wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

a)

dung dịch AgNO3/NH3 (dư) 

b)

dung dịch Ca(OH)2 dư   

c)

dung dịch NaOH dưdung dịch NaOH dư

d)

dung dịch brôm dư

2.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :  

a)

4-metylpent-2-in.       

b)

. 2-metylpent-3-in.

c)

4-metylpent-3-in.       

d)

2-metylpent-4-in. 

3.

: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:

a)

pent-1-in

b)

pent-2-in

c)

pent-3-in               

d)

etylmetylaxetilen

4.

Công thức chung: CnH2n  ( n ≥ 2)  là công thức của dãy đồng đẳng:

a)

. Ankin

b)

Ankadien

c)

Cả ankin và ankadien

d)

. Anken

5.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2Cl     

c)

. CH3CH2OH

d)

CH2=CH-CH3

6.

Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?

a)

H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl.

b)

dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl

c)

. NaOH ; AgNO3/NH3; Na

d)

O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr

7.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :

a)

Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy

b)

. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

c)

Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

d)

Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

8.

: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

9.

Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm công thức phân tử của

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H8

10.

: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna

a)

Buta-1,3-đien.

b)

Buta-1,4 đien

c)

isopren

d)

Penta-1,3-đien

11.

Khi nung natriaxetat (CH3COONa) với vôi tôi xút, tạo ra khí

a)

. axetilen (C2H2).

b)

etan (C2H6).

c)

. metan (CH4).

d)

etilen (C2H4).

12.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnH2n-6 (n>=6)

b)

CnH2n. (n>=2)

c)

. CnH2n-2(n>=2)

d)

. CnH2n+2(n>=1)

13.

: Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3

a)

Butan.

b)

. isobutan

c)

isopentan.

d)

2-mety-lbutan

14.

Toluen có công thức phân tử

a)

p- CH3C6H4CH3

b)

C6H5CH2Br   

c)

. C6H5CH3

d)

. C6H5CHBrCH3

15.

Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:

(1) Toluen       (2) etylbezen     (3) p–xilen    (4) Stiren

a)

1

b)

. 1, 2, 3, 4

c)

. 1, 2,3

d)

1, 2

16.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

C6H5CH3       

b)

. CH3CH2CH3

c)

CH3CH2OH

d)

. C6H5CH=CH2

17.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào ?

a)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

2,3,4-trinitrotoluen

18.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom (dd).   

b)

Br2 (Fe).      

c)

KMnO4 (dd).   

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

19.

Số đồng phân của Hidrocacbon thơm có CTCT C8H10

a)

4             

b)

c)

. 5           

d)

. 3

20.

:  Trong dầu mỏ nguyên tố nào có thành phần lớn nhất

a)

. Cacbon       

b)

Lưu hùynh

c)

Hidro

d)

Oxi

21.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên?

a)

dd Brom bị mất màu

b)

Có khí thóat ra

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

dd Brom không bị mất màu

22.

Cho biết sản phẩm của phản ứng C6H6 + 3Cl2    

a)

C6H6Cl6 

b)

C6H4Cl2

c)

C6H5Cl

d)

Sản phẩm khác

23.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dd KMnO4

a)

dd KMnO4 bị mất màu

b)

Sủi bọt khí

c)

Có kết tủa trắng          

d)

Không có hiện tượng

24.

Cho các câu sau câu nào đúng

a)

. Naphtalen là đồng đẳng của benzen       

b)

Naphtalen có CTPT C10H8 

c)

Stiren chứa 1 liên kết ba          

d)

Stiren không làm mất màu dd Brom

25.

Hãy chọn đúng hóa chất để phân biệt benzen, axetilen, stiren

a)

dd phenolphtalêin

b)

dd AgNO3/ NH3

c)

dd KMnO4 , Dd AgNO3/ NH3      

d)

Cu(OH)2

26.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dầu mỏ

a)

Là một hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng

b)

Nhẹ hơn nước và không tan trong nước

c)

. Là hỗn hợp phức tạp gồm nhiều lọai hidrocacbon khác nhau

d)

Trong dầu mỏ không chứa các chất vô cơ

27.

Benzen có thể được điều chế bằng cách nào?

a)

Chưng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ

b)

Điều chế từ ankan

c)

Điều chế từ xiclo hexan

d)

Tất cả đều đúng

28.

Phương pháp dùng để chưng cất dầu mỏ

a)

Chưng cất dưới áp suất thường

b)

Chưng cất dưới áp suất thấp

c)

Chưng cất dưới áp suất cao

d)

Tất cả đều đúng

29.

Hàm lượng metan trong khí dầu mỏ so với trong khí thiên nhiên

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Khí dầu mỏ không chứa metan

30.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là pư nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng/ H2SO4

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

31.

Phản ứng HNO3 + C6H6 dùng xúc tác nào sau đây

a)

AlCl3

b)

HCl

c)

H2SO4 đậm đặc

d)

Ni

32.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào ?

a)

H2 

b)

CO

c)

CH4

d)

C2H4

33.

  Hiđrocacbon thơm A có CTPT là C8H10. Biết khi nitro hóa A chỉ thu được một dẫn xuất mononitro. A là

a)

o-xilen

b)

. p-xilen.

c)

m-xilen

d)

etylbenzen

34.

Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

a)

Metan và etan

b)

Etylen và Propilen

c)

Toluen và Stiren

d)

Etilen và Stiren

35.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen

a)

C6H5CH2CH3

b)

C6H5CH=CH2

c)

C6H5CH3

d)

Cả A, B đều đúng

36.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào ?

a)

H2

b)

CO

c)

CH4

d)

C2H4

37.

Tìm câu phát biểu sai

a)

Benzen là chất lỏng không màu

b)

Benzen có mùi thơm nhẹ

c)

Benzen không tan, chìm trong nước

d)

. Benzen có hại cho sức khỏe

38.

Cho phản ứng sau: C6H6  +  Br2 ® C6H5Br  + HBr

Tìm điều kiện phản ứng

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

39.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

Toluen

b)

Benzen

c)

Stiren

d)

Cả A, B, C

40.

Muốn phân biệt các chất lỏng sau đây benzen, toluen, stiren ta phải dùng hóa chất nào để làm thuốc thử

a)

Hidro và thuốc tím ( KMnO­4)

b)

nước brom và dd KMnO4

c)

Hidro và Clo

d)

Nước Brom và HCl

41.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen ?

a)

Benzen là một hiđrocacbon

b)

Benzen là một hiđrocacbon no

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm

42.

Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?

a)

R(OH)n.

b)

CnH2n + 2O

c)

CnH2n + 2Ox

d)

CnH2n + 2 – x (OH)x

43.

Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

a)

CnH2n + 1OH.

b)

ROH

c)

CnH2n + 2O

d)

CnH2n + 1CH2OH

44.

Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

a)

4-etyl pentan-2-ol

b)

. 2-etyl butan-3-ol

c)

3-etyl hexan-5-ol

d)

3-metyl pentan-2-ol

45.

Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

5.

b)

3

c)

4

d)

2

46.

Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

47.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  

a)

bậc 4

b)

bậc 1

c)

bậc 2.

d)

bậc 3.

48.

Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 2.

c)

2, 1, 3

d)

2, 3, 1

49.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Tất cả đều đúng

50.

Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?

a)

CaO.

b)

CuSO4 khan

c)

P2O5

d)

tất cả đều được

51.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

52.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

53.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

CH3COOH, CH3OH

b)

C2H4, CH3COOH

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3COOH, C2H5OH

54.

Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH=CH

b)

CH3CH2OH và CH3CHO

c)

CH3CHO và CH3CH2OH.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

55.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

. ancol bậc 1 và ancol bậc 2

56.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% →5%.

b)

5→9%.

c)

. 9→12%.

d)

12→15%.

57.

Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

a)

Na

b)

AgNO3/NH3

c)

CaCO3

d)

NaOH

58.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

59.

Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. A có công thức phân tử là

a)

C2H4O2

b)

C3H4O2

c)

C4H6O4

d)

C2H2O4

60.

Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3,36 lít H2 (đktc). Khối lượng CH3COOH là

a)

12 gam

b)

. 9 gam

c)

. 6 gam

d)

4,6 gam.