WorksheetsQLNL 3
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Để nâng cao mức độ chính xác của các quyết định tuyển chọn, cần xem xét một cách hệ thống các thông tin về ứng viên. Các tổ chức, doanh nghiệp thường không quan tâm đến:
a)
A. Khả năng ứng viên có thể làm được gì và muốn làm như thế nào.
b)
B. Yếu tố kích thích, động viên, đặc điểm cá nhân của ứng viên
c)
C. Kiến thức, kỹ năng, năng khiếu của ứng viên
d)
D. Ý muốn chủ quan của nhà quản trị.
2.
Câu 102: Đây không phải nội dung của xây dựng chiến lược tuyển dụng
a)
A. Lập kế hoạch tuyển dụng
b)
B. Xác định nguồn và phương pháp tuyển dụng
c)
C. Xác định nơi tuyển mộ và thời gian tuyển dụng
d)
D. Xác định đối tượng tuyển dụng
3.
Câu 103: Trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ, người lao động gia nhập công đoàn không mong muốn được điều gì dưới đây?
a)
A. Cải thiện lương, thưởng.
b)
B. Điều kiện làm việc.
c)
C. Sự ổn định công việc của họ.
d)
D. Tăng thêm trách nhiệm của người lao động.
4.
Câu 104: Người lao động cho rằng họ có trình độ chuyên môn, kỹ thuật nên muốn tham gia các tổ chức, hiệp hội chuyên môn kỹ thuật hơn là các tổ chức công đoàn. Theo bạn, việc tham gia tổ chức công đoàn còn có ý nghĩa gì?
a)
A. Trách nhiệm bắt buộc đối với người lao động.
b)
B. Bảo vệ quyền lợi chính đáng, hợp pháp của người lao động.
c)
C. Bảo vệ quyền lợi tập thể người lao động.
d)
D. Bảo vệ lợi ích cá nhân người lao động.
5.
Câu 105: Có nhiều lý do khi người lao động tham gia tổ chức Công đoàn, trong đó lý do chủ yếu là nội dung nào dưới đây?
a)
A. Có sự công bằng về thu nhập.
b)
B. Có sự công bằng trong quan hệ công việc.
c)
C. Có sự công bằng trong doanh nghiệp về mọi vấn đề liên quan đến người lao động
d)
D. Có sự công bằng về sự phát triển, thăng tiến cá nhân.
6.
Câu 106: Quan hệ lao động được thể hiện thông qua những quan hệ tích cực của chủ doanh nghiệp với người lao động được xem như “một tài sản vô hình” và là yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Một nguồn để duy trì tương tác giữa các cấp quản trị doanh nghiệp.
b)
B. Một nguồn để duy trì lợi thế cạnh tranh ở cấp độ doanh nghiệp.
c)
C. Một nguồn để kiểm soát chất lượng kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
D. Một nguồn để duy trì năng lực hoạt động ở cấp độ doanh nghiệp.
7.
Câu 107: Để giải quyết tốt mối quan hệ lao động trong doanh nghiệp và giao tiếp thành công nhà quản trị cần hiểu được điều gì dưới đây?
a)
A. Mối quan hệ cá nhân của nhân viên/người lao động.
b)
B. Hành vi ứng xử của cán bộ cấp dưới và cán bộ công đoàn.
c)
C. Hành vi ứng xử, cũng như nguyện vọng, ước muốn của nhân viên/người lao động.
d)
D. Hành vi ứng xử của nhân viên/người lao động.
8.
Câu 108: Nhiều công ty hiện nay trên thế giới, nhất là tại Nhật và Mỹ, thường áp dụng chương trình đa dạng hóa công việc (Job Enlargement) bằng cách cho nhân viên làm việc tại nhiều bộ phận phòng ban khác nhau. Mục đích chính của chương trình này là?
a)
A. Làm thỏa mãn tối đa nhu cầu, mong muốn của người lao động.
b)
B. Mở rộng cơ hội cho những người có khả năng giữ các chức vụ quản trị sau này.
c)
C. Tăng cường mối quan hệ đồng nghiệp nhằm hạn chế xung đột nội bộ.
d)
D. Sau khi thay đổi công việc sẽ giúp kéo dài thời gian làm việc của người lao động với doanh nghiệp.
9.
Câu 109: Thuyên chuyển là việc chuyển một người nào đó từ bộ phận này sang bộ phận khác. Việc thuyên chuyển lao động được tiến hành dựa trên nhu cầu nào dưới đây?
a)
A. Nhu cầu của tổ chức và nhu cầu, nguyện vọng cá nhân của người lao động.
b)
B. Nhu cầu và nguyện vọng của tổ chức công đoàn.
c)
C. Yêu cầu của đại diện người lao động và có thể do mong muốn của tập thể người lao động.
d)
D. Nhu cầu và mong muốn của cá nhân người lao động.
10.
Câu 110: Trong các doanh nghiệp có công đoàn, các quyết định trong hệ thống này được xem là quyết định hai chiều khi lãnh đạo doanh nghiệp sẽ phải thỏa thuận với đại diện công đoàn về những vấn đề nào dưới đây?
a)
A. Tất cả các vấn đề liên quan đến quyền quyết định của lãnh đạo doanh nghiệp.
b)
B. Tất cả các vấn đề liên quan đến quyền lợi của người lao động.
c)
C. Tất cả các vấn đề liên quan đến cải tổ bộ máy doanh nghiệp.
d)
D. Tất cả những vấn đề liên quan đến trách nhiệm của người lao động.
11.
Câu 111: Trong các tổ chức doanh nghiệp không có công đoàn, không có thỏa ước lao động tập thể, lãnh đạo tự do trong việc ra quyết định liên quan đến các vấn đề lương, thưởng, điều kiện làm việc. Điều này thể hiện đặc điểm của hệ thống nào dưới đây?
a)
A. Hệ thống quản trị theo phong cách chuyên quyền.
b)
B. Hệ thống ra quyết định đơn phương.
c)
C. Hệ thống ra quyết định một chiều.
d)
D. Hệ thống tập trung nhất thể hóa.
12.
Câu 112: Công đoàn thường thực hiện điều gì với ban lãnh đạo doanh nghiệp về việc kiểm soát, tăng lương và bảo vệ người lao động trước áp lực năng suất và hiệu quả lao động?
a)
A. Chống lại.
b)
B. Phủ nhận.
c)
C. Phối hợp cùng.
d)
D. Kiến nghị.
13.
Câu 113: “Tiếng nói tập thể” của công đoàn làm giảm tỷ lệ người lao động nghỉ việc, nhờ đó giữ chân được những nhân viên giỏi, có kinh nghiệm, giảm chi phí đào tạo và làm tăng năng suất của doanh nghiệp là quan điểm của:
a)
A. Những người ủng hộ quan điểm tập thể.
b)
B. Những người phản đối bất công trong doanh nghiệp.
c)
C. Những người ủng hộ công đoàn.
d)
D. Những người ủng hộ quan điểm tập thể và phản đối bất công trong doanh nghiệp.
14.
Câu 114: Yếu tố nào dưới đây cần hướng tới mục đích: giải tỏa những bất đồng và bế tắc trong quá trình giải quyết nhưng vẫn đảm bảo được quyền lợi của các bên và bảo đảm tối đa cho việc ra quyết định xử lý các mối quan hệ lao động?
a)
A. Nguyên tắc hòa giải lao động.
b)
B. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động.
c)
C. Nguyên tắc giải quyết xung đột cá nhân.
d)
D. Nguyên tắc đấu tranh trong doanh nghiệp.
15.
Câu 115: Cho nhân viên nghỉ một vài ngày để suy nghĩ xem người đó có thực sự muốn tuân theo quy định, luật lệ của công ty hay không và có muốn tiếp tục làm việc không là việc xử lý theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc răn đe.
b)
B. Nguyên tắc thi hành kỷ luật theo trình tự.
c)
C. Nguyên tắc thi hành kỷ luật mà không phạt.
d)
D. Nguyên tắc kỷ luật tạm thời.
16.
Câu 116: Giáng chức là một tiến trình chuyển một nhân viên nào đó xuống bậc thấp hơn về nhiệm vụ, trách nhiệm, và bao gồm cả yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Việc hạn chế mối quan hệ đồng nghiệp.
b)
B. Việc hạn chế sự đóng góp cá nhân.
c)
C. Việc giảm tiền lương.
d)
D. Việc cắt phúc lợi xã hội.
17.
Câu 117: Công đoàn là tổ chức đại diện cho quyền lợi của người lao động, đấu tranh với giới chủ doanh nghiệp để có được sự ổn định và bình đẳng trong yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Bầu không khí dân chủ của doanh nghiệp.
b)
B. Điều kiện diễn biến phức tạp của mối quan hệ nội bộ doanh nghiệp.
c)
C. Quan hệ trong trả công cho người lao động.
d)
D. Tương quan lao động của doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh.
18.
Câu 118: Nhân cách của con người được hình thành do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Khả năng làm việc, khả năng học hỏi, nhận thức.
b)
B. Bẩm sinh, di truyền từ cha mẹ.
c)
C. Do di truyền, chịu ảnh hưởng bởi giáo dục, môi trường sống, xã hội.
d)
D. Có tố chất sẵn có của mỗi cá nhân.
19.
Câu 119: Trong giải quyết tranh chấp việc cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng từ theo yêu cầu của cơ quan hoặctổ chức giải quyết tranh chấp lao động và người lao động có thể trực tiếp hoặc thông qua đại diện của mình để tham gia quá trình giải quyết tranh chấp lao động được hiểu là việc thực hiện ....?
a)
A. Quyền của các bên.
b)
B. Nghĩa vụ của các bên.
c)
C. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
d)
D. Quyền và nghĩa vụ của công đoàn.
20.
Câu 120: Mục đích giao tiếp của nhà quản trị không nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Giúp chuyển tải được những dự định, thông điệp của mình tới đồng nghiệp, nhân viên.
b)
B. Giúp nhà quản trị nhận được những thông tin phản hồi từ phía nhân viên.
c)
C. Duy trì được mối quan hệ tốt đẹp với mọi người trong doanh nghiệp.
d)
D. Tạo ra những mâu thuẫn trong giao tiếp.
21.
Câu 121: Một số người trong các doanh nghiệp có quy mô nhỏ cho rằng tiền lương hợp lý, công bằng và một chính sách quản trị nguồn nhân lực tốt, tiến bộ thì không cần có yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Nhất thiết phải có tổ chức công đoàn.
b)
B. Không nhất thiết phải có công đoàn và tham gia công đoàn.
c)
C. Nhất thiết phải tham gia công đoàn.
d)
D. Không nhất thiết tham gia công đoàn.
22.
Câu 122: Trong quản trị nguồn nhân lực, mặc dù xảy ra tranh chấp giữa các đối tượng nào nhưng vì quyền lợi chung của các bên mà họ vẫn phải cùng nhau cộng tác để làm việc?
a)
A. Ban giám đốc và công đoàn.
b)
B. Người sử dụng lao động và người lao động.
c)
C. Giữa các bộ phận trong doanh nghiệp.
d)
D. Ban giám đốc và các bộ phận trong doanh nghiệp trong việc trả lương.
23.
Câu 123: Những quyết định về nhân lực đòi hỏi phải có sự tham gia của công đoàn không liên quan đến việc?
a)
A. Giáng chức, thăng tiến.
b)
B. Khen thưởng, kỷ luật.
c)
C. Chấm dứt lao động.
d)
D. Chế độ nghỉ thai sản
24.
Câu 124: Quan điểm cho rằng tiền lương hợp lý, công bằng và một chính sách quản trị nguồn nhân lực tốt, tiến bộ thì không nhất thiết phải có công đoàn và tham gia công đoàn. Quan điểm này thường xuất hiện trong các doanh nghiệp có
a)
A. Qui mô nhỏ.
b)
B. Qui mô vừa.
c)
C. Qui mô lớn.
d)
D. Qui mô nhỏ và vừa.
25.
Câu 125: Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực không cần phải đạt được yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thống nhất và đáp ứng nhu cầu đào tạo của người lao động.
b)
B. Đảm bảo thống nhất với mục tiêu và mong muốn của đào tạo
c)
C. Không cần nhất quán với văn hóa và giá trị doanh nghiệp
d)
D. Đảm bảo tiết kiệm và tối đa hóa lợi ích trong đào tạo
26.
Câu 126: Trong phát triển cá nhân, mục tiêu càng thách thức sẽ cho kết quả thực hiện càng cao khi xảy ra tình huống nào dưới đây?
a)
A. Nhà quản trị tin rằng mục tiêu ấn định là phù hợp.
b)
B. Mục tiêu được cá nhân chấp nhận.
c)
C. Mục tiêu được điều chỉnh.
d)
D. Nhà quản trị mong đợi kết quả.
27.
Câu 127: Tiến trình đào tạo huấn luyện nhân lực trong doanh nghiệp có thể bao gồm các giai đoạn cơ bản theo thứ tự nào dưới đây?
a)
A. Phân tích mục tiêu - Xác định nhu cầu - Đào tạo - Đánh giá kết quả.
b)
B. Phân tích nhu cầu - Lựa chọn phương pháp - Đào tạo - Đánh giá kết quả.
c)
C. Đánh giá nhu cầu - Xây dựng tiêu chuẩn - Đào tạo - Đánh giá kết quả.
d)
D. Đánh giá nhu cầu - Đào tạo - Đánh giá kết quả.
28.
Câu 128: Chức năng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực được hiểu là tiến trình nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Một tiến trình liên tục, không ngừng hướng tới thực hiện các mục tiêu.
b)
B. Một tiến trình cung cấp thông tin cho người lao động.
c)
C. Một trong những chức năng thuộc nhóm chức năng thu hút nhân lực.
d)
D. Quá trình kết hợp mục tiêu của cá nhân với mục tiêu chung.
29.
Câu 129: Đây là hình thức đào tạo về các kỹ năng, cách thức, phương pháp làm việc điển hình trong doanh nghiệp. Khi nhân viên chuyển sang doanh nghiệp khác, kỹ năng đào tạo đó thường không áp dụng được nữa.
a)
A. Đào tạo tại nơi làm việc
b)
B. Đào tạo ngoài nơi làm việc
c)
C. Đào tạo mới và đào tạo lại.
d)
D. Đào tạo định hướng doanh nghiệp
30.
Câu 130: “Training on Job” khi đề cập đến đào tạo được hiểu là
a)
A. Đào tạo ngoài nơi làm việc
b)
B. Đào tạo mới
c)
C. Đào tạo lại
d)
D. Đào tạo tại nơi làm việc
31.
Câu 131: Lựa chọn các phương pháp và nguyên tắc áp dụng trong đào tạo là nội dung thuộc giai đoạn cơ bản nào trong tiến trình đào tạo nhân lực của doanh nghiệp?
a)
A. Đánh giá nhu cầu.
b)
B. Đánh giá kết quả.
c)
C. Đào tạo huấn luyện.
d)
D. Đào tạo theo yêu cầu nhà quản trị
32.
Câu 132: Các cấp độ đánh giá nhu cầu trong đào tạo nguồn nhân lực bao gồm các nội dung?
a)
A. Phân tích tổ chức - Phân tích công việc - Phân tích cá nhân
b)
B. Phân tích nhu cầu - Phân tích tổ chức - Phân tích cá nhân - Đánh giá kết quả đào tạo.
c)
C. Phân tích công việc-Phân tích nhân sự-Phân tích hành vi - Phân tích kết quả đào tạo.
d)
D. Đánh giá công việc - Đánh giá cá nhân - Đánh giá kết quả đào tạo.
33.
Câu 133: Đào tạo chính quy, tại chức hay các lớp bồi dưỡng thuộc hình thức đào tạo nguồn nhân lực nào?
a)
A. Theo định hướng nội dung đào tạo.
b)
B. Theo mục đích nội dung đào tạo.
c)
C. Theo hình thức tổ chức đào tạo.
d)
D. Theo địa điểm/nơi đào tạo và theo đối tượng học viên.
34.
Câu 134: Trong các phương pháp đào tạo nhân lực dưới đây, phương pháp nào được sử dụng rộng rãi nhất?
a)
A. Đào tạo thông qua tình huống.
b)
B. Đào tạo thông qua xây dựng hành vi.
c)
C. Đào tạo tại nơi làm việc.
d)
D. Đào tạo thông qua hình thức đóng vai.
35.
Câu 135: Hiệu chỉnh hành vi tổ chức là thuật ngữ chung là việc thiết kế không nhằm tạo ra?
a)
A. Hệ thống củng cố các hành vi mà tổ chức mong đợi.
b)
B. Không củng cố các hành vi mà tổ chức không mong muốn.
c)
C. Trừng phạt các hành vi mà tổ chức không muốn.
d)
D. Củng cố các hành vi mà tổ chức không mong muốn
36.
Câu 136: Đào tạo nguồn nhân lực là một nguồn đầu tư sinh lời đáng kể, vì đào tạo nguồn nhân lực được hiểu là yếu tố nào sau đây để đạt được sự phát triển của tổ chức một cách có hiệu quả nhất?
a)
A. Là mục đích.
b)
B. Là phương tiện.
c)
C. Là thời cơ.
d)
D. Là mục đích
37.
Câu 137: Đối với người lao động yếu tố nào dưới đây đáp ứng nhu cầu học tập, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, tạo nên động cơ lao động tích cực, từ đó nâng cao năng suất và hiệu quả công việc?
a)
A. Tuyển dụng nhân lực.
b)
B. Phân tích, thiết kế công việc.
c)
C. Đào tạo, phát triển nhân lực.
d)
D. Đãi ngộ nhân lực.
38.
Câu 138: Trong đào tạo các nhà quản trị, nội dung nào được những nhà quản trị giỏi, có kinh nghiệm thực hiện để đào tạo nhà quản trị trẻ?
a)
A. Kèm cặp và hướng dẫn.
b)
B. Cung cấp kỹ năng, kinh nghiệm trước khi tiếp cận công việc mới.
c)
C. Luân chuyển công việc.
d)
D. Kèm cặp hướng dẫn, luân chuyển công việc và đào tạo về kỹ năng, kinh nghiệm
39.
Câu 139: Trong nội dung đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, 'phát triển' trong doanh nghiệp tập trung vào mục tiêu nào dưới đây?
a)
A. Cá nhân.
b)
B. Nhóm.
c)
C. Tổ chức.
d)
D. Cá nhân, nhóm và trong cả doanh nghiệp
40.
Câu 140: Thiết lập mục tiêu cho phát triển cá nhân nhằm
a)
A. Cải thiện khả năng cá nhân.
b)
B. Thúc đẩy nhân viên.
c)
C. Khẳng định bản thân trong việc đạt được mục tiêu.
d)
D. Cải thiện khả năng, thúc đẩy người lao động và giúp người lao động khẳng định được bản thân
41.
Câu 141: Kỹ thuật phát triển nhóm được thiết kế không nhằm
a)
A. Gia tăng kỹ năng làm việc nhóm.
b)
B. Nâng cao khả năng giao tiếp, truyền thông.
c)
C. Nâng cao khả năng ảnh hưởng đến người khác.
d)
D. Giảm năng suất làm việc nhóm
42.
Câu 142: Mục đích chung của yếu tố nào dưới đây là để sử dụng tối đa nguồn nhân lực hiện có và nâng cao tính hiệu quả của tổ chức?
a)
A. Hoạch định chiến lược nguồn nhân lực.
b)
B. Tuyển dụng nhân lực.
c)
C. Phân tích, thiết kế công việc.
d)
D. Đào tạo, phát triển nhân lực.
43.
Câu 143: Nội dung phát triển nguồn nhân không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
a)
A. giáo dục
b)
B. đào tạo
c)
C. trả lương
d)
D. phát triển
44.
Câu 144: Phát triển tập trung vào
a)
A. Công việc hiện tại
b)
B. Công việc hiện tại và công việc tương lai
c)
C. Công việc dài hạn
d)
D. Công việc tương lai
45.
Câu 145: Đây không phải là lý do chủ yếu để khẳng định công tác đào tạo và phát triển là quan trọng
a)
A. đáp ứng yêu cầu công của việc tổ chức hay nói cách khác là để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển tổ chức.
b)
B. đáp ứng nhu cầu học tập, phát triển của người lao động.
c)
C. giải pháp có tính chiến lược tạo ra lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
d)
D. giải pháp có tính chiến lược để xác định mức trả lương của doanh nghiệp.
46.
Câu 146: Trả công vật chất trực tiếp là hình thức trả công, trong đó bao gồm:
a)
A. Lương công nhật.
b)
B. Lương tháng/lương cơ bản.
c)
C. Phụ cấp, tiền thưởng.
d)
D. Lương cơ bản, lương theo thời gian và các khoản tiền phụ cấp và thưởng.
47.
Câu 147: Trả công vật chất gián tiếp là hình thức trả công không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm y tế.
b)
B. Các loại trợ cấp xã hội, các loại phúc lợi.
c)
C. Lương công nhật
d)
D. Các khoản bù đắp làm việc ngoài giờ.
48.
Câu 148: Yếu tố cấu thành trong thu nhập của người lao động là yếu tố nào?
a)
A. Lương cơ bản, các khoản thưởng, phúc lợi và trợ cấp
b)
B. Trợ cấp.
c)
C. Các loại phúc lợi.
d)
D. Lương cơ bản và thưởng.
49.
Câu 149: Những vấn đề cơ bản của luật pháp liên quan đến trả công lao động trong các doanh nghiệp không chú trọng đến?
a)
A. Mức lương tối thiểu.
b)
B. Thời gian và điều kiện lao động.
c)
C. Các khoản phụ cấp, phúc lợi xã hội.
d)
D. Mức lương cao nhất
50.
Câu 150: Khi nhân viên nhận thấy rằng doanh nghiệp trả lương cho họ không công bằng, họ sẽ
a)
A. Không làm việc
b)
B. Bị ức chế và chán nản.
c)
C. Rời bỏ khỏi doanh nghiệp.
d)
D. Cảm thấy bị ức chế, chán nản, và có thể rời bỏ doanh nghiệp.
100 %
