Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp

a)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

b)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

c)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

d)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

2.

Vị trí địa lý là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

Các nhà máy xí nghiệp

b)

Các khu chế xuất

c)

Các hình thức sản xuất

d)

Các khu công nghiệp

3.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho đời sống con người

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới

4.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy khu công nghiệp khu chế xuất cơ cấu công nghiệp là

a)

Vị trí địa lý

b)

Kinh tế xã hội

c)

Con người

d)

Tự nhiên

5.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

Làm thay đổi sự phân công lao động

6.

Công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian xuất khẩu lớn

a)

Chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

c)

Cùng nhập dệt may giày da

d)

Công nghiệp cơ khí điện tử tin học

7.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

c)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

d)

Các công đoạn tạo ra khỏi sản phẩm

8.

Các ngành kinh tế mới phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

9.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

b)

Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất tạo sản phẩm tiêu dùng

10.

Công nghiệp nhẹ có vai trò

a)

Sản xuất nhiều thiết bị công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế

b)

Tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản kim loại đen màu phi kim

d)

Nguyên liệu cơ bản trong ngành chế tạo máy và gia công kim loại

11.

Công nghiệp được chia thành công nhập nặng công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Các công đoạn tạo ra sản phẩm

d)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

12.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống và dân là

a)

Khai thác hiệu của các tài nguyên

b)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập

13.

Xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Cần nhiều lao động

b)

Có tính tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Tập trung một thời gian

14.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp khai thác

d)

Công nghiệp năng lượng

15.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn

d)

Công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại

16.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên vật chất lao động

b)

Tiết kiệm điện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư

c)

Hạn chế tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp

d)

Phân bố hợp lý nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

17.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp và đặc điểm của

a)

Khu công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất 1 định dân cư

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

Có một hai xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

19.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu trong một khu công nghiệp tập trung là

a)

Các nhà máy xí nghiệp khu chế xuất

b)

Sân bay hải cảng dịch vụ bốc giữ hàng hóa

c)

Điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

d)

Bãi Kho mạng lưới điện và hệ thống nước

20.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

21.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu nguyên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ

c)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

22.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Việc sử dụng nhiên liệu chi phí vận chuyển

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

d)

Lao động nguyên liệu vào thị trường tiêu thụ

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

Khai thác dầu khí

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác than

d)

Điện tử tin học

24.

Ô tô máy bay là sản phẩm của ngành nào dưới đây

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí máy công cụ

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

d)

Cơ khí chính xác

25.

Có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới

a)

Na Uy, Canada, thụy điển, Hoa Kỳ

b)

Na Uy, Canada, thụy điển, Đức

c)

Na Uy, Canada, thụy điển, Liên bang Nga

d)

Na Uy, Canada, thụy điển, Pháp

26.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nam phi

c)

Asean, Canada, ấn Độ

d)

Hàn Quốc, Australia, Anh

27.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

b)

Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp

c)

Nằm gần nguồn nguyên nhiên liệu

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

29.

Công nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

Chị sản xuất các sản phẩm hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

Xuất các sản phẩm hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

c)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

d)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng vừa để xuất khẩu

30.

Có ranh giới địa lý xác định là đặc điểm hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

31.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển cảng sông đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của Nhân tố nào sau đây

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Vị trí địa lý

d)

Cơ sở vật chất hạ tầng

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất

b)

Trung tâm công nghiệp hình thức trình độ cao

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

d)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

33.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Khu thương mại tự do

c)

Khu chế xuất

d)

Điểm công nghiệp

34.

Cuộc cách mạng khoa học và kỹ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào sau đây

a)

Than đá dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân

b)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

c)

Thay thế củi than đá dầu khí và nguồn năng lượng mới

d)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

35.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Chi phí vận tải

b)

Nguyên liệu

c)

Thị trường

d)

Lao động

36.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên

a)

Nguồn dầu mỏ đá cạn kiệt giá dầu lại quá cao

b)

Nhu cầu về đệm ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

c)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

37.

Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển

a)

Cơ khí chinh xác

b)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

c)

Cơ khí máy công cụ

d)

Cơ khí hàng tiêu dùng

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của mỗi quốc gia trên thế giới

a)

Công nghiệp điện lực

b)

Công nghiệp điện tử tin học

c)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp quặng kim loại

39.

Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây

a)

Công nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp điện tử tin học

c)

Khai thác dầu mỏ

d)

Công nghiệp Thực phẩm

40.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là của ngành

a)

Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản thủy sản hải sản

c)

Khai thác gỗ khai thác khoáng sản

d)

Khai thác gỗ chăn nuôi và hải sản

41.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn vs đô thị vừa và lớn

c)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

d)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

42.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống khu công nghiệp gắn vs đô thị

b)

Điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi khu công nghiệp phân bố gần vùng nguyên liệu

c)

Điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư khu công nghiệp không có dân cư sinh sống

d)

Điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung khu công nghiệp có 1 2 xí nghiệp

43.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển

a)

Quy trình công nghiệp phức tạp

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Trình độ lao động chất lượng

d)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư

44.

Nhật Bản EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

Công nghiệp Thực phẩm

b)

Công nghiệp điện tử tin học

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp khai thác than

45.

Công nghiệp điện tử tin học được coi là

a)

Có vị trí quan trọng là quả tim của ngành công nghiệp nặng

b)

Đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của các quốc gia

c)

Nguồn nguyên liệu quan trọng và đen của nhiều quốc gia

d)

Ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế

46.

Các dịch Vụ tiêu dùng gồm có

a)

Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính

b)

Bán buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch

c)

Hành chính công thủ tục hành chính vệ sinh môi trường

d)

Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục thể dục y tế

47.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công

a)

Các hoạt động đoàn thể

b)

Ngân hàng bưu chính

c)

giáo dục thể Dục thể thao

d)

Bảo hiểm hành chính công

48.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

Hành chính công thủ tục hành chính vệ sinh môi trường

b)

Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục thể dục y tế

c)

Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính

d)

Bán buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch

49.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất

b)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

c)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng

d)

Hoạt động dịch vụ của từng hệ thống trỗi liên kết sản xuất

50.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ

a)

Tạo việc làm và lương cao thu nhập cho người lao động

b)

Góp phần phân bố lại dân cư cung cấp nhiên liệu

c)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

d)

Tại việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động

51.

Nào sau đây thuộc kinh doanh

a)

Bảo hiểm hành chính công

b)

Ngân hàng bưu chính

c)

Giáo dục thể dục thể thao

d)

Các hoạt động đoàn thể

52.

Các dịch vụ công gồm có

a)

Hành chính công thủ tục hành chính huyện sinh môi trường

b)

Tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hóa bưu chính

c)

Bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục y thể dục y tế

d)

Buôn bán lẻ y tế giáo dục thể dục thể thao du lịch

53.

Về mặt xã hội ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây

a)

Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường

b)

Có phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi

54.

Hai tuyến đường xung quan trọng nhất của Châu âu hiện nay là

a)

Vônga , ienitxay

b)

Rainơ , Đa nuýp

c)

Đanuýp , Vônga

d)

Vônga , Rainơ

55.

Nhưng đường biển chủ yếu đảm nhận việc vận chuyển

a)

Các tỉnh

b)

Quốc tế

c)

Nội địa

d)

các vùng

56.

Kênh kiel nối liền biển Đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

c)

Địa Trung Hải và ấn Độ Dương

d)

Bắc Hải và biển ban tích

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Chất lượng sản được đo Bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi an toàn

b)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị : tấn . km

c)

Sản phẩm là sự chuyên chở người hàng hóa

d)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

58.

Khoảng 2/3 số hạt cảnh trên thế giới phân bố ở biển đại dương nào dưới đây

a)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

b)

Ven bờ ấn Độ Dương

c)

Ven bờ địa Trung Hải

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

59.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

Hành khách

b)

Sắt thép

c)

Nông sản

d)

Dầu mỏ

60.

Ảnh lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

NewYork

b)

London

c)

Kôbê

d)

Rotterdam

61.

Về kinh tế ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây

a)

Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt

b)

Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ số lao động

d)

Tăng thu nhập quốc dân thu nhập các cá nhân trong xã hội

62.

Về mặt môi trường ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây

a)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi

b)

Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

Hoạt động sản xuất phân phối diễn ra cách thông suốt

63.

Nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Vận tải hàng hóa

d)

Tài chính ngân hàng

64.

Về kinh tế ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây

a)

Tăng cường toàn cầu hóa hội nhập quốc tế bảo vệ môi trường

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và Sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Các hoạt động sản xuất phân phối diễn ra một cách thông suốt

65.

Động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

Giáo dục thể dục thể thao

b)

Bảo hiểm hành chính công

c)

Ngân hàng bưu chính

d)

Các hoạt động đoàn thể

66.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

Y tế giáo dục

b)

vận tải hàng hóa

c)

Bán buôn , bán lẻ

d)

Thể dục thể thao

67.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Hành chính công

d)

Thủ tục hành chính

68.

Viện Rotterdam cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Bắc Hải

69.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của động vật tải

a)

Thời gian vận chuyển

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

Cự livận chuyển trung bình

70.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

Tổng lượng hàng hóa được vận chuyển và luân chuyển

b)

Số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển

c)

Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển

d)

Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển

71.

Phải là sau đây đảm nhận phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

72.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng luân chuyển

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Cước phí vận tải thu được

73.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến sự lựa chọn hình vận tải hướng và cường độ vận chuyển

a)

Yêu cầu về phương tiện vận tải

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải

c)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển

d)

Yêu cầu về cự li vận chuyển

74.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

Các nước ở Châu âu

b)

Hoa kỳ Canada và Nga

c)

Các nước ở vùng ôn đới

d)

Các nước Châu á Châu phi

75.

Phương tiện vận tải chủ yếu ở các vùng hoang mạc là

a)

Máy bay

b)

Tàu hoả

c)

Gia súc

d)

Ô tô