Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên Dảk deeptry

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là

a)

 Sự hô hấp trong

b)

 Quá trình hô hấp nội bào

c)

Sự hô hấp ngoài      

d)

 Quá trình thải khí độc

2.

Biện pháp nào có thể đạt sinh sản cao và chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?

a)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp

b)

Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể

c)

Nuôi cấy phôi

d)

Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể.

3.

Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là

a)

thay đổi các yếu tố môi trường

b)

thụ tinh nhân tạo

c)

nuôi cấy phôi

d)

sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp

4.

Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn

a)

kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen

b)

. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen

c)

kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và ơstrogen

d)

kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và progesteron

5.

Trong sinh sản hữu tính, đời con thường đa dạng là do

a)

Quá trình giảm phân tạo nhiều loại giao tử.

b)

Quá trình thụ tinh tạo nhiều loại hợp tử

c)

Quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

Ảnh hưởng của môi trường sống.

6.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Có khả năng thích nghi với những điểu kiện môi trường biến đổi

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

7.

Thế nào là thụ tinh ngoài?

a)

Là hình thức các tinh trùng gặp nhau ở môi trường nước

b)

Động vật đẻ trứng và xuất tinh trùng vào môi trường nước và các giao tử gặp gỡ nhau một cách ngẫu nhiên

c)

Hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục phụ

d)

Hình thức thụ tinh xảy ra trong cơ thể động vật

8.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn?

a)

Hình thành giao tử và thụ tinh

b)

Thụ tinh và phát triển phôi thai.

c)

Hình thành giao tử, thụ tính, tạo thành hợp tử

d)

Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai

9.

Sinh sản hữu tính ở động vật là

a)

sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

10.

Sinh sản vô tính ở động vật là ?

a)

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

b)

. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng

d)

Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

11.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

12.

Bản chất của sự thụ tinh là

a)

sự kêt hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.

b)

sự kêt hợp giữa con đực và con cái hình thành con non

c)

sự kêt hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non.

d)

sự tổ hợp vật chât di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử.

13.

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ

b)

tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao

c)

phôi được bảo vệ trong hạt và quả

d)

phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ.

14.

Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới là khái niệm về

a)

sinh sản hữu tính

b)

sinh sản vô tính

c)

sinh sản bằng bào tử

d)

sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào

15.

Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi tất cả đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định

b)

Sớm hoàn thành vòng đời

c)

Con cháu đa dạng về kiểu gen

d)

Hiệu quả sinh sản cao

16.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

giảm phân

c)

nguyên phân

d)

thụ tinh

17.

Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi

a)

Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ

c)

Có quá trình giảm nhiễm

d)

Con cháu đa dạng về mặt di truyền

18.

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

c)

Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

d)

Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo

19.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

Tạo ra cây con khác bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

20.

Khi trời rét thì cá rô phi ngừng lớn là do

a)

cơ thể bị mất nhiều nhiệt.

b)

hoạt động co cơ quá mức để chống lạnh.

c)

quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm

d)

các chất hữu cơ trong cơ thể bị oxi hóa nhiều hơn

21.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

Thức ăn.

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng.

d)

Khí hậu

22.

Giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người chịu ảnh hưởng rõ nhất của các nhân tố môi trường?

a)

Giai đoạn sau sơ sinh

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn phôi thai

d)

Giai đoạn trưởng thành

23.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

24.

Testostêrôn có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

25.

Tirôxin có tác dụng

a)

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

26.

Hormone sinh trưởng có vai trò

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

27.

Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là

a)

tiroxin và GH

b)

GH và estrogen

c)

tiroxin và testosterone

d)

estrogen và testosterone

28.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

29.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

30.

 Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

31.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

32.

Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố

a)

 hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ

b)

tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa

c)

 hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ

d)

 tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang

33.

 Phát triển ở thực vật là

a)

 các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.  

b)

 quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

c)

 quá trình  phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).

d)

các quá trình  tăng chiều cao và chiều ngang của cây

34.

Êtylen có vai trò:

a)

 Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả

b)

 Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá

c)

 Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả

d)

 Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả

35.

Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cành, người ta thường

a)

 Loại bỏ ưu thế ngọn

b)

Bổ sung auxin cho cây

c)

 Tăng cường chất dinh dưỡng

d)

 Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả

36.

Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta sử dụng thuốc kích thích ra rễ, trong các thuốc này chất nào có vai trò chính

a)

 Xitokinin

b)

 Axetilen

c)

 Auxin

d)

 AAB

37.

Auxin có vai trò:

a)

 Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

b)

 Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá

c)

 Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

d)

 Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.

38.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

 mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

 mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

 mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

 mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

39.

Cho các bộ phận sau: 

           1. Đỉnh rễ     2. Thân       3. Chồi nách                4. Chồi đỉnh            5. Hoa             6. Lá 

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

 (1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

 (3), (4) và (5)

d)

 (2), (5) và (6)

40.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

 Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

 Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

 Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

41.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do

a)

 Kích thước tế bào tăng lên

b)

 Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

 Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh

42.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:

a)

 Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

 Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

43.

Sinh trưởng ở thực vật là

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

 Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

 Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

d)

Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

44.

 Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

 Điều kiện hóa hành động

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

 Học khôn

d)

Học ngầm

45.

In vết là hiện tượng học tập ở động vật trong đó

a)

Động vật bám theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên

b)

 Động vật thực hiện di trú hằng năm về một nơi mà những năm trước đó chúng đã đến

c)

 Động vật đánh dấu lãnh thổ của mình bằng các chất bài tiết của cơ thể

d)

 Động vật ghi nhớ Phương pháp săn mồi

46.

Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính

a)

 sinh sản

b)

 bảo vệ lãnh thổ

c)

di cư

d)

 Xã hội

47.

Tu hú không có tập tính ấp trứng, vậy chúng duy trì nòi giống bằng cách nào

a)

Tiện đâu đẻ đấy

b)

 Chúng đẻ số lượng trứng lớn để trừ hao

c)

 Chúng “đẻ nhờ” vào tổ chim khác

d)

 Chúng đẻ con

48.

Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do

a)

 Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên

b)

 Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình

c)

Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích  đối với chúng

d)

 Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa

49.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

 axêtincôlin và serôtônin

c)

 serôtônin và norađrênalin

d)

xêtincôlin và norađrênalin

50.

Xináp là:

a)

Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng

b)

 Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác

c)

 Nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau.

d)

 Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.

51.

Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở:

a)

 Thân mềm

b)

 Giun đốt

c)

Chân khớp      

d)

 San hô

52.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

 Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên

d)

 Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích

53.

Ứng động là

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

b)

 Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

c)

 Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

d)

 Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

54.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.      

b)

 Xảy ra chậm, khó nhận thấy

c)

 Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

55.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

 Vì mao mạch thường ở xa tim

c)

 Vì số lượng mao mạch lớn hơn

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm

56.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

 Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì

b)

 Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện

c)

 Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

d)

 Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

57.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây:

a)

Máu chảy ra khỏi hệ mạch và hòa vào dịch mô

b)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín

c)

 Máu không chảy trong hệ mạch

d)

 Máu chảy chậm

58.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì không có mao mạch

b)

Vì có mao mạch

c)

 Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

 Vì tốc độ máu chảy nhanh.

59.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

máu và dịch mô     

d)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.     

60.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:

a)

Liên hệ ngược.

b)

 Vòng tuần hoàn

c)

 Hệ nội tiết

d)

Môi trường nội môi

61.

Cân bằng nội môi là:

a)

 Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào. 

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

 Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

62.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở phổi của chim mà không có ở phổi của thú

a)

 Có bề mặt trao đổi khí rộng

b)

 Có nhiều phế nang

c)

 Có các ống khí

d)

Có nhiều mao mạch

63.

Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một hình thức hô hấp ?

a)

 Hô hấp qua da

b)

 Hô hấp bằng mang

c)

 Hô hấp bằng phổi

d)

 Hô hấp bằng hệ thống ống khí

64.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

 Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

 Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

 Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí