wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn giải tích kì 1 lớp 12

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

(;1),(1;+)\left(-\infty;-1\right),\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1],[1;+)\left(-\infty;-1\right],\left[1;+\infty\right)  

2.

Khoảng đồng biến của hàm số là:

a)

(;2),(0;+)\left(-\infty;-2\right),\left(0;+\infty\right)

b)

(;3),(1;+)\left(-\infty;3\right),\left(-1;+\infty\right)

c)

(2;0)\left(-2;0\right)

d)

(3;1)\left(3;-1\right)

3.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(;1),(0;1)\left(-\infty;-1\right),\left(0;1\right)

b)

(1;0),(1;+)\left(-1;0\right),\left(1;+\infty\right)

c)

(;4),(3;4)\left(-\infty;-4\right),\left(-3;-4\right)

d)

(4;3),(4;+)\left(-4;-3\right),\left(-4;+\infty\right)

4.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

(;1),(1;+)\left(-\infty;-1\right),\left(1;+\infty\right)

b)

(2;1),(1;2)\left(-2;-1\right),\left(1;2\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

5.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(;1),(0;1)\left(-\infty;-1\right),\left(0;1\right)

b)

(1;0),(1;+)\left(-1;0\right),\left(1;+\infty\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

6.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

7.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

8.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;2)

b)

(-2;0)

c)

(0;2)

d)

(0;-2)

9.

Hàm số  y=x4+4x2+1y=x^4+4x^2+1   có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Hàm số y = f(x) có đạo hàm  f (x) = x2(x1)3(x+2)5f\ '\left(x\right)\ =\ x^2\left(x-1\right)^3\left(x+2\right)^5 . Hàm số trên có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1} là:

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

12.

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ . Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

14.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}   là

a)

y=2.y=-2.  

b)

y=1.y=1.  

c)

x=1.x=-1.  

d)

x=2.x=2.  

15.

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4+12x2+1f(x)=-x^4+12x^2+1   trên đoạn [1;2]\left[-1;2\right]   bằng

a)

1.

b)

37.

c)

33.

d)

12.

16.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình?

a)

y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2}

b)

y=x2+2xy=x^2+2x

c)

y=2x3x2y=2x^3-x^2

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2

17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

21.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

22.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

23.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

24.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

25.

am:an=a^m:a^n=  

a)

am+na^{m+n}  

b)

am.na^{m.n}  

c)

amna^{m-n}  

d)

am:na^{m:n}  

26.

(am)n=\left(a^m\right)^n=  

a)

am+na^{m+n}  

b)

am.na^{m.n}  

c)

amna^{m-n}  

d)

am:na^{m:n}  

27.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

28.

Nếu logab=p\log_ab=p  thì loga(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

29.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

30.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

31.

Phương trình log3x+log3(x+2)=1\log_3x+\log_3\left(x+2\right)=1  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

32.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

33.

Bất phương trình  ax>ba^x>b  với  b0b\le0 có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

34.

Bất phương trình  axba^x\ge b  với  b>0, a>1b>0,\ a>1 có nghiệm là

a)

xlogabx\le\log_ab  

b)

xlogabx\ge\log_ab  

c)

x>logabx>\log_ab  

d)

x<logabx<\log_ab  

35.

Tập nghiệm của bất phương trình  22x<2x+62^{2x}<2^{x+6}  là 

a)

(0;6)\left(0;6\right)  

b)

(;6)\left(-\infty;6\right)  

c)

(0;64)\left(0;64\right)  

d)

(6;+)\left(6;+\infty\right)  

36.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

37.

Tìm tập nghiệm SS  của bất phương trình  log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)   

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

c)

S=(12;2)S=\left(\frac{1}{2};2\right)  

d)

S=(1;2)S=\left(-1;2\right)  

38.

Tập nghiệm của bất phương trình  logx1\log x\ge1  là 

a)

(10;+)\left(10;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

[10;+)\left[10;+\infty\right)  

d)

(;10)\left(-\infty;10\right)  

39.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

40.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

41.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

42.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

43.

Với a là số thực dương tùy ý,  log125a3\log_{125}a^3  bằng:

a)

3+log5a3+\log_5a  

b)

log5a\log_5a^{ }  

c)

13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

44.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

45.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

46.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

47.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

48.

Tập xác định của hàm số y=(x2)3y=\left(x-2\right)^{-3}

a)

R\{2}

b)

R\{0}

c)

R

d)

(2; (+)\left(+\infty\right)

49.

a.a12a.a^{\frac{1}{2}}  bằng:

a)

a32a^{\frac{3}{2}}  

b)

a25a^{\frac{2}{5}}  

c)

a15a^{\frac{1}{5}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

50.

Đạo hàm của hàm số y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

a)

y=53x23y'=\frac{5}{3}x^{\frac{2}{3}}  

b)

y=53xy′=\frac{5}{3}x  

c)

y=(53)xy'=\left(\frac{5}{3}\right)^x  

d)

y=53x1y'=\frac{5}{3}x-1