wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lực

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực ?

a)

Đọc một

trang sách.

b)

Nhìn một vật

cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát.

2.

Điền vào chỗ trống … để được câu hoàn chỉnh:

“ Tác dụng … hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực.”

a)

Nén.

b)

Đẩy.

c)

Ép.

d)

Ấn.

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực ?

a)

Kilôgam ( kg )

b)

Mét ( m )

c)

Mét khối ( m3)

d)

Niutơn ( N )

4.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào ?

a)

Mũi tên.

b)

Đường thẳng.

c)

Đoạn thẳng.

d)

Tia 0x

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với

đặc điểm của lực tác dụng vào vật

theo hình biểu diễn ?

a)

Lực có

phương nằm ngang,

chiều từ phải

sang trái,

độ lớn 15N.

b)

Lực có

phương nằm ngang,

chiều từ trái sang phải,

độ lớn 15N.

c)

Lực có

phương thẳng đứng,

chiều từ trên xuống dưới,

độ lớn 15N.

d)

Lực có

phương thẳng đứng,

chiều từ dưới lên trên,

độ lớn 15N.

6.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên,

người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một :

a)

Lực đẩy.

b)

Lực nén.

c)

Lực kéo.

d)

Lực ép.

7.

Khi hai viên bi sắt va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2:

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyến động của quả bóng.

c)

Chỉ làm biến dạng viên bi 2.

d)

Vừa làm biến dạng viên bi 2 vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

8.

Lực trong hình vẽ dưới đây có độ lớn bao nhiêu ?

a)

15 N

b)

30 N

c)

45 N

d)

27 N

9.

Quan sát hình dưới đây và cho biết,

vận động viên đã tác dụng lực gì vào quả tạ ?

a)

Lực đẩy.

b)

Lực nén.

c)

Lực kéo.

d)

Lực uốn.

10.

Để biểu diễn lực tác dụng vào vật ta cần biểu diễn các yếu tố nào?

a)

Gốc, hướng.

b)

Gốc, phương, chiều.

c)

Gốc, hướng và độ lớn.

d)

Gốc, phương, chiều và hướng.

11.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do:

a)

Lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên.

b)

Lực của đất

tác dụng lên chân bạn đó.

c)

Chân bạn đó

tiếp xúc với đất.

d)

Lực của đất

tác dụng lên dây.

12.

Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó :

a)

Lò xo tác dụng vào vật

một lực đẩy.

b)

Vật tác dụng

vào lò xo

một lực nén.

c)

Lò xo tác dụng vào vật

một lực nén.

d)

Vật tác dụng

vào lò xo

một lực kéo.

13.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân

thì tốc độ của quá bóng sẽ:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần hoặc giảm dần.

14.

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất.

Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì ?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động

của cọc tre.

b)

Không làm biến dạng và

cũng không làm biến đổi

chuyển động của cọc tre.

c)

Chỉ làm biến dạng cọc tre.

d)

Vừa làm

biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động

của nó.

15.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực ?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng, lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường :

a)

Làm mặt tường bị biến dạng.

b)

Làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

c)

Không làm mặt tường biến dạng.

d)

Vừa làm mặt tường bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

17.

Một quả bóng đang nằm yên thì được tác dụng bởi một lực đẩy,

khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi hình dạng, không bị biến đổi chuyển động.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

19.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng :

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm

biến đổi chuyến độngcủa quả bóng.

c)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

d)

Vừa làm

biến dạng quả bóng vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

20.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực ?

a)

Đọc một

trang sách.

b)

Kéo một gàu nước.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Đẩy một chiếc xe.

21.

Muốn biểu diễn một lực căng chúng ta cần biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn

d)

phương, chiều

22.

Để đo lực người ta sử dụng dụng cụ nào ?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Tốc kế.

d)

Đồng hồ.

23.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo.

Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 3 N.

Điều này có nghĩa :

a)

Trọng lượng của vật bằng 300 g.

b)

Trọng lượng của vật bằng 3 kg.

c)

Trọng lượng của vật bằng 3 N.

d)

Trọng lượng của vật bằng 3 Lạng.

24.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo.

Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 40 N.

Điều này cho biết:

a)

Khối lượng của vật bằng 40 kg

b)

Khối lượng của vật bằng 40 g

c)

Khối lượng của vật bằng 4 g

d)

Khối lượng của vật bằng 4 kg

25.

Chiều dài ban đầu của lò xo là lo = 15 cm,

khi ta tác dụng lên lò xo một lực thì chiều dài của nó là l1 = 18 cm.

Hãy cho biết lo xo bị dãn hay bị nén một đoạn bao nhiêu ?

a)

Bị nén

một đoạn 3 cm

b)

Bị dãn

một đoạn 3 cm

c)

Bị dãn

một đoạn 18 cm

d)

Bị dãn

một đoạn 33 cm

26.

Để đo độ lớn của một lực bằng lực kế,

ta cần thực hiện các bước theo thứ tự như thế nào?

(1) Lựa chọn lực kế phù hợp. (2) Ước lượng giá trị lực cần đo.

(3) Thực hiện phép đo. (4) Hiệu chỉnh lực kế. (5) Đọc và ghi kết quả đo.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(2), (1), (3), (4), (5).

c)

(2), (1), (4), (3), (5).

d)

(1), (2), (4), (3), (5).

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Lực kế là dụng cụ để đo các loại lực.

b)

Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo sức khỏe.

d)

Lực kế là dụng cụ để đo cả khối lượng và trọng lượng.

28.

Chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo ký hiệu là lo ,

chiều dài của lò xo các lần sau khi đã biến dạng ký hiệu là l1 , l2 , l3 …

Độ dãn của lò xo được tính bằng:

a)

lo - l1

b)

l1 - lo

c)

l2 - l1

d)

l1 , l2 , l3 …

29.

Lò xo của một lực kế có chiều dài tự nhiên l0 = 15 cm,

khi treo vàođầu dưới của lò xo quả nặng 100 g thì lò xo có chiều dài l1 = 20 cm,

Vậy khi treo vào lò xo quả nặng 200 g thì chiều dài lò xo khi đó là bao nhiêu ?

a)

5 cm

b)

40 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

30.

Cấu tạo của lực kế gồm những bộ phận chính là:

a)

- Vỏ lực kế,

- kim chỉ thị, - lò xo.

b)

- Lò xo,

- kim chỉ thị,

- bảng chia độ.

c)

- Vỏ lực kế,

- lò xo,

- kim chỉ thị,

- bảng chia độ.

d)

- Bảng chia độ,

- kim chỉ thị,

- vỏ lực kế.

31.

Điền vào chỗ trống “ …… ” để được câu hoàn chỉnh:

Độ dãn của lò xo treo theo phương …… tỉ lệ với khối lượng vật treo.

a)

thẳng đứng

b)

nằm ngang

c)

nằm nghiêng

d)

nghiêng một góc 45 độ

32.

Lực ma sát xuất hiện ở :

a)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.

b)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

d)

trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

33.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào không phải là lực ma sát ?

a)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

b)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên

mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện giữa hai má phanh

và vành xe khi ta bóp thắng.

34.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi :

a)

Chiếc ô tô

đang đứng yên

ở mặt đường

dốc nghiêng.

b)

Quả bóng lăn

trên sân bóng.

c)

Vận động viên đang trượt

trên tuyết.

d)

Xe đạp đang

đi trên đường.

35.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt ?

a)

Cây thước kẻ nằm yên trên mặt bàn nghiêng.

b)

Khi viết phấn trên bảng.

c)

Trục ổ bi ở bánh xe đang quay.

d)

Quả bóng đang lăn trên mặt sân.

36.

Phát biểu nào nói về lực ma sát là đúng ?

a)

Lực ma sát

cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần thì lực ma sát sẽ lớn hơn lực đẩy vật.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần thì lực ma sát sẽ nhỏ hơn lực đẩy vật.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

37.

Dùng tay búng vào một vật để nó chuyển động trên mặt bàn nằm ngang,

sau đó vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại là vì …

a)

Có trọng lực

tác dụng vào vật .

b)

Có lực ma sát

tác dụng vào vật.

c)

Có lực hấp dẫn

tác dụng vào vật .

d)

Không có lực nào tác dụng vào vật .

38.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt ?

a)

Một vận động viên đang trượt tuyết.

b)

Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân.

c)

Em bé đang chạy trên sân.

d)

Một vật đang rơi từ một độ cao.

39.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát lăn ?

a)

Một chiếc ô tô đang đi trên đường.

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời.

c)

Lực giữa má phanh và vành xe khi bóp phanh.

d)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

40.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát nghỉ ?

a)

Cô giáo đang viết phấn lên bảng.

b)

Bạn Nam đang bơi dưới nước ở hồ bơi.

c)

Lực xuất hiện giữa chân và mặt đường giúp ta đi lại dễ dàng mà không bị trượt ngã.

d)

Trục ổ bi ở quạt bàn đang quay.

41.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát ?

a)

Lực xuất hiện

khi em bé trượt cầu trượt.

b)

Lực xuất hiện khi quả táo rơi xuống mặt đất.

c)

Lực xuất hiện khi hòn bi lăn trên mặt bàn.

d)

Lực làm cho lốp xe bị mòn.

42.

Để đo lực người ta sử dụng dụng cụ nào ?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Tốc kế.

d)

Đồng hồ.

43.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo.

Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 3 N.

Điều này có nghĩa :

a)

Trọng lượng của vật bằng 300 g.

b)

Trọng lượng của vật bằng 3 kg.

c)

Trọng lượng của vật bằng 3 N.

d)

Trọng lượng của vật bằng 3 Lạng.

44.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo.

Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 40 N.

Điều này cho biết:

a)

Khối lượng của vật bằng 40 kg

b)

Khối lượng của vật bằng 40 g

c)

Khối lượng của vật bằng 4 g

d)

Khối lượng của vật bằng 4 kg

45.

Chiều dài ban đầu của lò xo là lo = 15 cm,

khi ta tác dụng lên lò xo một lực thì chiều dài của nó là l1 = 18 cm.

Hãy cho biết lo xo bị dãn hay bị nén một đoạn bao nhiêu ?

a)

Bị nén

một đoạn 3 cm

b)

Bị dãn

một đoạn 3 cm

c)

Bị dãn

một đoạn 18 cm

d)

Bị dãn

một đoạn 33 cm

46.

Để đo độ lớn của một lực bằng lực kế,

ta cần thực hiện các bước theo thứ tự như thế nào?

(1) Lựa chọn lực kế phù hợp. (2) Ước lượng giá trị lực cần đo.

(3) Thực hiện phép đo. (4) Hiệu chỉnh lực kế. (5) Đọc và ghi kết quả đo.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(2), (1), (3), (4), (5).

c)

(2), (1), (4), (3), (5).

d)

(1), (2), (4), (3), (5).

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Lực kế là dụng cụ để đo các loại lực.

b)

Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo sức khỏe.

d)

Lực kế là dụng cụ để đo cả khối lượng và trọng lượng.

48.

Chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo ký hiệu là lo ,

chiều dài của lò xo các lần sau khi đã biến dạng ký hiệu là l1 , l2 , l3 …

Độ dãn của lò xo được tính bằng:

a)

lo - l1

b)

l1 - lo

c)

l2 - l1

d)

l1 , l2 , l3 …

49.

Lò xo của một lực kế có chiều dài tự nhiên l0 = 15 cm,

khi treo vàođầu dưới của lò xo quả nặng 100 g thì lò xo có chiều dài l1 = 20 cm,

Vậy khi treo vào lò xo quả nặng 200 g thì chiều dài lò xo khi đó là bao nhiêu ?

a)

5 cm

b)

40 cm

c)

35 cm

d)

25 cm

50.

Cấu tạo của lực kế gồm những bộ phận chính là:

a)

- Vỏ lực kế,

- kim chỉ thị, - lò xo.

b)

- Lò xo,

- kim chỉ thị,

- bảng chia độ.

c)

- Vỏ lực kế,

- lò xo,

- kim chỉ thị,

- bảng chia độ.

d)

- Bảng chia độ,

- kim chỉ thị,

- vỏ lực kế.

51.

Điền vào chỗ trống “ …… ” để được câu hoàn chỉnh:

Độ dãn của lò xo treo theo phương …… tỉ lệ với khối lượng vật treo.

a)

thẳng đứng

b)

nằm ngang

c)

nằm nghiêng

d)

nghiêng một góc 45 độ

52.

Lực ma sát xuất hiện ở :

a)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.

b)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

d)

trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

53.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào không phải là lực ma sát ?

a)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

b)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên

mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện giữa hai má phanh

và vành xe khi ta bóp thắng.

54.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi :

a)

Chiếc ô tô

đang đứng yên

ở mặt đường

dốc nghiêng.

b)

Quả bóng lăn

trên sân bóng.

c)

Vận động viên đang trượt

trên tuyết.

d)

Xe đạp đang

đi trên đường.

55.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt ?

a)

Cây thước kẻ nằm yên trên mặt bàn nghiêng.

b)

Khi viết phấn trên bảng.

c)

Trục ổ bi ở bánh xe đang quay.

d)

Quả bóng đang lăn trên mặt sân.

56.

Phát biểu nào nói về lực ma sát là đúng ?

a)

Lực ma sát

cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần thì lực ma sát sẽ lớn hơn lực đẩy vật.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần thì lực ma sát sẽ nhỏ hơn lực đẩy vật.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

57.

Dùng tay búng vào một vật để nó chuyển động trên mặt bàn nằm ngang,

sau đó vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại là vì …

a)

Có trọng lực

tác dụng vào vật .

b)

Có lực ma sát

tác dụng vào vật.

c)

Có lực hấp dẫn

tác dụng vào vật .

d)

Không có lực nào tác dụng vào vật .

58.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt ?

a)

Một vận động viên đang trượt tuyết.

b)

Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân.

c)

Em bé đang chạy trên sân.

d)

Một vật đang rơi từ một độ cao.

59.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát lăn ?

a)

Một chiếc ô tô đang đi trên đường.

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời.

c)

Lực giữa má phanh và vành xe khi bóp phanh.

d)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

60.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát nghỉ ?

a)

Cô giáo đang viết phấn lên bảng.

b)

Bạn Nam đang bơi dưới nước ở hồ bơi.

c)

Lực xuất hiện giữa chân và mặt đường giúp ta đi lại dễ dàng mà không bị trượt ngã.

d)

Trục ổ bi ở quạt bàn đang quay.

61.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát ?

a)

Lực xuất hiện

khi em bé trượt cầu trượt.

b)

Lực xuất hiện khi quả táo rơi xuống mặt đất.

c)

Lực xuất hiện khi hòn bi lăn trên mặt bàn.

d)

Lực làm cho lốp xe bị mòn.