wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

15

c)

13

d)

14

2.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

ôn đới

b)

cận cực

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới lục địa

3.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng taiga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

4.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Ô bi

b)

. sông Vonga.

c)

dãy Uran.

d)

. núi Capcat.

5.

: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ôbi.

c)

. sông Ê-nit-xây.

d)

sông Lê-na.

6.

: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

vũ trụ.

c)

chế tạo máy.

d)

dệt may.

7.

: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực giá lạnh

b)

ôn đới hải dương

c)

ôn đới lục địa

d)

nhiệt đới

8.

Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

chế tạo máy

b)

công nghiệp điện tử-tin học

c)

công nghiệp hàng không

d)

công nghiệp vũ trự

9.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn.

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

10.

phát biểu nào sua đây đúng với tình hình dân cư của nước nga

a)

dân cư sông chủ yếu ở ven thái bình dương,đặc biệt là vùng phía nam

b)

liên bang nga có hơn 100 dân tôc,trong đó chủ yếu là người tác ta

c)

tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫ đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

11.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

12.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.                    

b)

. Sông Von-ga

c)

Sông Ô-bi.

d)

. Sông Lê-na

13.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không, vũ trụ.

b)

Luyện kim màu

c)

Hóa chất, cơ khí

d)

Khai thác dầu khí.

14.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Là đồng bằngLà đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

15.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

. Có trữ năng thủy điện lớn

16.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương

c)

. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

d)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế

17.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

b)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

c)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

d)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

18.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)

. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

d)

các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

19.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt

c)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga

20.

: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

tin học

c)

điện tử

d)

hàng không

21.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều cao nguyên.

22.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tư tưởng không muốn sinh con.

23.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là

a)

. phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

nâng cao đời sống cho nhân dân.      

c)

. xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

24.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

25.

: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

26.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

27.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất,nuius lửa

28.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản làdân số già.

a)

dân số già.

b)

quy mô không lớn.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

. tốc độ gia tăng dân số cao.

29.

Câu 29: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

d)

. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

30.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

. trồng cây công nghiệp.

b)

trồng lúa nước

c)

. chăn nuôi gia súc.

d)

chăn nuôi gia cầm.

31.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

32.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

33.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

Trình độ dân trí thấp.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

34.

: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng chất lượng.

35.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.         

b)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.

c)

. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.            

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.

36.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô - cai - đô

b)

. Hôn - su.      

c)

. Kiu - xiu.

d)

. Xi - cô - cư.

37.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

38.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

d)

. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

39.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không làm việc tăng ca

b)

không độc lập suy nghĩ

c)

làm việc chưa tích cực.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

40.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

. Lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

41.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ.

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

42.

: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.

c)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động.

43.

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo

d)

. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

44.

: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp.

b)

năng lượng và nguyên liệu.

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

. sản phẩm công nghiệp chế biến.

45.

: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

46.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

47.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển.

b)

khu vực ven biển phía tây.

c)

. vùng nông thôn đảo Hôn - su

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.

48.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

49.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

. dệt

b)

. luyện kim

c)

chế biến lương thực         

d)

chế biến thực phẩm.

50.

: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

bắc

b)

nam

c)

tây bắc

d)

đông nam

51.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

NÚI cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

núi thấp và hoang mạc

d)

đồng bằng và hoang mạc

52.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.   

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

. cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông.

53.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.      

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

54.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

Dọc biên giới phía nam.

55.

: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.          

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

56.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

57.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

Tăng thêm thuế nông nghiệp.

d)

Đưa giống mới vào sản xuất. 

58.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa

d)

. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

59.

Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

d)

. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoà

60.

: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

61.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

62.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Mở các trung tâm thương mại.

63.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.         

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.  

d)

. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

64.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

d)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

65.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

. cuộc cách mạng văn hóa

c)

. cuộc cách mạng văn hóa

cải cách trong nông nghiệp.

d)

công cuộc hiện đại hóa.         

66.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

b)

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

67.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.                     

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

c)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

d)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.      

68.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.                                    

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.                          

d)

    D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

69.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á - Âu và Phi.       

b)

B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Á - Âu và Nam Mĩ. 

d)

D. Á - Âu và Bắc Mĩ.

70.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

. phát triển kinh tế biển.

d)

. phát triển chăn nuôi.

71.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

. Nguồn lao động rất dồi dào

d)

. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

74.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

c)

. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn

d)

các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

75.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm

c)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

77.

: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Cam-pu-chia.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

c)

. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.     

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

80.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

d)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo

b)

. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.

82.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.

c)

Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.                    

b)

. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

85.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.