wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bát pháp

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

hãn pháp tính nào

a)

gây nôn

b)

vị cay tính mát

c)

điều hòa

d)

làm ấm

2.

hãn pháp tân lương giải biểu phong hàn

a)

việt tỳ thang

b)

cửu vị khương hoạt thang

c)

ma hoàng thang

d)

quế chi thang

3.

hãn pháp tân lương giải biểu phong thủy

a)

ma hoàng thang

b)

cửu vị khương thang

c)

sài cát giải cơ

d)

việt tỳ thang

4.

hãn pháp tân lương giải biểu phong thấp

a)

tiểu sài hồ thang

b)

đạt nguyên ẩm

c)

bảo hòa hoàn

d)

cứu vị khương hoạt thang

5.

hãn pháp tân lương giải biểu : phong nhiệt biểu chứng

a)

ngân kiều tán

b)

quê chi thang

c)

sài cát giải cơ

d)

tiểu sài hồ thang

6.

hãn pháp giải cơ thấu biểu: đau đầu, mệt mỏi, rêu lưỡi trắng

a)

sài cát giải cơ thang

b)

quế chi thang

c)

tiêu dao tán

d)

đạt nguyên ẩm

7.

hãn pháp giải cơ thấu biểu: đau đầu, khát nước, mất ngủ. rêu lưỡi vàng

a)

quế chi thang

b)

bạch hổ thang

c)

hòa giải thiếu dương

d)

sài cát giải cơ

8.

Thổ pháp là

a)

làm ra mồ hôi

b)

làm ấm

c)

làm mát

d)

gây nôn

9.

Thổ pháp tăng xuất tiết đàm ngộ độc thuốc thức ăn

a)

đại thừa khí thang

b)

tam thánh tán

c)

bát vị địa hoàn hoàng

d)

phụ tử lý trung thang

10.

Thổ pháp tăng xuất tiết đàm thức ăn trì trệ ở vị quản

a)

qua đế tán

b)

tam thánh tán

c)

đại thừa khí thang

d)

bổ phế thang

11.

Hạ pháp là

a)

làm ra mồ hôi

b)

làm ấm

c)

làm tan, mất đi

d)

tẩy sổ, lợi thấp

12.

Hạ pháp bao : hàn hạ (có tính lạnh)

táo bón thực nhiệt: nóng bừng mắt, đau đầu. rêu lưỡi vàng

a)

đại thừa khí thang

b)

mã tử nhân hoàn

c)

tam vật bị cấp hoàn

d)

ngữ nhân hoàn

13.

Thổ pháp tăng xuất tiết đàm phù thũng

a)

việt tỳ thang

b)

cứu vị khương hoạt thang

c)

ngân kiều tán

d)

thập táo thang

14.

thổ pháp gồm nhuận hạ: tính bình hoặc mát:

a)

mã nhân hoàn

ngũ nhân hoàn

b)

thập táo thang

c)

đại thừa khí thang

d)

ngân kiều tán

15.

hạ pháp gồm nhuận hạ chỉ định

a)

táo bóng người già

b)

phụ nữ có thai

c)

hậu sản

d)

tất cả đều đúng

16.

hạ pháp gồm ôn hạ tính ấm/nóng

a)

đại thừa khí thang

b)

thập táo thang

c)

bách hỗ thang

d)

tam vật bị cấp hoàn

17.

hạ pháp công bố kiêm thi dùng vị thuốc tả, hạ kết hợp thuốc tân sinh thanh nhiệt

đại tiện bí do sốt kéo dài

a)

tăng dịch thừa khí thang

b)

thừa khí dưỡng sinh thang

c)

tam vật bị cấp hoàn

d)

thập táo thang

18.

hạ pháp công bố kiêm thi dùng vị thuốc tả, hạ kết hợp thuốc tân sinh thanh nhiệt

đại tiện do chính khí hư nhược

a)

đại thừa khí thang

b)

thập táo thang

c)

thừa khí dưỡng sinh thang

d)

cửu vị khương hoạt thang

19.

hòa pháp là

a)

hòa giải

b)

làm ấm

c)

bổ dưỡng

d)

làm tan, mất đi

20.

hòa pháp không dùng cho trường hợp

a)

bán biểu bán lý

b)

ôn bình

c)

rõ ràng ở bán biểu bán lý

d)

ca khí uất kết

21.

hòa pháp bán biểu bán lý : lúc nóng lúc lạnh

hòa giải thiếu dương

a)

dạt nguyên ẩm

b)

quế chi thang

c)

sài cát giải cơ

d)

tiều sài hồ tháng

22.

hòa pháp sơ can khí uất kết

sơ can giải uất

a)

tiều sài hồ thang

b)

tiêu dao tán

c)

đạt nguyên ẩm

d)

cửu vị khương hoạt thang

23.

hòa pháp ôn bệnh

khai đạt mộ nguyên

a)

đạt nguyên ẩm

b)

tiêu dao tán

c)

quế chi thang

d)

việt tỳ thang

24.

ôn pháp là

a)

già giải

b)

vị cay tính mát

c)

làm ấm

d)

bổ dưỡng

25.

ôn pháp có mấy loại

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

26.

ôn pháp: ôn kinh khử hàn

đau khớp do lạnh, đi lại khó khăn

a)

noãn vị thang

b)

đương quy tứ nghich thang

c)

tô hợp trương hoàn

d)

phụ tử lý trung thang

27.

ôn pháp ôn vị

ảnh hưởng ăn uống

a)

noãn vị thang

b)

tô hpự trương hoàn

c)

tứ quan thang

d)

tứ vật thang

28.

ôn pháp gồm ôn bổ mệnh môn

tiêu chảy lúc gần sáng

a)

đương quy tứ nghịch thang

b)

noãn vị thang

c)

tô hợp trương hoàn

d)

tứ thần hoàn

29.

ôn pháp gồm trục hàn khai khiếu

vị khai tính nóng, sắc mặt xanh, tay chân lạnh

a)

tô hợp trương hoàn

b)

phụ tử lý trung thang

c)

điều kinh hoàn

d)

noãn vị thang

30.

ôn pháp gồm hồi dương cứu nghịch

tay chân lạnh toát mồ hôi

a)

phụ tử lý trung thang

b)

tô hợp trương hoàn

c)

điều kinh hoàn

d)

noãn vị thang

31.

ôn pháp gồm ôn hòa khử ứ

rồi loạn kinh nguyệt hàn

a)

tứ quan thang

b)

điều kinh hoàn

c)

tứ vật thang

d)

tứ thần hoàn

32.

thanh pháp là

a)

hòa giải

b)

làm mát

c)

làm ấm

d)

làm ra mồ hôi

33.

thanh pháp gồm mấy loại

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

34.

thanh pháp gồm thanh khí

thanh nhiệt tả hỏa

sốt cao vã mồ hôi

a)

thanh dinh thang

b)

hoàn liên giải độc thang

c)

bạch hổ thang

d)

thanh thử ich khí thang

35.

thanh pháp gồm thanh dinh

tả hỏa, sôt, lưỡi khô, khát nước, bức rức

a)

thanh dinh thang

b)

tê giác địa hoàng

c)

thanh ôn bại độc ẩm

d)

thanh thử ích khí thang

36.

thanh pháp gồm thanh nhiệt lương khí huyết

chỉ huyết để trị

số cao xuất huyết

a)

hoàng liên giải độc thang

b)

thanh thử ích khí thang

c)

thanh ôn bại độc ẩm

d)

tê giác địa hoàng

37.

thanh pháp gồm thanh nhiệt lương khí huyết

chỉ huyết để trị

sốt cao, nhiễm trùng

a)

hóng liên giải độc thang

b)

thanh thử ích khí thang

c)

thanh ôn bại độc ẩm

d)

thanh hao miết giáp thang

38.

thanh pháp gồm thanh nhiệt giải độc

a)

tê giác địa hoàng

b)

hoàn liên giải độc thang

c)

thanh thử ích khí thang

d)

bạch đầu ông thang

39.

thanh pháp gồm thanh nhiệt giải thử

cảm nắng, say nắng

đau đầu, mệt mỏi

tiểu vàng đỏ

rêu lưỡi vàng mỏng

a)

thanh thử ích khí thang

b)

hoàn liên giải độc thang

c)

tê giác địa hoàng

d)

bạch đầu ông thang

40.

thanh pháp gồm thanh nhiệt lợi thấp

tiêu chảy nhiễm trùng

a)

long đờm tả can thang

b)

bạch đầu ông thang

c)

cát căn cầm liên thang

d)

bát chính tán

41.

thanh pháp gồm thanh nhiệt lợi thấp

nhiễm trung đường tiết niệu

a)

cát căn cầm liên thang

b)

bát chính tán

c)

thanh vị tán

d)

bạch đầu ông thang

42.

thanh pháp gồm thanh long phủ nhiệt

viêm túi mật, viêm sinh dục nữ

a)

tả bạch tán

b)

bách đầu ông thang

c)

long đờm tả can thang

d)

thanh hoa miết giáp thang

43.

thanh pháp gồm thanh long phủ nhiệt

viên đường hô hấp mãn tính

a)

tả bạch tán

b)

thanh vị tán

c)

bạch đầu ông thang

d)

thanh hao miết giáp thang

44.

thanh pháp gồm thanh long phủ nhiệt

nhiễm trung miêng viêm nha chu

a)

tả bạch tán

b)

thanh vị tán

c)

bạch đầu ông thang

d)

thanh hoa miêt giáp thang

45.

thanh pháp gồm thanh long phủ nhiệt

bệnh lý trực tràng

a)

bạch đầu ông thang

b)

thanh hoa miết giáp thang

c)

thanh vị tán

d)

tả bạch tác

46.

thanh pháp gồm thanh hư nhiệt

sốt kéo dài

a)

bạch đầu ông thang

b)

thanh ôn bại độc ẩm

c)

thanh thử ịch khí thang

d)

thanh hao miết giáp thang

47.

tiêu pháp là kích thích tiêu hóa, tiêu thực hành khí

a)

bổ dưỡng

b)

làm tan, mất đi

c)

gây nôn

d)

làm ấm

48.

tiêu pháp gồm tiêu thực đạo trệ

kích thích tiêu hóa

a)

tứ vật đào hồng thang

b)

huyết phủ trục ứ thang

c)

cách hạ trục ứ thang

d)

bảo hòa hoàn

49.

tiêu pháp gồm hoạt huyết tiêu ứ

rối loạn kinh nguyệt

a)

bảo hòa hoàn

b)

thiểu phúc trục ứ thang

c)

cách hạ trục ứ thang

d)

tứ vật đào hồng

50.

tiêu pháp gồm hoạt huyết tiêu ứ

bụng dưới: thận tiết niệu, bài tiết nước tiểu, sinh dục, u sơ tử cung

a)

thân thống trục ứ thang

b)

thiểu phúc trục ứ thang

c)

cách hạ trung ứ thang

d)

huyết phủ trục ứ thang

51.

tiêu pháp gồm hoạt huyết tiêu ứ

bụng ngự

a)

huyết phủ trục ứ thang

b)

cách hạ trục ứ thang

c)

thân thống trục ứ thang

d)

tứ vật đào hồng

52.

tiêu pháp gồm hoạt huyết tiêu ứ

vùng biểu cân cơ nhục

khớp (cơ xương)

a)

thiếu phúc trục ứ thang

b)

tứ vật đào hồng

c)

thân thống trục ứ thang

d)

huyết phủ trục ứ thang

53.

bổ pháp

a)

bổ dưỡng

b)

làm ấm

c)

làm mát

d)

gây nôn

54.

bổ gồm mấy

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

55.

bổ pháp gồm bổ âm hư

ngũ tâm phiền nhiệt

ho khan, tiểu đỏ, táo bónm lưỡi đỏ, rêu ít

a)

bát vị địa hoàng hoàn

b)

tứ quan thang

c)

lục vị địa hoàng hoàn

d)

tứ vật thang

56.

bổ pháp gồm bổ dương

sợ lạnh, tay chân lạnh, đau lưng mỏi gối, tiêu chảy, rêu lưỡi trắng

a)

lục vị địa hoàng hoàn

b)

bát vị địa hoàng hoàn

c)

tứ quan thang

d)

tứ vật thang

57.

bổ pháp gồm bổ khí

tự hãn, ăn uống kém, sa sinh dục, sa tạng phũ

a)

tứ quan thang

b)

lục vị địa hoàng hoàn

c)

tứ vật thang

d)

bát vị địa hoàng hoàn

58.

bổ pháp gồm bổ huyết

sắt mặt tái, chóng mặt, mất ngủ, kinh nguyệt ít

a)

lục vị địa hoàng hoàn

b)

bát vị địa hoàng hoàn

c)

tứ quan thang

d)

tứ vật thang

59.

bổ pháp thập toàn đại bổ

a)

bát trân

b)

nhục quế

c)

hoàng ký

d)

tất cả đều đúng

60.

bổ pháp hư nhược tạng phủ

phế âm hư

a)

đại bổ nguyên tiễn

b)

dưỡng tâm thang

c)

bạch hợp cổ kim thang

d)

lý trung hoàn

61.

bổ pháp hư nhược

phế khí hư

a)

bổ phế thang

b)

thiên vương bổ tâm đơn

c)

bảo nguyên thang

d)

lý trung hoàn

62.

bổ pháp

thận âm hư

a)

bổ phế thang

b)

lục vị thang

c)

đại bổ nguyên tiễn

d)

thiên vương bổ tâm đơn

63.

bổ pháp

thận dương hư

a)

bách hợp cổ kim thang

b)

bổ phế thang

c)

đại bổ nguyên tiễn

d)

dưỡng tâm thang

64.

bổ pháp

tâm âm hư

a)

bổ phế thang

b)

lục vị

c)

đại bổ nguyên tiễn

d)

thiên vương bổ tâm đơn

65.

bổ pháp

tâm dương hư

a)

bảo nguyên thang

b)

dưỡng tâm thang

c)

bá tử dưỡng tâm thang

d)

lý trung hoàn

66.

bổ pháp

tâm khí hư

a)

dương tâm thang

b)

bá tứ dưỡng tâm hoàn

c)

lý trung hoàn

d)

bổ trung ích khí thang

67.

bổ pháp

tâm huyết hư

a)

thiên vương bổ tâm đơn

b)

bảo nguyên thang

c)

dưỡng tâm thang

d)

bá tử dưỡng tâm hoàn

68.

bổ pháp

tỳ dương hư

a)

lý trung hoàn

b)

bổ trung ịch khí thang

c)

ngọc nữ tiễn

d)

kỷ lục địa hoàng hoàn

69.

bổ pháp

tỳ khí hư

a)

lý trung hoàn

b)

bổ trung ích khí thang

c)

ngọc nữ tiễn

d)

kỷ úc địa hoàn hoàn

70.

bổ pháp

vị âm hư

a)

lý trung hoàn

b)

bổ trung ích khí thang

c)

ngọc nữ tiễn

d)

kỷ cúc địa hoàng hoàn

71.

bổ pháp

can âm hư

a)

lý trung hoàn

b)

bổ trung ích khí thang

c)

ngọc nữ tiễn

d)

kỷ cúc địa hoàng hoàn

72.

bổ pháp

bệnh hư: hậu thiên

a)

bổ thận

b)

bổ tỳ vị

73.

bổ pháp

bệnh hư: tiên thiên

a)

bổ thận

b)

bổ tỳ vị

74.

thực tà chưa giải nên dùng thuốc bổ

a)

đúng

b)

sai

75.

hãn pháp thận trong với phụ nữ hậu sản, người già, trẻ em

không dùng kéo dài

mùa hè dùng lượng ít

uống lúc nóng

a)

đúng

b)

sai

76.

ma hoàng thang gồm ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, chích thảo

a)

đúng

b)

sai

77.

qua đế tán: qua đế, xích tiểu đậu

a)

đúng

b)

sai

78.

lục vị: thục địa, hoài sơn, sơn thù, trạch tả, sinh địa, bạch linh

a)

đúng

b)

sai

79.

tú quân sử: nhân sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo

a)

đúng

b)

sai

80.

tứ vật: thục địa, xuyên khung, bách thượt, đương quy

a)

đúng

b)

sai

81.

thanh pháp vị thuốc đắng, lạnh nếu dùng lâu ngày nên két hợp

bạch truật

cam thảo

thuốc kiện tỳ

a)

đúng

b)

sai