wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD CUỐI HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản xuất vật chất là quá trình…

a)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, đồ dùng

b)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

c)

Sản xuất xã hội

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, đồ dùng

2.

Câu 2. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:

a)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

b)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

c)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

d)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

3.

Câu 3. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là..

a)

Sức lao động

b)

Quá trình lao động.

c)

. Quá trình sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động kinh tế

4.

Câu 4. Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là..

a)

Tư liệu lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

5.

Câu 5. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là..

a)

Phát triển bền vững

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển xã hội

d)

Phát triển kinh tế

6.

Câu 6. Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì..

a)

Hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

b)

Hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

d)

Hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người

7.

Câu 7. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là...

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Lao động

d)

Thị trường

8.

Câu 8. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là..

a)

Thành phần đầu tư

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Thành phần kinh tế

d)

Quan hệ sản xuất

9.

Câu 9. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thương hiệu

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

10.

Câu 10. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi..

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

11.

Câu 11. Đâu không phải chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện mua bán.

b)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán. Tiền tệ thế giới.

d)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Tiền tệ thế giới

12.

Câu 12. A trả tiền cho B khi mua quần áo là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

. Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

13.

Câu 13. Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi..

a)

Tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

b)

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

c)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

d)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

14.

Câu 14. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là ..

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá trị xã hội của hàng hoá

c)

Giá trị lao động của hàng hoá

d)

Giá trị ngày công lao động của một sản phẩm

15.

Câu 15. Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thông tin

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Mã hóa

16.

Câu 16. Một trong những chức năng của thị trường là chức năng..

a)

Thực hiện hàng hóa

b)

Trao đổi hàng hóa

c)

Điều tiết sản xuất và tiêu dùng

d)

. Đánh giá hàng hóa

17.

Câu 17. Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục..

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị hàng hóa

18.

Câu 18. Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Quy luật giá trị thặng dư.

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật tăng năng suất lao động.

d)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.

19.

Câu 19. Để giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa thì người sản xuất phải..

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Đa dạng hoá sản phẩm

d)

Sản xuất chuyên biệt một loại hàng hóa

20.

Câu 20. Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

b)

Hạn chế tiêu dùng

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

21.

Câu 21. Quy luật giá trị tác động như thế nào đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Điều tiết tiền công lao động

b)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

22.

Câu 22. Những người làm ăn kém bị phá sản là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất.

c)

. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

Tăng năng suất lao động

23.

Câu 23. Đâu không phải là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật kinh tế

24.

Câu 24. Câu “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cạnh tranh.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung cầu.

25.

Câu 25. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những..

a)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

Tính chất của cạnh tranh

26.

Câu 26. Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể  kinh tế.

b)

Thu được nhiều lợi nhuận

c)

Giành được nhiều khách hàng

d)

Giành quyền lợi về mình

27.

Câu 27. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ...

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện.

b)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

c)

Khi con người biết chế tạo ra công cụ lao động

d)

 Khi con người biết lao động.

28.

Câu 28. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là..

a)

Thị trường.

b)

Chợ.

c)

Sàn giao dịch

d)

Siêu thị

29.

Câu 29. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và..

a)

Khả năng xác định.

b)

Nhu cầu xác định

c)

Thu nhập xác định.

d)

Sản xuất xác định.

30.

Câu 30. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa..

a)

Người sản xuất với nhau.

b)

Người sản xuất và người đầu tư.

c)

Người tiêu dùng với nhau.

d)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

31.

Câu 31. Do cung vượt cầu nên giá thịt heo giảm mạnh khiến người nuôi heo gặp rất nhiều khó khăn nên Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi heo và giúp tìm thị trường xuất khẩu. Như vậy Nhà nước đã...

a)

Vận dụng tốt quy luật giá trị

b)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu.

c)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

d)

Vận dụng tốt quy luật thị trường

32.

Câu 32. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. “cạnh tranh” được gọi tắt của…

a)

Cạnh tranh sản xuất

b)

Cạnh tranh giá cả

c)

Cạnh tranh kinh tế.

d)

Cạnh tranh lưu thông

33.

Câu 33. Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu của mọi người

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

34.

Câu 34. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập.

b)

Thu nhập, thói quen tiêu dùng

c)

. Giá cả, thị hiếu, tâm lý

d)

Thu nhập, phong tục tập quán

35.

Câu 35. Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Hai mặt không thể tách rời

b)

Khách quan và có quan hệ với nhau

c)

Đấu tranh lẫn nhau

d)

Gắn kết với nhau

36.

Câu 36. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

Cơ khí

b)

Tiên tiến

c)

Thủ công

d)

Tự động hóa

37.

Câu 37. Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.

c)

. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất XHCN

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

38.

Câu 38. Một những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là..

a)

. Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

b)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

c)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất

39.

Câu 39. Một trong những mục tiêu của CNH - HĐH là..

a)

Xây dựng thành phần kinh tế nhà nước

b)

. Xây dựng cơ sở vật chất của CNXH.

c)

Xây dựng thành phần kinh tế tư nhân

d)

Xây dựng thành phần kinh tế tập thể

40.

Câu 40. Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về..

a)

. Tư liệu sản xuất.

b)

Công cụ lao động

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Đối tượng lao động

41.

Câu 41. Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì…

a)

. Xây dựng xã hội Cộng sản

b)

. Quá độ tiến lên Chủ nghĩa xã hội

c)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ lên Tư bản chủ nghĩa

42.

Câu 42. Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

a)

Nội dung của từng thành phần kinh tế

b)

. Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Vai trò của các thành phần kinh tế

d)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

43.

Câu 43. Tập đoàn Vingroup thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

44.

Câu 44. Trong nền kinh tế nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các vị trí, các lĩnh vực then chốt?

a)

Có vốn nước ngoài

b)

Nhà nước

c)

Tập thể

d)

Tư nhân

45.

Câu 45. Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư bản Nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

46.

Câu 46. Thành phần kinh tế nào bao gồm các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảo hiểm, tài sản nhà nước có thể đem vào sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tư bản Nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

47.

Câu 47. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của CNXH ở nước ta?

a)

Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công

d)

. Do nhân dân làm chủ.

48.

Câu 48. Hai giai đoạn phát triển của Cộng sản chủ nghĩa khác nhau ở yếu tố nào?

a)

Sự tăng lên của năng suất lao động

b)

Sự phát triển của trình độ dân trí

c)

. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

49.

Câu 49. Nước ta quá độ lên CNXH theo hình thức nào dưới đây?

a)

Quá độ toàn diện

b)

Quá độ nhảy vọt

c)

Quá độ gián tiếp

d)

Quá độ trực tiếp

50.

Câu 50. Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở đúng đắn của sự quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phù hợp mong muốn của Đảng ta.

b)

Phù hợp điều kiện, hoàn cảnh lịch sử Việt Nam

c)

Phù hợp nguyện vọng của nhân dân lao động

d)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước

51.

Câu 51. “Chủ nghĩa xã hội … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn cao

b)

Là giai đoạn thấp

c)

Là giai đoạn đầu

d)

Là giai đoạn sau

52.

Câu 52. “Chủ nghĩa cộng sản … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn cao.

b)

Là giai đoạn cuối

c)

Là giai đoạn đầu

d)

Là giai đoạn thấp

53.

Câu 53. Đâu là một đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Do công nhân làm chủ

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Do người lao động làm chủ

d)

Do người lao động làm chủ

54.

Câu 54. Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

c)

Người lao động làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu.

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

55.

Câu 55. Đặc điểm thời kỳ quá độ ở nước ta biểu hiện trên các lĩnh vực

a)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, xã hội.

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, quốc phòng, an ninh

c)

. Chính trị, kinh tế, tư tưởng, quốc phòng, an ninh

d)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, đối ngoại

56.

Câu 56. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH nền kinh tế ở nước ta là ….

a)

Nền kinh tế bao cấp của nhà nước

b)

Nền kinh tế thị trường phát triển

c)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

d)

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

57.

Câu 57. “Trên lĩnh vực xã hội: do đặc điểm kinh tế quy định, trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta còn tồn tại ..”

a)

Nhiều loại hình kinh doanh, sản xuất khác nhau

b)

Nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau

c)

Nhiều thành phần kinh tế khác nhau

d)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau

58.

Câu 58. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Nhà nước

b)

Vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tập thể hợp tác xã

d)

Tư nhân

59.

Câu 59. Nhà nước ra đời khi xuất hiện…

a)

Nhiều giai cấp khác nhau

b)

Công cụ sản xuất bằng kim loại

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

60.

Câu 60. Chế độ xã hội chưa có nhà nước là xã hội nào?

a)

Nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Tư bản

d)

Xã hội chủ nghĩa

61.

Câu 61. Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp thống trị

d)

Giai cấp công nhân

62.

Câu 62. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông nhân

d)

Nhân dân lao động

63.

Câu 63. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do lực lượng nào lãnh đạo?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Đảng cộng sản

64.

Câu 64. Cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Bộ chính trị

b)

Đảng cộng sản

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

65.

Câu 65. Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương (tỉnh, huyện, xã) là cơ quan nào?

a)

Đảng uỷ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

Mặt trận tổ quốc

66.

Câu 66. Quốc hội thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Giám sát.

b)

Lãnh đạo

c)

Quyền lực

d)

. Quản lí

67.

Câu 67. Chính phủ thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quản lí

b)

Quyền lực

c)

Lãnh đạo

d)

Giám sát.

68.

Câu 68. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng…

a)

Pháp luật

b)

Phủ trương

c)

Pháp chế

d)

Chính sách

69.

Câu 69. Người đứng đầu nhà nước CHXHCN Việt Nam được gọi là …

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

70.

Câu 70. Đại biểu quốc hội do ai bầu ra?

a)

Địa phương

b)

Cử tri

c)

Nhân dân

d)

Quốc hội

71.

Câu 71. Muốn quản lí xã hội bằng pháp luật  trước tiên Nhà nước cần phải làm gì?

a)

Tăng cường xử lí vi phạm pháp luật

b)

Ban hành pháp luật

c)

Tăng cường giám sát.

d)

Tổ chức thực hiện pháp luật

72.

Câu 72. Hai chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt nam có mối quan hệ …..

a)

Hữu cơ và thống nhất với nhau

b)

Tác động qua lại lẫn nhau

c)

Bình đẳng, ngang bằng nhau

d)

Thống nhất trong một thể chế chính trị

73.

Câu 73. Cơ quan thuế đã ra quyết định xử phạt hành chính đối với doanh nghiệp trốn thuế. Điều đó chứng tỏ Nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội?

a)

Chủ trương

b)

Pháp chế

c)

Hiến pháp

d)

Pháp luật

74.

Câu 74: So với các nền dân chủ trước đó, nền dân chủ XHCN đánh dấu một bước phát triển mới về….

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Nhảy vọt

75.

Câu 75. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là …

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ công bằng trong thu nhập

c)

Chế độ tập thể và hợp tác xã về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ công hữu về của cải làm ra

76.

Câu 76. Nền dân chủ XHCN phải gắn liền với …

a)

Công bằng

b)

Pháp luật, kỷ luật, kỷ cương

c)

Tự do

d)

Bình đẳng

77.

Câu 77. Nhân dân họp ở khu phố tham gia đóng góp xây dựng luật mới là hình thức dân chủ nào?

a)

Tham khảo

b)

Lấy ý kiến

c)

gián tiếp

d)

Trực tiếp

78.

Câu 78. Đâu là quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền bình đẳng nam nữ

b)

Tất cả

c)

Quyền được bầu cử, ứng cử

d)

Quyền được kinh doanh sản xuất đúng pháp luật

79.

Câu 79. Người tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

80.

Câu 80. Tại khu phố, bà con có ý kiến về việc giữ gìn vệ sinh môi trường ở địa phương, chứng tỏ nhân dân đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

81.

Câu 81. Đâu không phải phương hướng để thực hiện chính sách dân số?

a)

Nâng cao chất lượng dân số là đầu tư cho phát triển bền vững, hiệu quả kinh tế, xã hội cao  

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

82.

Câu 82: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

b)

Tiếp tục tăng chất lượng dân số

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

d)

Tiếp tục giảm quy mô dân số

83.

Câu 83. Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

b)

Đông con hơn nhiều của

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

84.

Câu 84. Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay ?

a)

Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước

b)

Nguồn lao động rất dồi dào

c)

Nguồn lao động có chất lượng cao

d)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao

85.

Câu 85. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.

b)

Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.

c)

Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài.

d)

Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm

86.

Câu 86. Phương hướng nào góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề..

b)

Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.

c)

Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài

d)

Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.

87.

Câu 87. Bảo vệ tài nguyên, môi trường là vấn đề ….

a)

Có ý nghĩa lâu dài

b)

Có ý nghĩa thời đại

c)

Có ý nghĩa sống còn

d)

Có ý nghĩa chiến lược

88.

Câu 88. Ngày xưa săn bắt thú rừng, cưa cây và đốt than được coi là lương thiện. Ngày nay hành vi đó được coi là …

a)

Vi phạm kỷ luật

b)

Vi phạm nội quy

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm quy tắc

89.

Câu 89. Đâu không phải là phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên, môi trường?

a)

Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước về bảo vệ mội trường

c)

Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm BVMT cho mọi người

d)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

90.

Câu 90. Điều 28 Luật Giáo dục quy định Giáo dục phổ thông có những cấp học nào?

a)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Cao Đẳng và Đại học

b)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

c)

Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

d)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung học học nghề

91.

Câu 91. Điều 28 Luật Giáo dục quy định học sinh vào lớp 1 có độ tuổi như thế nào?

a)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm

b)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 05 tuổi và được tính theo năm

c)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo tháng

d)

Tuổi của học sinh vào học lớp một tuỳ theo khả năng nhận thức của trẻ

92.

Câu 92. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo là…

a)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

c)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

d)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

93.

Câu 93. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo là…

a)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

c)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

d)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

94.

Câu 94. Đâu là một việc thực hiện công bằng trong giáo dục?

a)

Người giỏi được phát huy tài năng

b)

Mọi người đi học đều phải đóng học phí

c)

Mọi cơ sở giáo dục đều phải tuân thủ pháp luật về giáo dục như nhau

d)

Học tập là quyền tự lựa chọn của mỗi công dân

95.

Câu 95. Đâu là nhiệm vụ của văn hoá Việt Nam?

a)

. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá truyền thống, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam đậm đà bản sắc dân tộc

96.

Câu 96. Nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc bao gồm:

a)

Những tinh hoa thế giới, những giá trị bền vững và tinh hoa dân tộc Việt Nam

b)

Những tinh thần yêu nước, tiến bộ

c)

Những giá trị bền vững, những tinh hoa dân tộc Việt Nam

d)

. Những phong tục, tập quán, lễ hội có từ ngàn xưa

97.

Câu 97. Đâu không phải là phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh

b)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo của nhân dân

c)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc

d)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

98.

Câu 98. Lực lượng nòng cốt thực hiện nhiệm vụ Quốc phòng và An ninh là ….

a)

. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân phòng

b)

. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Thanh niên xung kích

d)

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

99.

Câu 99. Bộ Ngoại giao Việt Nam là một cơ quan của…

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Chính phủ Việt Nam

d)

Quốc hội Việt Nam

100.

Câu 100. Đâu là nguyên tắc trong chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta?

a)

Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi.

b)

Thực hiện ngoại giao mềm dẻo, linh hoạt vì lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Giữ vững môi trường hoà bình, tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới

d)

Phát triển công tác đối ngoại nhân dân