wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Là nền tảng liên minh với các nước láng giềng

b)

B. Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

c)

C. Là nguồn sức mạnh bảo vệ độc lập, chủ quyền

d)

D. Là yếu tố để mở rộng tiếp thu văn hóa bên ngoài

2.

Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Lễ hội chùa Hương

b)

B. Lễ hội Cầu mùa

c)

C. Lễ hội Cồng chiêng

d)

D. Lễ hội Đền Hùng

3.

« Sông có thể cạn, núi có thể mòn, nhưng lòng đoàn kết của chúng ta không bao giờ giảm bớt… » là nội dung được chủ tịch Hồ Chí Minh viết trong

Câu trả lời của bạn:

.

a)

A. Đường Kách mệnh (1927).

b)

B. Tuyên ngôn Độc lập (1945)

c)

C. Thư gởi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam (1946).

d)

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

4.

Khối đại đoàn kết dân tộc có ý nghĩa nào sau đây trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Không đóng góp nhiều

b)

B. Là nhân tố quyết định

c)

C. Là yếu tố khách quan

d)

D. Là nhân tố duy nhất

5.

Tổ chức nào sau đây giữ vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết các dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

B. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

c)

C. Đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh

d)

D. Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

6.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành trên cơ sở nào sau đây?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Cùng chịu ảnh hưởng từ tôn giào Ấn Độ

b)

B. Nhu cầu trị thủy để phát triển nông nghiệp

c)

C. Nhu cầu tranh giành không gian sinh tồn.

d)

D. Yêu cầu mở rộng địa bàn cư trú

7.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây?

Câu trả lời của bạn:

a)

A.Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.

b)

B. Tạo nên sự phong phú, đa dạng về văn hóa

c)

C. Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc

d)

D. Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững

8.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc

b)

B. Đẹp hơn trang phục truyền thống

c)

C. Thuận tiện trong lao động và đi lại.

d)

D. Do thay đổi môi trường sống

9.

Ý nào dưới đây là nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Phát huy truyền thống đoàn kết

b)

B. Các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc khó khăn

c)

C. Các dân tộc giúp đỡ nhau trong mọi lĩnh vực.

d)

D. Các dân tộc đều bình đẳng

10.

Nội dung nào không phải là chính sách kinh tế của Đảng và Nhà nước đối với vùng dân tộc và miền núi?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Quan tâm đến đặc điểm từng vùng

b)

B. Hỗ trợ về đất đai, thuế, vay vốn

c)

C. Hỗ trợ mua giống cây, phân bón, vật tư.

d)

D. Khuyến khích tự cấp tự túc

11.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Thương nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Thủ công nghiệp

12.

Nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc bình đẳng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Các dân tộc Việt Nam có quyền ngang nhau.

b)

B. Được đảm bảo bằng Hiến pháp và pháp luật

c)

C. Được thực hiện trên mọi lĩnh vực.

d)

D. Vừa hợp tác vừa đấu tranh

13.

Tinh thần đoàn kết của các cộng đồng dân tộc Việt Nam được thể hiện trong quá trình

Câu trả lời của bạn:

a)

A. khai hoang xây dựng bản làng

b)

B. giao lưu buôn bán với nước ngoài

c)

C. dựng nước và giữ nước

d)

D. trị thủy và làm thủy lợi.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên

b)

B. Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội

c)

C. Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

D. Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

15.

Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển kinh tế.

b)

B. Ưu tiên phát triển kinh tế các vùng miền núi

c)

C. Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số

d)

D. Mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước trong khu vực

16.

« Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết; Thành công, thành công, đại thành công” là câu nói nổi tiếng của

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thủ tướng Phạm Văn Đồng

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

C. Đại tướng Võ Nguyên Giáp

d)

.D. Tổng Bí thư Trường Chinh

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

c)

C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa

d)

D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng

18.

Nội dung nào sau đây được Đảng và Nhà nước ưu tiên trong chính sách dân tộc về phát triển kinh tế?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thu hút vốn đầu tư, phát triển du lịch

b)

B. Xây dựng các tuyến đường giao thông lớn

c)

C. Mở các lớp phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

d)

D. Đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi

19.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Nhà trệt.

b)

B. Nhà sàn

c)

C. Nhà trình tường

d)

D. Nhà nền đất

20.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. đấu tranh chống ngoại xâm

b)

B. nguyên tắc cùng ăn cùng làm.

c)

C. cùng nguồn gốc tổ tiên

d)

D. hợp sức chống các loài thú dữ

21.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. thịt, cá

b)

B. rau, củ

c)

C. cá, rau

d)

D. lúa, ngô

22.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Ba

b)

B. Bốn

c)

C. Năm

d)

D. Sáu

23.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Chung vai sát cánh chống ngoại xâm

b)

B. Cùng nhau mở rộng bành trướng lãnh thổ

c)

C. Phát triển nền văn hóa riêng đặc sắc

d)

D. Phát triển kinh tế mang tính đặc trưng vùng miền

24.

Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách dân tộc về văn hóa-xã hội của Đảng và Nhà nước?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Xây cầu bắc qua sông, suối

b)

B. Chú trọng giáo dục-đào tạo

c)

C. Phát huy thế mạnh kinh tế địa phương.

d)

D. Xây dựng bệnh viện, trường học

25.

Trong chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước tăng cường huy động các nguồn lực nhằm

Câu trả lời của bạn:

a)

A. xây dựng hệ thống thông tin nhằm quảng bá du lịch và di sản

b)

B. xóa đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống cho đồng bào

c)

C. đầu tư các thiết bị điện tử công nghệ cao đến vùng sâu, vùng xa

d)

D. xây dựng các trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng

26.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. dân tộc Tày

b)

B. dân tộc Thái

c)

C. dân tộc Mường

d)

D. dân tộc Kinh

27.

Một trong những cơ sở hình thành tinh thần đoàn kết của các dân tộc trên đất nước Việt Nam là xuất phát từ nhu cầu

Câu trả lời của bạn:

a)

A. thủy lợi và trị thủy

b)

B. buôn bán với bên ngoài

c)

C. tín ngưỡng và tôn giáo

d)

D. đánh bắt cá xa bờ

28.

Thực hành Then - Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại là của dân tộc nào ở Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Mường, Tày, Thái

b)

B. Tày, Nùng, Thái

c)

C. Dao, Thái, Nùng

d)

D. Ê Đê, Ba Na, Gia Rai

29.

Một trong những chính sách dân tộc về văn hóa-xã hội của Đảng và Nhà nước là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống

b)

B. phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số

c)

C. mở rộng giao lưu văn hóa bên ngoài

d)

D. xây dựng nền văn hóa cởi mở, hiện đại

30.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ thánh Ala.

c)

C. Thờ anh hùng dân tộc

d)

D. Thờ cúng trời, đất

31.

Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Nghệ thuật hội họa

b)

B. Nghệ thuật điêu khắc

c)

C. Các lễ hội tôn giáo

d)

D. Nghệ thuật âm nhạc

32.

Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là nhiệm vụ

Câu trả lời của bạn:

a)

A. then chốt

b)

B. quyết định

c)

C. quan trọng

d)

D. duy nhất

33.

Nội dung nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

B. Phong phú về hoa văn trang trí

c)

C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

35.

Xây dựng mối quan hệ hữu nghị, đoàn kết, gắn bó giữa các dân tộc trên đất nước Việt Nam là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. yêu cầu chỉ được đặt ra khi chống ngoại xâm

b)

B. mục tiêu của nhà nước qua các thời kì

c)

C.

vấn đề chỉ được coi trọng trong thời bình.

d)

D. yếu tố quyết định để nâng cao vị thế quốc gia

36.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Thờ cúng Thánh Gióng

c)

C. Thờ sinh thực khí

d)

D. Thờ cúng Thánh Tản Viên.

37.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Ngữ hệ H’Mông - Dao

b)

B. Ngữ hệ Nam Á

c)

C. Ngữ hệ Hán - Tạng

d)

D. Ngữ hệ Thái - Ka-đai

38.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước có chủ trương ưu tiên

Câu trả lời của bạn:

a)

A. phát huy tinh thần đoàn kết các dân tộc vùng sâu

b)

B. phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi

c)

C. tăng cường khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam

d)

D. phát triển nền kinh tế vùng thuận lợi trước

39.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

Câu trả lời của bạn:

a)

A. Thủ công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Xây dựng đền đài

d)

D. Thương nghiệp

40.

Một trong những nội dung nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước là

Câu trả lời của bạn:

a)

A. các dân tộc tôn trọng, giúp đỡ nhau cùng phát triển mọi mặt

b)

B. các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống

c)

C. các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

d)

D. phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

41.

Di sản văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại

a)

A. Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

B. Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

C. Cồng chiêng Tây Nguyên

d)

D. Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ

42.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

A. tiếng Thái.

b)

B. tiếng Môn

c)

C. tiếng Hán

d)

D . tiếng Việt

43.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc

a)

A. 50 dân tộc

b)

B. 52 dân tộc

c)

C. 54 dân tộc.

d)

D. 56 dân tộc

44.

Nhân tố quan trọng góp phần quyết định thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam là

a)

A. sự ủng hộ của quốc tế

b)

B. tinh thần cần cù, sáng tạo

c)

C. trường kì kháng chiến

d)

D. khối đoàn kết dân tộc.

45.

Trong thời kì dựng nước và giữ nước, khối đại đoàn kết của các dân tộc Việt Nam không có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Đấu tranh chống xâm lược và thống trị của ngoại bang

b)

B. Cần củ, chăm chỉ trong lao động sản xuất

c)

C. Phát triển bản sắc văn hóa đa dạng, đặc sắc

d)

D.Tích cực mở rộng giao lưu buôn bản với bên

ngoài

46.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Nhu cầu trị thủy và thủy lợi.

b)

B. Chính sách của nhà nước

c)

C. Đấu tranh chống ngoại xâm

d)

D. Tham vọng làm bá chủ thế giới.

47.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành trên cơ sở

nào sau đây?

a)

A. Cũng chịu ảnh hưởng từ tôn giáo Ấn Độ

b)

B. Nhu cầu trị thủy để phát triển nông nghiệp

c)

C. Nhu cầu tranh giành không gian sinh tồn.

d)

D. Yêu cầu mở rộng địa bàn cư trú

48.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết

dân tộc ở Việt Nam là

a)

A. vai trò của các tổ chức chính trị xã hội

b)

B. hệ thống chính trị chặt chẽ từ trung ương đến địa

phương

c)

C. nhu cầu phát triển thương nghiệp và ngư nghiệp

d)

D. chính sách của nhà nước qua các thời kì lịch sử

49.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước gồm những nội

dung nào sau đây?

a)

A. Bình đẳng và giúp nhau về kinh tế giữa các

dân tộc.

b)

B. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

c)

C. Phát huy tình đoàn kết trong quá trình dựng nước và giữ nước.

d)

D. Tôn trọng và không xâm phạm về tín ngưỡng. tập quán

50.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

A. Nhà sàn.

b)

B. Nhà thuyền

c)

C. Nhà rông

d)

D. Nhà trệt.

51.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích giữ

a)

A. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

B. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phủ hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

C. Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp,

mùa màng bội thu

d)

D. Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc