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

38.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

39.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

40.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

41.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

42.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

43.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

44.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

45.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

46.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

47.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

48.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

49.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

50.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

51.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2O (n>=2).

b)

CnH2nO (n>=2).

c)

CnH2nO (n>=1).

d)

CnH2n+2O (n>=1).

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO, C2H5CHO là những chất khí và tan rất tốt trong nước.

b)

Anđehit fomic là chất khí, tan hạn chế trong nước.

c)

Dung dịch anđehit fomic bão hòa (có nồng độ 37-40%) gọi là fomalin.

d)

Độ tan trong nước của các anđehit tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

53.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni, to) thu được sản phẩm

a)

axit axetic.

b)

ancol etylic.

c)

etilen.

d)

propilen.

54.

Trong phản ứng của anđehit axetic với H2 (xúc tác Ni) và với dung dịch AgNO3/NH3 thì anđehit lần lượt đóng các vai trò

a)

chất khử, chất oxi hóa.

b)

chất khử, chất khử.

c)

chất oxi hóa, chất khử.

d)

chất oxi hóa, chất oxi hóa.

55.

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

propan-1-al.                   

b)

propanal.

c)

butan-1-al.        

d)

butanal.

56.

Cho các chất sau: H2 (Ni, to), O2 (to), dung dịch AgNO3/NH3 (to), Na, dung dịch NaOH. Andehit fomic phản ứng được với

a)

3 chất.              

b)

4 chất.

c)

2 chất.

d)

5 chất.

57.

Cho 2,9 gam một anđehit X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCHO.

b)

CH2=CH–CHO.

c)

O=CH–CHO.

d)

CH3CHO.

58.

Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic

a)

là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.

b)

là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.

c)

là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

d)

là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

59.

Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do

a)

các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.

b)

các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.

c)

các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.

d)

các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.

60.

Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?

a)

CnH2nO (n>1).

b)

CnH2n+1CHO (n>0).

c)

CnH2n-1CHO (n>0).

d)

R-CHO.

61.

Anđehit propionic có CTCT nào trong số các công thức dưới đây?

a)

CH3–CH2–CH2–CHO

b)

CH3–CH2–CHO

c)

CH3–CH(CH3) –CHO

d)

H–COO–CH2–CH3 

62.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

a)

H2O, CH3CHO, C2H5OH.

b)

H2O, C2H5OH, CH3CHO.

c)

CH3CHO, H2O, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2O.

63.

Cho 1,76g anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag. X là

a)

CH3CHO

b)

C2H3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

64.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n +2O2

c)

CnH2n +1O2

d)

CnH2n -2O2

66.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

67.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

68.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

69.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

70.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.