wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa như đặc cầu :))

Total questions: 95

Worksheet time: 24hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,.

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,.

2.

Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ sau

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

4. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hóa học xảy ra nhanh.

Các câu đúng là

a)

4, 5, 6.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3, 5.

d)

2, 4, 6

3.

Cấu tạo hóa học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

số lượng các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

4.

 Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử.

5.

 Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng.

a)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

6.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, theo một hướng xác định.

7.

Chọn phát biểu sai

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2– là đồng đẳng của nhau.

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.

8.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

9.

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan

a)

CnH2n-2 (n ≥ 3).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n (n ≥ 2).

10.

CH4 có tên gọi là

a)

propan

b)

etan

c)

metanal

d)

metan

11.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

C3H6

12.

Hợp chất neopentan có tên thay thế là

a)

2-metylbutan

b)

propan

c)

pentan

d)

2,2-đimetylpropan

13.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

14.

Cho phản ứng hóa học sau: CH4 + Cl2

¾t¾o ® X + HCl. Công thức pn tử của X là

a)

CH2Cl

b)

C2H5Cl

c)

C2H6

d)

CH3Cl

15.

Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

butan

b)

neopentan

c)

pentan

d)

isopentan

16.

Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22. Công thức phân tử của Y là

a)

C3H8

b)

CH4

c)

C4H10

d)

C2H6

17.

Ankan A có 80% về khối lượng C trong phân tử. Công thức phân tử của A là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

CH4

18.

Đốt cháy một hiđrocabon X thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của hiđrocacbon X

a)

C6H14

b)

C4H10

c)

C5H12

d)

C4H8

19.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là

a)

1 gam.

b)

1,8 gam

c)

1,4 gam.

d)

2 gam.

20.

Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 75 gam kết tủa. Công thức phân tử của ankan là

a)

C6H14

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C5H12

21.

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất tỉ khối hơi đối với hiđro 75,5. Tên của ankan đó là

a)

3,3-đimetylhexan

b)

isopentan.

c)

2,2,3-trimetylpentan

d)

2,2-đimetylpropan

22.

Khi clo hóa một ankan X có công thức phân tử C5H12, thu được tối đa ba dẫn xuất monoclo. Tên thay thế của X

a)

pentan

b)

2,2-đimetylpropan

c)

2-metylbutan

d)

2,2,3-trimetylpentan

23.

Đây là thí nghiệm điều chế thu khí gì?

a)

O2

b)

CH4

c)

C2H2

d)

H2

24.

Công thức tổng quát của anken

a)

Cn H2n-2 ( n  2).

b)

Cn H2n – 2 ( n  3).

c)

Cn H2n – 6 ( n  6)

d)

Cn H2n ( n  2).

25.

Công thức cấu tạo của etilen là

a)

C2H4

b)

CH3-CH3

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH2

26.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

10

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

28.

Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-metylbut-3-en.

c)

2-metylbut-1-en

d)

3-metylbut-1-en.

29.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr → (X). CTCT (X) là

a)

CH3-CHBr-CH3.

b)

BrCH2-CH2-CH3.

c)

CH3=CHBr-CH3

d)

BrCH2=CH2-CH3.

30.

Dãy gồm các chất nào sau đây đều là anken?

a)

CH4, C2H6, C3H6.

b)

C2H4, C3H6, CH4.

c)

C2H4, C3H6, C4H8

d)

CH4, C3H6, C4H8.

31.

Sản phẩm chính tạo thành khi 2–metylbut–2–en phản ứng với HCl là

a)

CH2Cl–CH(CH3)–CH2–CH3.

b)

CH3–CCl(CH3)–CH2–CH3.

c)

. CH3–CH(CH3)–CHCl–CH3.

d)

CH3–CH(CH3)–CH2–CH2Cl.

32.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

eten và but-2-en.

b)

2-metylpropen và but-1-en.

c)

propen và but-2-en.

d)

eten but-1-en.

33.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng HCl vào propen là

a)

CH3CHClCH3.

b)

CH3CH2CH2Cl

c)

CH2ClCH2CH3.

d)

ClCH2CH2CH3.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phân tử benzen có bốn liên kết đôi.

b)

điều kiện thường, butan chất lỏng.

c)

Axetilen có công thức phân tử là C4H4.

d)

Vinyl clorua có công thức là CH2=CHCl

35.

Hóa chất được dùng để phân biệt hai khí C2H6 và C2H4 là

a)

khí CO2.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch Br2

d)

khí oxi.

36.

Dẫn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,4 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken

a)

25% và 75%.

b)

40% và 60%.

c)

35% và 65%.

d)

33,33% và 66,67%.

37.

Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp hai anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy bình đựng dung dịch brom tăng thêm 31,78 gam. Công thức phân tử của hai anken

a)

C5H10 và C6H12.

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C2H4 và C3H6

38.

Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam. Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là

a)

. 1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

. 4,48 lít.

d)

3,36 lít.

39.

Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp X và Y ( MX < MY ), thu được m gam H2O và (m + 39) gam CO2. Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp là

a)

80%.

b)

75%.

c)

25%.

d)

20%

40.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H8, thu được 16,8 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là

a)

10,5

b)

12.

c)

9,75

d)

8,4.

41.

Cho chuỗi phản ứng sau:  CaC   ¾+¾HO®X ¾+¾H2 (¾Pd/P¾bCO¾3 ,to ¾)®Y ¾+¾dun¾g dÞc¾h K¾MnO¾4 ® Z

hợp chất hữu cơ). Chọn phát biểu đúng.

a)

X, Y là các chất khí đều có thể làm mất màu nước brom.

b)

X, Y, Z có số nguyên tử cacbon khác nhau

c)

Y là ancol HO–CH2–CH2–OH.

d)

Trùng hợp Z thu được vinylaxetilen

42.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

a)

NH4Cl + NaOH o t NaCl + NH3 + H2O.

b)

NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) o t NaHSO4 + HCl

c)

C2H5OH H SO , t 2 4 đ o  C2H4 + H2O.

d)

CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) o  CaO, t Na2CO3 + CH4.

43.

Để khử hoàn toàn 100 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240

b)

. 0,672.

c)

2,688.

d)

1,344

44.

Buta–1,3–đien có công thức cấu tạo thu gọn

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

. (CH3)2C=C=CH–CH3

c)

CH2=C(CH3)–CH=CH2.

d)

CH2=CH–CH=C(CH3)2.

45.

Ankađien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa

a)

Một liên kết đôi.

b)

Một liên kết ba.

c)

Hai liên kết đôi.

d)

Hai liên kết ba

46.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết σ 3 liên kết π?

a)

Stiren

b)

Vinylaxetilen

c)

Buta-1,3-đien.

d)

Toluen.

47.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế cao su buna?

a)

Propen

b)

Buta-1,3-đien

c)

Hexan

d)

. isopren

48.

Chất nào dưới đây là ankađien liên hợp?

a)

CH2=CH−CH2−CH=CH2

b)

CH3−CH=C=CH−CH3.

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

.CH2=C=CH−CH3.

49.

Sản phẩm chính của phản ứng giữa buta-1,3-đien HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1)

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH3CH=CBrCH3.        

d)

CH2BrCH2CH=CH2.

50.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

2

b)

1

c)

1,5

d)

0,5.

51.

Một phân tử vinylaxetilen phản ứng tối đa a phân tử Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung

a)

CnH2n+2 (n ³ 2).

b)

CnH2n-2 (n ³ 2).

c)

CnH2n-2 (n ³ 3).

d)

CnH2n (n ³ 2).

53.

Số liên kết π (pi) có trong một phân tử axetilen (C2H2)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

54.

Công thức CH3−C≡CH ứng với tên gọi nào sau đây

a)

axetilen

b)

metylaxetilen

c)

propan

d)

propen

55.

Hiđrocacbon nào dưới đây là ank-1-in?

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH≡C-CH2-CH3

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2.

56.

Dãy các chất tác dụng với dung dịch Br2 là

a)

C2H2, CH3CHO, C2H6

b)

C2H2, C2H4, CH3COOH

c)

. C2H2, C2H4, C6H6

d)

C2H2, C2H4, C6H5CH=CH2

57.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

a)

CH4

b)

Ag2C2

c)

Al4C3

d)

CaC2

58.

Hợp chất C2H2 có tên thông thường là

a)

axetilen

b)

propilen

c)

etilen

d)

etin

59.

Hợp chất CH3–C º CH phản ứng được tối đa x phân tử H2 (Ni, to). Giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Ankin X có công thức là CH≡C-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là

a)

Pent-1-in.

b)

. 2-metyl but-1-in

c)

3-metyl but-1-in

d)

3-metyl but-1-en.

62.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-C≡CH

c)

CH3-CHO

d)

. CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO

63.

Chất nào trong 4 chất dưới đây thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3?

a)

Etilen

b)

Axetilen

c)

Butađien

d)

Benzen

64.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch brom dư.

d)

Dung dịch HNO3 đặc.

65.

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 ® A ® B ® C ® Cao su buna. Công thức phân tử của B là

a)

C4H6

b)

C2H5OH

c)

C4H4

d)

C2H2

66.

Cho các chất sau: etilen, but-1-in, but-2-in, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Chất nào sau đây được sử dụng để điều chế trực tiếp C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

CaO

b)

Al4C3

c)

Al

d)

CaC2

68.

Khi cho từ từ khí C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì hiện tượng thu được là

a)

xuất hiện kết tủa màu vàng

b)

xuất hiện kết tủa màu đỏ

c)

xuất hiện kết tủa màu trắng

d)

xuất hiện kết tủa màu đen.

69.

Số ankin ứng với công thức phân tử C5H8 phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cho các chất sau: hexan, hex-1-en, hex-2-in, benzen, isopren. Số chất khả năng làm nhạt màu nước brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Dẫn từ từ 8,4 gam but-1-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là

a)

48 gam

b)

24 gam.

c)

12 gam

d)

36 gam.

72.

Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và etilen sục chậm qua dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư) thấy có 12 gam kết tủa. % về thể tích của khí axetilen trong hỗn hợp bằng

a)

50%

b)

75%

c)

25%

d)

40%

73.

Cho 8,1 gam But-1-in vào dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

48,3 gam

b)

24,15 gam

c)

72 gam.

d)

36 gam.

74.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO2 (đktc) 1,8 gam nước. Số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy

a)

0,15.

b)

0,05.

c)

0,08.

d)

0,25.

75.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung

a)

CnH2n+6 (n≥ 6).

b)

CnH2n-6 (n≥ 3).

c)

CnH2n-6 (n≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n≥ 6).

76.

Công thức cấu tạo của stiren là

a)

C6H5-CH3.

b)

C6H5-CH=CH2.

c)

C6H5-CH2-CH3

d)

C6H5-CH2-CH=CH2.

77.

Benzen không tham gia phản ứng với

a)

H2

b)

H2O

c)

Br2

d)

O2

78.

Trùng hợp isopren thu được poliisopren một loại polime tính đàn hồi cao được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, kĩ thuật. Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H10

b)

C5H8

c)

C4H6

d)

C4H8

79.

Cho sơ đồ phản ứng: stiren + H2 dư

¾  N¾i, to¾® X. Công thức phân tử của X là

a)

C8H16

b)

C8H12

c)

C8H14

d)

C8H10

80.

Để phân biệt toluen và stiren ta dùng hóa chất nào dưới đây?

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

H2, xúc tác Ni.

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch brom

81.

Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là

a)

CnH2n (n ³ 2 ).

b)

CnH2n-2 ( n ³ 2 ).

c)

. CnH2n+2 ( n ³ 3 ).      

d)

. CnH2n-6 (n ³ 6).

82.

Với công thức phân tử C8H10, số đồng phân ankylbenzen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Stiren có công thức phân tử là

a)

C6H6

b)

C8H8

c)

C6H8

d)

C7H8

84.

Cho 15,6 gam C6H6 tác dụng với Cl2 (xúc tác bột Fe, nhiệt độ). Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?

a)

18 g.

b)

21 g.

c)

19g.

d)

20g.

85.

Monoclo hóa metylbenzen (Fe,to) thu được sản phẩm chính

a)

p-clotoluen

b)

o-clotoluen

c)

benzylclorua.

d)

p-clotoluen và o-clotoluen.

86.

Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch AgNO3/NH3.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch KMnO4

87.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, to).

c)

Benzen + Br2 (dd).

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

88.

Dùng dung dịch nước Br2 làm thuốc thử có thể phân biệt:

a)

Metan, etan.

b)

Toluen, stiren.

c)

Etilen, stiren

d)

Etilen, propilen.

89.

Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

. Toluen.

b)

Benzen.

c)

Metan.

d)

Hexan.

90.

Tính thơm là đặc tính:

a)

  Dễ tham gia phản ứng thế và cộng.

b)

Có mùi thơm đặc trưng

c)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng

d)

  Dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế

91.

Cho các chất sau: metan (1); etilen(2); axetilen (3); benzen (4); stiren (5); isopren (6); toluen (7). Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là

a)

3, 4, 5, 6, 7.

b)

2, 3, 5, 6, 7.

c)

2, 3, 4, 5, 7.

d)

. 1, 3, 4, 5, 6

92.

Cho đồ phản ứng: benzen X Y polistiren. X, Y tương ứng với nhóm các chất nào sau đây?

a)

C6H5CH2CH3, C6H5-CH=CH2.

b)

C6H5CH2CH2CH3, C6H5-CH=CH2.

c)

C6H4(CH3)2, C6H5-CH=CH2

d)

C6H5CH3, C6H5-CH=CH2.

93.

Đốt cháy hoàn toàn x mol chất hữu cơ A (là đồng đẳng của benzen), thu được 6 mol H2O và 9 mol CO2. Giá trị của x là

a)

1,5.

b)

2,0.

c)

1,0.

d)

0,5.

94.

Cho 26 gam stiren tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là

a)

1250.

b)

1,25.

c)

250.

d)

0,25.

95.

Ancol metylic công thức phân tử

a)

C3H7OH.

b)

C3H5OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.