wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc nghiệm 61 câu đầu môn CN

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật liệu gồm:

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất lí học

c)

Tính chất hóa học

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Tính chất đặc trưng về cơ học là:

a)

Độ dẻo

b)

Độ cứng

c)

Độ bền

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Có mấy loại giới hạn bền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn dẻo

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn kéo

5.

Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

6.

 Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Độ cứng là gì ?

a)

Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác dụng ngoại lực.

b)

Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.

c)

Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.

8.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

d)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

11.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

12.

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

14.

Phương pháp gia công áp lực:

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.

15.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

16.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

17.

Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

 “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Dây chuyền tự động

c)

Máy tự động

d)

Đáp án khác

20.

Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm

d)

Người máy công nghiệp

21.

Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ :

a)

Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

b)

Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

c)

Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

d)

Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

22.

Người máy công nghiệp là?

a)

Thiết bị có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng

d)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

23.

Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐT

a)

Otto và Lăng Ghen

b)

Đemlơ

c)

Lơnoa

d)

Điezen

24.

ĐCĐT đầu tiên có công suất

a)

40 mã lực

b)

20 mã lực

c)

8 mã lực

d)

2 mã lực

25.

ĐCĐT cấu tạo gồm

a)

Ba cơ cấu, bốn hệ thống 

b)

Hai cơ cấu, ba hệ thống 

c)

 Ba cơ cấu, ba hệ thống

d)

Hai cơ cấu, bốn hệ thống

26.

Điểm chết trên( ĐCT).

a)

Pittong gần tâm trục khuỷu 

b)

Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

c)

Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

d)

Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

27.

Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

a)

Toàn phần

b)

Công tác

c)

Buồng cháy

d)

Không gian làm việc ĐC

28.

Chọn câu đúng nhất.Muốn tăng công suất ĐC

a)

Tăng tỷ số nén 

b)

Xoáy nồng 

c)

Xoáy Xupap 

d)

Điều chỉnh khe hở Xupap 

29.

ĐC 4kỳ, kỳ Nổ thì pittong đi từ. 

a)

ĐCT xuống

b)

ĐCT lên

c)

ĐCD xuống

d)

ĐCD lên

30.

ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng

a)

Phun nhiên liệu

b)

Phun hòa khí 

c)

Đánh lửa 

d)

Cả ba hiện tượng .

31.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen. 

b)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

c)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh. 

d)

 Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

32.

ĐC đienzen 2 kỳ, nạp nhiên liêu vào đâu

a)

Xilanh

b)

Cửa quét

c)

Các te

d)

Vào đường ống nạp 

33.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

a)

Công suất nhỏ

b)

Công suất lớn

c)

Công suất trung bình

d)

Công suất rất lớn

34.

Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?

a)

Nicôla Aogut Ôttô. 

b)

James Watte 

c)

Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen.

d)

Giăng Êchiên Lơnoa.

35.

Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):

a)

S=1R

b)

S=1,5R

c)

S=2R

d)

S=2,5

36.

Bộ chế hoà khí dùng vòi phun có ưu điểm?

a)

Cung cấp lượng xăng và KK phù hợp với chế độ làm việc của ĐC. 

b)

Giúp cho ĐC cháy hoàn hảo hơn.

c)

ĐC có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược 

d)

Cả ba phuơng án đều đúng

37.

Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :

a)

Vtp = Vct – Vbc .

b)

Vct = Vbc + Vtp .

c)

Vbc = Vct – Vtp .

d)

Vtp = Vbc + Vct . 

38.

Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?

a)

Nạp – nén – nổ – xả.

b)

Nạp – nổ – xả - nén.

c)

Nổ – nạp – nén – xả.

d)

Nạp – nổ – nén – xả.

39.

Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

a)

Vùng bao quanh buồng cháy 

b)

Vùng bao quanh cácte

c)

Vùng bao quanh đường xả khí thải 

d)

Vùng bao quanh đường nạp

40.

Pittông được chia thành mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :

a)

Nước. 

b)

Dầu

c)

Không khí

d)

Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.

43.

Tác dụng của dầu bôi trơn là :

a)

bôi trơn các bề mặt ma sát.

b)

làm mát, tẩy rửa.

c)

bao kín và chống gỉ. 

d)

tất cả các tác dụng trên

44.

Động cơ nào không có xupap ?

a)

2 kỳ.

b)

4 kỳ.

c)

Xăng 2 kỳ

d)

Điêzen

45.

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

Xupap

b)

Pittông

c)

Xupap và Pitông.

d)

Xupap hoặc Pittông.

46.

Chọn câu sai:

a)

Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.

b)

Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.

c)

Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.

d)

Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.

47.

Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?

a)

Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao.

b)

Có hòa khí làm mát.

c)

Dầu bôi trơn làm mát .

d)

Ý kiến khác.

48.

Chọn câu sai.Những chi tiết thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là:

a)

Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu.

b)

Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính.

c)

Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn.

d)

Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt.

49.

Hệ thống nào không phải hệ thống của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống điện.

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

c)

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát.

d)

Hệ thống khởi động và hệ thống đánh lửa.

50.

Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ:

a)

Không có xupap.

b)

Có công suất mạnh hơn bốn kỳ.

c)

Hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.

d)

Có momen quay đều hơn bốn kỳ.

51.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:

a)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí.

b)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và thải khí.

c)

Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.

d)

Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

52.

Kết luận nào dưới đây là sai: khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:

a)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về

b)

Trục khuỷu quay được 2 vòng.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần

53.

Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :

a)

Cuối kỳ thải - đầu kỳ hút .

b)

Cuối kỳ hút - đầu kỳ nén.

c)

Cuối kỳ nén - đầu kỳ nổ.

d)

Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải.

54.

Kỳ nổ của động cơ 2 kỳ được gộp chung bởi 2 kỳ nào của động cơ 4 kỳ?

a)

Kỳ nổ và kỳ thải.

b)

Kỳ nén và kỳ nổ.

c)

Kỳ thải và kỳ hút.

d)

Kỳ hút và kỳ nén.

55.

Các xupap của ĐCĐT bốn kỳ hoạt động ở các kỳ:

a)

Nạp và thải khí.

b)

Nổ và nén khí.

c)

Nạp và nén khí.

d)

Nổ và thải khí.

56.

Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:

a)

Cacte

b)

Xilanh

c)

Nắp xilanh.

d)

Buồng đốt

57.

Bốn kỳ trong một chu trình hoạt động của ĐCĐT, hỗn hợp nhiên liệu (không khí) phải vận chuyển theo thứ tự nào sau đây:

a)

Hút - nén - nổ - thải.

b)

Nổ - thải - hút - nén.

c)

Nén - nổ - thải - hút.

d)

Bất cứ tập hợp nào được nêu.

58.

Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

a)

Kỳ hút.

b)

Kỳ nén.

c)

Cuối kỳ nén.

d)

Kỳ thải.

59.

Điểm chết là điểm mà tại đó:

a)

Piston ở gần tâm trục khuỷu.

b)

Piston ở xa tâm trục khuỷu.

c)

Piston đổi chiều chuyển động.

d)

Các ý được nêu đều đúng.

60.

Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ:

a)

Áp suất giảm - thể tích giảm.

b)

Áp suất giảm - thể tích tăng.

c)

Áp suất tăng - thể tích giảm.

d)

Áp suất tăng - thể tích tăng.

61.

Ở động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là:

a)

Không khí.

b)

Hỗn hợp

c)

Hòa khí (không khí hòa với xăng).

d)

Tất cả đều sai.