wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Pull down = demolish
a)
Phá bỏ phá hủy hoàn toàn
b)
Tin cậy / sự tín nhiệm / lòng tin
c)
Mạng xã hội
d)
bịa đặt
2.
Pull sb down
a)
Làm cho ai đó không hạnh phúc/ khỏe mạnh/ thành công
b)
Chủ quan
c)
Nền tảng mạng xã hội
d)
bịa ra cái cớ và điều gì
3.
Pull down
a)
Làm / kiếm tiền
b)
Đáng kể
c)
Không gian máy tính, không gian ảo
d)
tin tức được đưa ngay khi xuất hiện
4.
Be entitled to
a)
cảm thấy rằng bạn có quyền được hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống mà không nhất thiết phải làm việc để có được chúng
b)
Theo kịp/ đuổi kịp / bắt kịp
c)
Khủng bố qua mạng
d)
mới ra mắt, phát hành
5.
Rate
a)
Hiếm
b)
Tuổi thọ
c)
Lướt
d)
phát hành một cách nhanh chóng/ngay lập tức/cuối cùng .
6.
Renovate
a)
Nâng cấp/ cải tiến
b)
Không như ai mong đợi
c)
Báo lá cải
d)
lấy/tìm thấy cảm hứng từ
7.
Maintain + N ( eye contact / one’s opinion / speed / prices)
a)
Duy trì / dữ cái gì đó ….
b)
Không như ai mong muốn
c)
Báo lá cải
d)
một nguồn cảm hứng dồi dào cho ai đó
8.
Remain + adj
a)
Duy trì / dữ cái gì đó ….
b)
Khác với những gì ai đó mong đợi
c)
Người có sức ảnh hưởng
d)
luôn cảnh giác
9.
Prestious
a)
Có danh tiếng
b)
Dẫn tới / gây ra
c)
Cập nhập
d)
được truyền thông quốc tế đưa tin
10.
Be entitled to
a)
Có quyền được phép
b)
Quy cho là/ cho là
c)
Có những thông tin mới, tin giờ chót
d)
website không hoạt động
11.
Have the obligation to
a)
Có bổn phận/ trách nhiệm gì
b)
Thành công là do chăm chỉ
c)
Phát hành, mới ra mắt
d)
khởi động một website mới a
12.
Top-tier university = prestious university
a)
Đh danh tiếng
b)
Quy tội cho ai
c)
Tràn ngập
d)
đọc thông tin một cách kỹ lưỡng
13.
Historic
a)
Mang tính bước ngoặt, cực kì trong lịch sử
b)
Thành công
c)
Thông tin cập nhập
d)
cập nhật
14.
Historical
a)
Thuộc về lịch sử, có liên quan đến lịch sử
b)
Làm ai mất bình tĩnh
c)
Cập nhập cho ai đó điều gì
d)
xây dựng một chiến lược truyền thông xã hội
15.
Nhấn mạnh so sánh hơn dùng :
a)
Far / much
b)
Tiếp tục
c)
Giờ cao điểm
d)
: nhìn nhận thế giới
16.
Be a cakewalk = be a piece of cake = very easy
a)
Dễ dàng
b)
Ngứa ngáy chân tay / muốn đi du lịch
c)
Phát bản tin
d)
đăng tải cái gì cho người khác xem
17.
Trust in
a)
Tin cậy / sự tín nhiệm / lòng tin
b)
Phục hồi nhanh chóng ( thể chất / tinh thần)
c)
Chưa nghe bao giờ
d)
ngoài tầm kiểm soát của ai đó
18.
Subjective
a)
Chủ quan
b)
Đề cập tới/ nhắc tới
c)
Không có liên hệ/ thông tin
d)
được truyền thông quốc tế đưa tin
19.
Subtantial = considerable = appreciable
a)
Đáng kể
b)
Phá bỏ phá hủy hoàn toàn
c)
Kh còn liên lạc
d)
các bản tin mới nhất
20.
Keep pace with
a)
Theo kịp/ đuổi kịp / bắt kịp
b)
Làm cho ai đó không hạnh phúc/ khỏe mạnh/ thành công
c)
Không có tin tức của cái gì
d)
sự xuất hiện của người nổi tiếng
21.
Life expectancy = life span = longevity
a)
Tuổi thọ
b)
Làm / kiếm tiền
c)
Mất liên lạc với tiếp xúc với
d)
chuyển sang, quay sang
22.
Fall short of one’s expectation
a)
Không như ai mong đợi
b)
cảm thấy rằng bạn có quyền được hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống mà không nhất thiết phải làm việc để có được chúng
c)
Say mê, nghiện
d)
giao tiếp với ai đó bằng kỹ thuật số
23.
Not come up to one’s expectation
a)
Không như ai mong muốn
b)
Hiếm
c)
Lãnh đạm thờ ơ, không quan tâm
d)
cài đặt
24.
Again / contrary to one’s expectation
a)
Khác với những gì ai đó mong đợi
b)
Nâng cấp/ cải tiến
c)
Báo lá cải
d)
sự quá tải thông tin
25.
Lead to = result in = bring about
a)
Dẫn tới / gây ra
b)
Duy trì / dữ cái gì đó ….
c)
công nghệ nhận dạng khuôn mặt
d)
xã hội ưa vật chất
26.
Attribute sth to sth
a)
Quy cho là/ cho là
b)
Duy trì / dữ cái gì đó ….
c)
tận dụng triệt để/hiệu quả
d)
những câu chuyện bịa đặt lừa dối
27.
Attribute one’s success to hard work
a)
Thành công là do chăm chỉ
b)
Có danh tiếng
c)
cách thức, phương tiện giao tiếp
d)
dựa vào
28.
Attribute a crime to bd
a)
Quy tội cho ai
b)
Có quyền được phép
c)
phương tiện phù hợp thuận tiện/hiệu quả của điều gì đó
d)
làm kinh doanh
29.
Bring off = take off = carry off
a)
Thành công
b)
Có bổn phận/ trách nhiệm gì
c)
Phá bỏ phá hủy hoàn toàn
30.
Carry away
a)
Làm ai mất bình tĩnh
b)
Đh danh tiếng
c)
báo chí
d)
Làm cho ai đó không hạnh phúc/ khỏe mạnh/ thành công
31.
Carry sb on = go on
a)
Tiếp tục
b)
Mang tính bước ngoặt, cực kì trong lịch sử
c)
báo chí địa phương/quốc gia
d)
Làm / kiếm tiền
32.
Get itchy feet
a)
Ngứa ngáy chân tay / muốn đi du lịch
b)
Eg: a historic occasion / decision
c)
tự do báo chí
d)
cảm thấy rằng bạn có quyền được hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống mà không nhất thiết phải làm việc để có được chúng
33.
Resilent
a)
Phục hồi nhanh chóng ( thể chất / tinh thần)
b)
Thuộc về lịch sử, có liên quan đến lịch sử
c)
tin quan trọng, tin trang
d)
cài đặt
34.
When come to it
a)
Đề cập tới/ nhắc tới
b)
Eg: historical documents
c)
tin đồn nhảm, tán ngẫu
d)
sự quá tải thông tin
35.
Overcome = get over
a)
Vượt qua ( bệnh tật / khó khăn)
b)
Far / much
c)
nhất được lên trang nhất
d)
xã hội ưa vật chất
36.
Thick / thin on the ground = enormous/ rare
a)
Đông / ít
b)
Dễ dàng
c)
tin nóng, tin đặc biệt
d)
những câu chuyện bịa đặt lừa dối