wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 12

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN được gọi là:

a)

Codon.

b)

Gen

c)

Anticodon.

d)

Mã di truyền.

2.

: Khi nói về bộ mã di truyền ở sinh vật, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1). Mã di truyền được đọc từ 1điểm xác định theo từng bộ ba Nu mà không gối lên nhau

(2). Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều 5’® 3’.

(3). Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền.

(4). Có 61 bộ mã di truyền tham gia mã hóa các axit amin.

(5). Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.

(6). Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin trừ AUG và UGG.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

a)

Pro-Gly-Ser-Ala

b)

Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

Gly-Pro-Ser-Arg.

d)

Ser-Arg-Pro-Gly.

4.

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây không có anticodon tương ứng ?

a)

. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

d)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

5.

: Phiên mã là quá trình:  

a)

Tổng hợp chuổi pôlipeptit.           

b)

Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

Nhân đôi ADN. 

d)

Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào.

6.

: Loại axit nucleic nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?

a)

. ADN.

b)

. rARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

7.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, protein ức chế do gen nào sau đây mã hóa? 

a)

Gen điều hòa

b)

Gen cấu trúc Y.     

c)

Gen cấu trúc A

d)

Gen cấu trúc Z.

8.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự

a)

phân tử ADN xoắn kép -> nuclêôxôm -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> crômatit.

b)

phân tử ADN xoắn kép -> sợi cơ bản -> nuclêôxôm -> sợi nhiễm sắc -> crômatit

c)

phân tử ADN xoắn kép -> nuclêôxôm -> sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> crômatit.

d)

phân tử ADN xoắn kép ->sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> nuclêôxôm -> crômatit.

9.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticôđon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch gốc?

a)

3’GTX5’.         

b)

3’XTG5’.

c)

3’GAX5’.

d)

3’XAG5’.

10.

: Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi và phiên mã ở tế bào nhân thực:

a)

.  có sự tham gia của enzyme AND-polymerase

b)

diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.

c)

thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

d)

diễn ra trên hai mạch đơn của ADN.

11.

Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ (có chất cảm ứng) thì diễn ra các sự kiện nào?                       

    1. Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế.

2. Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hóa prôtêin ức chế.

3. Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN.

4. Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗi pôlipeptit.

Phương án đúng là:

a)

1, 2

b)

1, 3.

c)

1, 4.   

d)

1, 2, 4

12.

: Khi nói về Opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi môi trường có lactôzơ, một số phân tử lactôzơ liên kết với gen điều hoà làm cho prôtein ức chế không được tạo ra dẫn đến các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã.

b)

Vùng khởi động nằm ở đầu 5’ của mạch gốc, là nơi enzim ARN pôlimeraza bám vào để thực hiện phiên mã.

c)

Prôtein ức chế liên kết với gen điều hoà để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

Nếu sản phẩm của gen điều hoà liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.

13.

Phân tử nào sau đây có timin? 

a)

limi

b)

ADN

c)

ARN

d)

protein

14.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?

a)

Xenlulase.

b)

Amilase.

c)

ADN-polimerase.

d)

Restrictase.

15.

Đột biến gen có đặc điểm:                          

            (1). Thường có hại cho sinh vật.                 

(2). Xuất hiện vô hướng và có tần số thấp.       

  (3). Xuất hiện đồng loạt.               

(4). Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.                        

   (5). Di truyền được cho các thế hệ sau.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp A – T.

b)

Mất 2 cặp A – T.

c)

Thêm 1 cặp A – T.

d)

Mất 1 cặp G – X.

17.

Ở sinh vật nhân sơ, vùng mã hoá của alen M bị đột biến điểm thành alen m. Biết rằng alen M và alen m có số liên kết hidro bằng nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trình tự các axit amin của chuỗi pôlipeptit do alen m mã hoá có thể giống với trình tự các axit amin của chuỗi pôlipeptit do alen M mã hoá.

b)

Đột biến xảy ra có thể là đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X ở vị trí nuclêôtit đầu tiên của bộ ba kết thúc.

c)

Tỉ lệ nuclêôtit loại G của alen M có thể bằng tỉ lệ nuclêôtit loại G của alen m.

d)

Tỉ lệ (A+G) : (T+X) của alen m là 1 : 1.

18.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1). Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.        

(2). Đột biến gen làm xuất hiện các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(3). Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

(4). Phần lớn các đột biến thay thế cặp nu thường không gây hại với thể đột biến vì liên quan đến tính thoái hóa của mã di truyền.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

19.

Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 A0. Số nuclêôtit loại G của gen là 600. Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào? (Biết rằng đây là dạng đột biến điểm).

a)

Thay một cặp G – X bằng một cặp A – T.

b)

. Mất một cặp A – T.

c)

Thay một cặp A – T bằng một cặp G – X.

d)

Thêm một cặp G – X.

20.

Gen A dài 0,51µm, có hiệu số giữa số nu  loại G với nuclêotit loại khác là 10%. Sau đột biến, gen có số liên kết hiđrô là 3897. Dạng đột biến gen là  

a)

Thay thế một cặp A- T bằng một cặp G- X.      

b)

Mất một cặp A- T.

c)

Thay thế một cặp G- X bằng một cặp A- T.

d)

Mất một cặp G- X.

21.

Một gen dài 3060 A0, có 350 A. Gen đó bị đột biến  mất 1 cặp G – X thì số liên kết hiđro của gen sau đột biến là:

a)

2353 liên kết. 

b)

2347 liên kết

c)

2350 liên kết

d)

2352 liên kết.

22.

Khi nói về các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Đột biến mất đoạn làm thay đổi số lượng gen trên NST.   

    (2). Đột biến lặp đoạn có thể tạo gen mới trong tiến hóa.

(3). Đảo đoạn có thể làm mất cân bằng gen trong hệ gen.         

  (4). Chuyển đoạn làm cho các gen alen trên cùng 1 NST.

(5). Mất đoạn làm mất cân bằng trong hệ gen.                         

     (6). Đảo đoạn giữ vững mức độ hoạt động của gen.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Khi nghiên cứu một dòng đột biến của một loài côn trùng được tạo ra từ phòng thí nghiệm, người ta thấy trên nhiễm sắc thể số 2 có số lượng gen tăng lên so với dạng bình thường. Dạng đột biến nào sau đây có thể là nguyên nhân gây ra sự thay đổi trên?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn

24.

Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng:

a)

lặp đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

đảo đoạn

d)

mất đoạn nhỏ

25.

Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?

a)

AaBB.

b)

AaBb.

c)

AaB.

d)

. AaBbb.

26.

Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14, trong một tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

21

b)

8

c)

13

d)

15

27.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là     

a)

5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

b)

3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

c)

11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

d)

35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

28.

Điểm giống nhau trong cơ chế dẫn đến đột biến tự đa bội và lệch bội là:

a)

NST không phân li trong nguyên phân

b)

NST không phân li trong giảm phân.     

c)

NST không phân li trong nguyên phân hoặc giảm phân.

d)

Một hay một số cặp NST không phân li trong nguyên phân hoặc giảm phân.

29.

Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1. Đa bội hóa F1 thu được thể song nhị bội. Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này có kiểu gen là :

a)

aBMMnn.

b)

aaBBMMnn.

c)

aaBBMn.

d)

. aBMn.

30.

(1) Alen quy định màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen quy định màu mắt trắng.

(2) Gen quy định tính trạng màu mắt ở ruồi giấm nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.

(3) Ruồi cái mắt đỏ ở F2 của phép lai thuận có 2 loại kiểu gen.

(4) Ruồi F2 của phép lai nghịch có tỉ lệ phân li kiểu gen giống tỉ lệ phân li kiểu hình.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

31.

Một cơ thể có KG  Aa Bd/bD khi giảm phân xảy ra HVG với tần số 20% thì theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử AbD  chiếm tỉ lệ  

a)

20%

b)

15%

c)

10%

d)

40%

32.

. Cho phép lai:P AB/ab x ab/ab (tần số HVG là 20%). Các cơ thể lai mang 2 tinh trạng lặn chiếm tỉ lệ :

a)

40%

b)

30%

c)

20%

d)

50%

33.

Tính trạng lông vằn và không vằn ở một nòi gà do một cặp alen A,a quy định. F1 đồng loạt một kiểu hình, F2 có 19 gà trống lông vằn : 11 gà mái lông vằn : 9 gà mái lông không vằn. Cho các phát biểu sau

     (1) Tính trạng lông vằn trội so với lông không vằn

     (2) Bố mẹ có vai trò ngang nhau trong việc truyền tính trạng cho con

     (3) Cặp NST giới tính của gà mái là XX, gà trống là XY

     (4) Gà trống thuộc giới đồng giao tử, gà mái thuộc giới dị giao tử

Các phát biểu đúng là

a)

1,4

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

34.

Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

đột biến gen.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

đột biến NST.

d)

thường biến.

35.

: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho lai phân tích cây thân cao, quả ngọt dị hợp hai cặp gen thu được 4 kiểu hình, trong đó có cây thân thấp, quả chua chiếm tỷ lệ 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, tần số hoán vị gen là

a)

8%

b)

34%

c)

32%

d)

16%

36.

Ở ngô, ba cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd) nằm trên ba cặp NST thường, tương tác cộng gộp cùng quy định chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm. cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm. kiểu gen của cây cao 150cm là :

a)

AABBDD

b)

aaBBDD

c)

AaBBdd

d)

AabbDd.

37.

: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp ?

a)

AABb.

b)

AaBb.

c)

. AAbb.

d)

AaBB.

38.

Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố và mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thế lai phải lớn

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

d)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

39.

Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1. Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn cá cái. Kiểu gen của P như thế nào?

a)

♀AA x ♂aa

b)

♂XAXa  x ♀XAY

c)

♀XaY x ♂XAXA.

d)

♀XAXA x ♂XaY

40.

Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

a)

phân li độc lập.

b)

liên kết gen.     

c)

. liên kết giới tính.

d)

gen đa hiệu

41.

Trên cơ thể sinh vật, sự biến đổi nào sau đây không phải là mềm dẻo kiểu hình?

a)

Trong môi trường ngập nước, lá cây rau mác có hình dải dài.

b)

Màu sắc của thằn lằn biến đổi theo màu môi trường.

c)

. Vào mùa hè, chuột trên sa mạc thay đổi màu lông.

d)

Ở người thiếu máu do hồng cầu hình liềm.

42.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

Châu chấu.

b)

Ruồi giấm.

c)

Bướm. 

d)

Thỏ.

43.

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là:

a)

Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.        

b)

Chỉ có trong các tế bào sinh dục.

c)

Chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.        

d)

Chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác

44.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau.

45.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân của cơ thể nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AAbb.

d)

aaBB.

46.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, màu sắc của hạt rất rất đa dạng và phong phú. Người ta đem lai giống hạt đỏ và hạt trắng thì tạo ra 100% hạt màu hồng ở F1. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thì ở F2 ngoài các hạt đỏ, hạt trắng, hạt hồng còn có các màu sắc trung gian giữa đỏ và hồng, giữa hồng và trắng. Quy luật di truyền chi phối tính trạng màu sắc hạt là

a)

Tác động đa hiệu của gen.        

b)

Đột biến gen.

c)

Tương tác cộng gộp

d)

Tương tác bổ sung

47.

Trong một quần thể giao phối, alen A  quy định kiểu hình quả ngọt; alen a  quy định quả chua. Tần số của alen A là 0,3. Tỉ lệ kiểu hình quả ngọt : quả chua của quần thể lúc cân bằng là

a)

49% : 51%

b)

51% : 49%.

c)

9% : 91%.   

d)

91% : 9%

48.

Câu 48: Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?

a)

Tần số tương đối các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ.

b)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện k.gen ở thế hệ sau.

c)

Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện k.gen ở thế hệ sau.

d)

Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kgen ở thế hệ sau.

49.

Một quần thể thực vật, xét một gen có hai alen, alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có tỉ lệ các kiểu gen là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Qua tự thụ phấn, theo lí thuyết ở thế hệ nào của quần thể thì số cá thể có kiểu hình trội chiếm tỉ lệ 47,5%?

a)

F3

b)

F2

c)

F4

d)

F5

50.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở loại quần thể

a)

giao phối có lựa chọn.

b)

tự phối và ngẫu phối.       

c)

tự phối

d)

ngẫu phối.