WorksheetsVocab test Day 11
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Annual
a)
Hàng tuần
b)
Hằng năm
c)
Hằng quý
d)
Hằng Nga?
2.
Deal (v)
a)
Sự thỏa thuận
b)
Giải quyết
c)
Lập ngân sách
d)
Học chơi cho vui đầu thôi chứ nhớ gì đâu
3.
Expand
a)
Thông não
b)
Mở rộng
c)
Khai sáng
d)
Cắt giảm
4.
Space
a)
Tàu vũ trụ
b)
Bầu trời
c)
Không gian
d)
Câu này ai sai cho rớt
5.
Postpone
a)
Gửi thư
b)
Bưu điện
c)
Cột điện
d)
Trì hoãn
6.
Qualified
a)
Hàng xóm
b)
Đủ Số lượng
c)
Đủ điều kiện
d)
Bất tiện
7.
Cut back
a)
Cút bách
b)
Bổ sung
c)
Cắt giảm
d)
Cất trí nhớ đi rồi, Bách à
8.
Budget (n)
a)
Quỹ tài trợ
b)
Ngân sách
c)
Bữa tiệc
d)
Chính sách
9.
Neighborhood
a)
Nhà cửa
b)
Khu tao sống
c)
Sắp đến
d)
Người cha đẻ thực sự của mình?
10.
Inconvenience
a)
Nhàn cư vi bất thiện
b)
Sự bất tiện
c)
Tiện lợi
d)
Cửa hàng tiện lợi
11.
Advantage
a)
Sự bất lợi
b)
Lợi thế
c)
Quảng cáo
d)
Loading...
12.
Broken
a)
Làm vỡ
b)
Bị hỏng
c)
Nghỉ giải lao
d)
Phá phách
13.
Application
a)
Đơn xin việc
b)
Xin đơn
c)
Đơn xin
d)
Ứng biến
14.
Accommodate
a)
Thuê, mượn
b)
Cung cấp nơi ở
c)
Tiếp cận
d)
Thông báo
15.
Crowded
a)
Đông đút
b)
Đông đúc
c)
Con quạ
d)
Vương miện
16.
Expense
a)
Phí Vào cửa
b)
Để dành
c)
Chi phí
d)
Đắt đỏ
17.
Regional
a)
Vùng
b)
Trực thuộc trung ương
c)
Thuộc vùng
d)
Em dốt địa lý nên xin phép né câu này
18.
Project (v)
a)
Dự án
b)
Dự đoán
c)
Máy chiếu
d)
Em sẽ làm sai câu này
19.
Landscaping
a)
Địa hình phong cảnh
b)
Làm đẹp phong cảnh
c)
Cải tiến khu vực
d)
Thay đổi cấu trúc
20.
Damaged (adj)
a)
Hư hỏng
b)
Tổn thất
c)
Bị tổn thất
d)
Sát thương
21.
Fill out
a)
Làm đầy
b)
Điền, viết vào
c)
Rút bớt
d)
Đổ ra ngoài
22.
Correction
a)
Thay đổi lỗi
b)
Đúng đắn
c)
Sự chỉnh sửa
d)
Chính xác
23.
Shape
a)
Vẻ ngoài
b)
Suy nghĩ
c)
Hình dạng
d)
Bài hát của Ed Sheeran
24.
Set aside
a)
Đặt thời gian
b)
Để dành
c)
Lên lịch
25.
Rent
a)
Ở nhà thuê
b)
Cho thuê
c)
Thuê, mướn
d)
Thuê xe
100 %
