WorksheetsĐề cương địa
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế
Vị trí địa lý là nhân tố không quy định việc lựa chọn
Các nhà máy xí nghiệp
Các khu chế xuất
Các hình thức sản xuất
Các khu công nghiệp
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho đời sống con người
Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế
Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới
Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy khu công nghiệp khu chế xuất cơ cấu công nghiệp là
Vị trí địa lý
Kinh tế xã hội
Con người
Tự nhiên
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Làm thay đổi sự phân công lao động
Công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian xuất khẩu lớn
Chế biến thực phẩm
Công nghiệp khai thác khoáng sản
Cùng nhập dệt may giày da
Công nghiệp cơ khí điện tử tin học
Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Các công đoạn tạo ra khỏi sản phẩm
Các ngành kinh tế mới phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Vai trò của công nghiệp không phải là
Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Cung cấp các tư liệu sản xuất tạo sản phẩm tiêu dùng
Công nghiệp nhẹ có vai trò
Sản xuất nhiều thiết bị công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế
Tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người
Khai thác và chế biến khoáng sản kim loại đen màu phi kim
Nguyên liệu cơ bản trong ngành chế tạo máy và gia công kim loại
Công nghiệp được chia thành công nhập nặng công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Các công đoạn tạo ra sản phẩm
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống và dân là
Khai thác hiệu của các tài nguyên
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Làm thay đổi phân công lao động
Tạo việc làm mới tăng thu nhập
Xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
Cần nhiều lao động
Có tính tập trung cao độ
Phụ thuộc vào tự nhiên
Tập trung một thời gian
Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là
Công nghiệp nặng
Công nghiệp nhẹ
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp năng lượng
Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là
Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến
Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn
Công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại
Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm
Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên vật chất lao động
Tiết kiệm điện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư
Hạn chế tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp
Phân bố hợp lý nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp và đặc điểm của
Khu công nghiệp
Điểm công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp
Đồng nhất 1 định dân cư
Giữa các xí nghiệp không liên hệ
Có một hai xí nghiệp gần nguyên liệu
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
Cơ sở hạ tầng thiết yếu trong một khu công nghiệp tập trung là
Các nhà máy xí nghiệp khu chế xuất
Sân bay hải cảng dịch vụ bốc giữ hàng hóa
Điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc
Bãi Kho mạng lưới điện và hệ thống nước
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây
Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất
Phân bố gần nguồn nguyên liệu nguyên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ
Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa
Đồng nhất với một điểm dân cư
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
Việc sử dụng nhiên liệu chi phí vận chuyển
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
Lao động nguyên liệu vào thị trường tiêu thụ
Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp
Khai thác dầu khí
Chế biến thực phẩm
Khai thác than
Điện tử tin học
Ô tô máy bay là sản phẩm của ngành nào dưới đây
Cơ khí hàng tiêu dùng
Cơ khí máy công cụ
Cơ khí thiết bị toàn bộ
Cơ khí chính xác
Có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới
Na Uy, Canada, thụy điển, Hoa Kỳ
Na Uy, Canada, thụy điển, Đức
Na Uy, Canada, thụy điển, Liên bang Nga
Na Uy, Canada, thụy điển, Pháp
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học
Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nam phi
Asean, Canada, ấn Độ
Hàn Quốc, Australia, Anh
Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây
Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp
Nằm gần nguồn nguyên nhiên liệu
Đồng nhất với một điểm dân cư
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Gắn với đô thị vừa và lớn
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp
Công nghiệp có đặc điểm nào sau đây
Chị sản xuất các sản phẩm hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu
Xuất các sản phẩm hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước
Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó
Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng vừa để xuất khẩu
Có ranh giới địa lý xác định là đặc điểm hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển cảng sông đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của Nhân tố nào sau đây
Tài nguyên thiên nhiên
Chính sách của nhà nước
Vị trí địa lý
Cơ sở vật chất hạ tầng
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất
Trung tâm công nghiệp hình thức trình độ cao
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất
Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
Trung tâm công nghiệp
Khu thương mại tự do
Khu chế xuất
Điểm công nghiệp
Cuộc cách mạng khoa học và kỹ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào sau đây
Than đá dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân
Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt
Thay thế củi than đá dầu khí và nguồn năng lượng mới
Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
Chi phí vận tải
Nguyên liệu
Thị trường
Lao động
Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên
Nguồn dầu mỏ đá cạn kiệt giá dầu lại quá cao
Nhu cầu về đệm ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn
Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường
Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất
Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển
Cơ khí chinh xác
Cơ khí thiết bị toàn bộ
Cơ khí máy công cụ
Cơ khí hàng tiêu dùng
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của mỗi quốc gia trên thế giới
Công nghiệp điện lực
Công nghiệp điện tử tin học
Công nghiệp hàng tiêu dùng
Công nghiệp quặng kim loại
Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp điện tử tin học
Khai thác dầu mỏ
Công nghiệp Thực phẩm
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là của ngành
Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản
Khai thác khoáng sản thủy sản hải sản
Khai thác gỗ khai thác khoáng sản
Khai thác gỗ chăn nuôi và hải sản
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Gắn vs đô thị vừa và lớn
Nơi có một đến hai xí nghiệp
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống khu công nghiệp gắn vs đô thị
Điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi khu công nghiệp phân bố gần vùng nguyên liệu
Điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư khu công nghiệp không có dân cư sinh sống
Điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung khu công nghiệp có 1 2 xí nghiệp
Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển
Quy trình công nghiệp phức tạp
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Trình độ lao động chất lượng
Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư
Nhật Bản EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực
Công nghiệp Thực phẩm
Công nghiệp điện tử tin học
Sản xuất hàng tiêu dùng
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp điện tử tin học được coi là
Có vị trí quan trọng là quả tim của ngành công nghiệp nặng
Đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của các quốc gia
Nguồn nguyên liệu quan trọng và đen của nhiều quốc gia
Ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế
Các dịch Vụ tiêu dùng gồm có
Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính
Bán buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch
Hành chính công thủ tục hành chính vệ sinh môi trường
Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục thể dục y tế
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công
Các hoạt động đoàn thể
Ngân hàng bưu chính
giáo dục thể Dục thể thao
Bảo hiểm hành chính công
Các dịch vụ kinh doanh gồm có
Hành chính công thủ tục hành chính vệ sinh môi trường
Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục thể dục y tế
Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính
Bán buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch
Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây
Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất
Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ
Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng
Hoạt động dịch vụ của từng hệ thống trỗi liên kết sản xuất
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ
Tạo việc làm và lương cao thu nhập cho người lao động
Góp phần phân bố lại dân cư cung cấp nhiên liệu
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Tại việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động
Nào sau đây thuộc kinh doanh
Bảo hiểm hành chính công
Ngân hàng bưu chính
Giáo dục thể dục thể thao
Các hoạt động đoàn thể
Các dịch vụ công gồm có
Hành chính công thủ tục hành chính huyện sinh môi trường
Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính
Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục y thể dục y tế
Buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch
Về mặt xã hội ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây
Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường
Có phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Hai tuyến đường xung quan trọng nhất của Châu âu hiện nay là
Vônga , ienitxay
Rainơ , Đa nuýp
Đanuýp , Vônga
Vônga , Rainơ
Nhưng đường biển chủ yếu đảm nhận việc vận chuyển
Các tỉnh
Quốc tế
Nội địa
các vùng
Kênh kiel nối liền biển Đại dương nào sau đây
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Địa Trung Hải và Hồng Hải
Địa Trung Hải và ấn Độ Dương
Bắc Hải và biển ban tích
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải
Chất lượng sản được đo Bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi an toàn
Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị : tấn . km
Sản phẩm là sự chuyên chở người hàng hóa
Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Khoảng 2/3 số hạt cảnh trên thế giới phân bố ở biển đại dương nào dưới đây
Hai bờ đối diện Đại Tây Dương
Ven bờ ấn Độ Dương
Ven bờ địa Trung Hải
Hai bờ đối diện Thái Bình Dương
Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
Hành khách
Sắt thép
Nông sản
Dầu mỏ
Ảnh lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là
NewYork
London
Kôbê
Rotterdam
Về kinh tế ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây
Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt
Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường
Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ số lao động
Tăng thu nhập quốc dân thu nhập các cá nhân trong xã hội
Về mặt môi trường ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên
Hoạt động sản xuất phân phối diễn ra cách thông suốt
Nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh
Hoạt động đoàn thể
Bưu chính viễn thông
Vận tải hàng hóa
Tài chính ngân hàng
Về kinh tế ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây
Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên
Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt
Động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng
Giáo dục thể dục thể thao
Bảo hiểm hành chính công
Ngân hàng bưu chính
Các hoạt động đoàn thể
Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng
Y tế giáo dục
vận tải hàng hóa
Bán buôn , bán lẻ
Thể dục thể thao
Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công
Hoạt động đoàn thể
Bưu chính viễn thông
Hành chính công
Thủ tục hành chính
Viện Rotterdam cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển đại dương nào sau đây
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Địa Trung Hải
Bắc Hải
Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của động vật tải
Thời gian vận chuyển
Khối lượng vận chuyển
khối lượng luân chuyển
Cự livận chuyển trung bình
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng
Tổng lượng hàng hóa được vận chuyển và luân chuyển
Số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển
Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển
Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển
Phải là sau đây đảm nhận phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới
Đường biển
Đường ô tô
Đường hàng không
Đường sắt
Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải
Khối lượng luân chuyển
Khối lượng vận chuyển
Cự li vận chuyển trung bình
Cước phí vận tải thu được
Nhân tố nào sau đây không có tác động đến sự lựa chọn hình vận tải hướng và cường độ vận chuyển
Yêu cầu về phương tiện vận tải
Yêu cầu về khối lượng vận tải
Yêu cầu về tốc độ vận chuyển
Yêu cầu về cự li vận chuyển
Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là
Các nước ở Châu âu
Hoa kỳ Canada và Nga
Các nước ở vùng ôn đới
Các nước Châu á Châu phi
Phương tiện vận tải chủ yếu ở các vùng hoang mạc là
Máy bay
Tàu hoả
Gia súc
Ô tô
