Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktct chương 3 (2)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước chủ nghĩa tư bản là?

a)

a. Mua rẻ, bán đắt

b)

b. Lừa đảo

c)

c. Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

d. Cả a, b, c

2.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 15 sản phẩm, tổng giá trị là 60USD thì giá trị một sản phẩm là bao nhiêu?

a)

1 USD

b)

2 USD

c)

3 USD

d)

4 USD

3.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 15 sản phẩm, tổng giá trị là 60USD khi năng suất lao động tăng 2 lần thì giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu?

a)

1USD

b)

2USD

c)

3USD

d)

4USD

4.

Công ty sản xuất cơ khí, trong quá trình sảnxuất hao phí máy móc là 100USD chi phí nguyên vật liệu là 300USD, giá trị của sản phẩm là 1000USD thì chi phí giá trị tư bản khả biến là bao nhiêu?

a)

300 USD

b)

400 USD

c)

500 USD

d)

600 USD

5.

Công ty sản xuất cơ khí trong quá trình sản xuất, chi phí hao mòn máy móc là 100USD, chi phí nguyên liệu 300USD, giá trị sản phẩm là 1000USD, vậy chi phí tư bản bất biến là bao nhiêu?

a)

300 USD

b)

400 USD

c)

500 USD

d)

600 USD

6.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước.

d)

Tất cả các ý trên

7.

Vì sao được gọi là tư bản giả

a)

Vì là bản sao của tư bản

b)

Vì có 2 tư bản

c)

Vì là mạo danh tư bản

d)

Vì tư bản giả là tư bản không thật

8.

Tư bản giả có bao nhiêu loại?

a)

Có 2 loại chủ yếu

b)

Có 3 loại chủ yếu

c)

Có 4 loại chủ yếu

d)

Có 5 loại chủ yếu

9.

Công ty cổ phần là

a)

Là mô hình doanh nghiệp hoạt động dựa trên nguồn vốn được hình thành thông qua phát hành cổ phiếu.

b)

Là một pháp nhân được tạo ra bởi luật định nhằm một mục đích chung nào đó nhưng có thời hạn về thời gian tồn tại, về quyền hạn, về nghĩa vụ và các hoạt động được ấn định trong điều lệ

c)

Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh

d)

Là doanh nghiệp do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty); chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty

10.

Chọn đáp án đúng cho nhận định sau về thị trường sơ cấp

a)

Là thị trường phát hành chứng khoán lần đầu để huy động vốn

b)

Là thị trường phát hành chứng khoán lần thứ hai để huy động vốn

c)

Là thị trường phát hành chứng khoán lần đầu để phát triển vốn

d)

Là thị trường phát hành chứng khoán lần thứ ba để thu hồi vốn

11.

Phương thức và mức độ thõa mãn các nhu cầu vật chất trực tiếp ảnh hướng đến sự tồn tài và triển của?

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Giai cấp

d)

Người lao động

12.

Giải pháp tạo nên sự công bằng hợp lý và đồng thuận trong phân phối thu nhập là?

a)

Giải quyết vấn đề lợi ích kinh tế, về thực chất là giải quyết quan hệ giữa con người với nhau

b)

Tăng thu nhập

c)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

d)

Lật đổ giai cấp thống trị bóc lột

13.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

. Lợi tức

c)

Địa tô

d)

 Tiền lương

14.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo tỷ suất nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

15.

Cơ cấu tổ chức của công ty cổ phần bao gồm?

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

d)

Tất cả các ý trên

16.

Chủ sở hữu công ty cổ phần được gọi là

a)

Cổ đông

b)

Chủ tịch đại hội đồng

c)

Tổng giám đốc

d)

Hội đồng quản trị

17.

Tổ chức nào là quan trọng nhất trong việc bảo vệ lợi ích của người lao động

a)

Công đoàn

b)

Liên hợp quốc

c)

WHO

d)

WTO

18.

Chọn ý không đúng trong các ý dưới đây về giá trị thặng dư:

a)

Giá trị thặng dư do nhà tư bản tạo ra

b)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

c)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

d)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

19.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư tuyệt đối giống nhau ở chổ nào?

a)

Cả hai đều do công nhân tạo ra

b)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Tất cả đáp án trên

20.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng  giá trị sức lao động thì có còn bốc lột giá trị thặng dư không?

a)

Có

b)

Không

21.

Để tăng quy mô tích lũy nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

Tăng m'

b)

Giảm v

c)

Tăng NSLĐ

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

23.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

24.

Tỉ suất lợi tức là tỉ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay

a)

Thõa thuận giữa các bên liên quan

b)

Thõa thuận giữa các doanh nghiệp

c)

Thõa thuận giữa doanh nghiệp và bên cho vay

d)

Thõa thuận giữa các doanh nghiệp và ngân hàng

25.

Đối tượng để mua bán trên thị trường chứng khóa là gì?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Bản quyền phát minh sáng chế

d)

Tất cả các ý trên

26.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản giá cả đất đai ngày càng tăng lên?

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Tất cả các ý trên

27.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

a. Khi cung = cầu

b)

b. Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.

c)

c. Cả a và b

d)

d. Không khi nào.

28.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau ở điểm nào?

a)

Giá trị của chúng

b)

Giá trị sử dụng của chúng

c)

Việc mua bán chúng

d)

Tất cả ý trên

29.

Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa?

a)

Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế

b)

Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế

c)

Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân

d)

Tất cả các ý trên

30.

Địa tô chênh lệch I và địa tô chênh lệch II khác nhau ở điểm nào?

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

31.

Nội dung nào không thuộc phạm trù sản xuất xã hội?

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

Toàn bộ của cải của xã hội

c)

Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

32.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

33.

Thước đo của hàng hóa sức lao động là?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Của cải

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng hàng hóa tạo ra

34.

Mệnh đề nào dưới đây đúng về nguyên liệu và đối tượng lao động?

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác.

d)

Tất cả đều sai

35.

Lợi ích lớn nhất của xã hội là?

a)

Phát triển

b)

Tạo ra lượng của cải dư thừa

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Sức lao động

36.

Việc mua bán tư bản giả được thực hiện trên thị trường đặc thù là?

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường quốc tế

d)

Thị trường hàng hóa

37.

Chọn đáp án đúng về thị trường thứ cấp:

a)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán

b)

Thị trường phân phối các loại chúng khoán

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

38.

Phương thức và mức độ thõa mản các nhu cầu vật chất của con người trước hết tùy thuộc vào trình độ phát triển của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Giá trị sản phẩm

d)

Lợi nhuận siêu ngạch

39.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

d. Cả b và c

40.

Chọn đáp án không đúng cho các nhận định sau:

a)

Tiền là tư bản

b)

Tiền công là giá trị của lao động

c)

Tiền công là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

41.

Trong nền kinh tế tự cung tự cấp phương thức và mức độ thõa mản các như cầu vật chất của mỗi người là?

a)

a. Do kết quả tương tác giữa con người và tự nhiên quyết định

b)

b. Do con người quyết định

c)

c. Do tác động thị trường quyết định

d)

d. b và c đúng

42.

Đặc trưng chủ yếu của lợi ích kinh tế là gì?

a)

tính khách quan

b)

Tất cả các ý trên

c)

tính lịch sử

d)

tính xã hội

43.

Đâu không là đặc điểm của quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất           

b)

Quá trình sản xuất hàng hoá phát triển ở trình độ cao, sản xuất có tính hai mặt

c)

Quá trình sản xuất diễn ra là sự kết hợp giữa tư liệu sản xuất của nhà tư bản với sức lao động làm thuê của công nhân

d)

Diễn ra dưới sự điều thành, giám sát của nhà tư bản, sản phảm do lao động công nhân làm ra thuộc về nhà tư bản

44.

Trong cơ chế thị trường, phương thức và mức độ thõa mản nhu cầu vật chất của mỗi người là do?

a)

Mức thu nhập

b)

Lợi nhuận

c)

Cổ phần

d)

Của cải