wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa học kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và Miền núi Bắc bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
2.
Câu 2: Nghề làm muối các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
a)
A. nhiệt độ cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
c)
C. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
d)
D. nắng nhiều, nền nhiệt thấp, ít sông lớn.
3.
Câu 3: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành chế biến
a)
A. gỗ và lâm sản.
b)
B. sản phẩm trồng trọt.
c)
C. sản phẩm chăn nuôi.
d)
D. thủy, hải sản.
4.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là.
a)
A. đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D. tốc độ phát triển vượt bậc.
5.
Câu 5: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A.Vĩnh Phúc.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Hưng Yên.
d)
D. Ninh Bình.
6.
Câu 6: Ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ là
a)

A. trồng trọt

b)

B. chăn nuôi.

c)

C. thủy sản.

d)

D. khai thác khoáng sản.

7.
Câu 7: Loại đất nào có ý nghĩa lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?
a)
A. Feralit phát triển trên đá vôi.
b)
B. Feralit phát triển trên đá bazan.
c)
C. Feralit phát triển trên đá khác.
d)
D. Đất xám.
8.
Câu 8: Mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ
a)
A. Tháng 10 - tháng 4.
b)
B. Tháng 11 - tháng 4.
c)
C. Tháng 12 - tháng 4.
d)
D. Tháng 9 - tháng 4.
9.
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Định An.
b)
B. Nhơn Hội.
c)
C. Phú Quốc.
d)
D. Năm Căn.
10.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất nhất?
a)
A. Việt Trì.
b)
B. Phúc Yên.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Thái Nguyên.
11.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan
b)
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
c)
C. Nga, Nhật Bản, Thái lan.
d)
D. Hàn Quốc, Đài Loan, Án Độ
12.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?
a)
A. Đà Lạt.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Hạ Long.
d)
D. Hải Phòng
13.
Câu 13: Việc xây dựng các càng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
a)
A. có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
b)
B. bờ biển dài, có nhiêu vũng vịnh, mực nước sâu, ít bồi đắp phù sa
c)
C. đường bờ biên dài có nhiều sông đồ ra biển.
d)
D. bờ biên dài nhât nước ta, biển ấm.
14.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết Đồng bằng sông Cửu Long không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây?
a)
A. Mộc Bài
b)
B. An Giang
c)
C. Hà Tiên
d)
D. Đồng Tháp
15.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Ninh Thuận.
16.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường bộ nối cửa khẩu quốc tế Lao Bảo với quốc lộ 1 là tuyến đường nào ?
a)
A. quốc lộ số 5.
b)
B. quốc lộ số 9.
c)
C. quốc lộ số 19.
d)
D. quốc lộ số 8.
17.
Câu 17: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là?
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
c)
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay?
a)
A. Tăng ti trọng khu vực II.
b)
B. Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.
c)
C. Giảm trọng khu vực I và khu vực III.
d)
D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.
19.
Câu 19: Năng suất lao động của ngành đánh bắt thủy sản nước ta còn thấp chủ yếu là do
a)
A. hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu.
b)
B. thiên tai thường xuyên xảy ra.
c)
C. phương tiện đánh bắt chậm được đổi mới.
d)
D. ngành chế biến còn nhiều hạn chế.
20.
Câu 20: Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào
a)
A. sự phân bố dân cư.
b)
B. sự phân bố các ngành sản xuất.
c)
C. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
d)
D. sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.
21.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không chính xác khi đánh giá về thể mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển kinh tế biển, du lịch.
b)
B. Phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới.
c)
C. Phát triển thủy điện.
d)
D. Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
22.
Câu 22: Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do?
a)
A. thiều tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. thiên tai xảy ra nhiều.
c)
C. hậu quả của chiến tranh.
d)
D. cơ sở hạ tầng yếu kém.
23.
Câu 23: Để phát triển cậy công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất?
a)
A. thay đổi giống cây trồng.
b)
B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại.
c)
C. Xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến.
d)
D. nâng cao chất lượng đội ngũ nguồn lao động.
24.
Câu 24: Biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là
a)
A. sử dụng nước ngọt.
b)
B. bảo vệ rừng.
c)
C. sử dụng phân hữu cơ.
d)
D. đắp đê ven biên.
25.
Câu 25: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Đông Nam Bộ.
26.
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, thành phố nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu dương?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Đồng Nai.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
27.
Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Định An.
b)
B. Nhơn Hội.
c)
C. Phú Quốc.
d)
D. Năm Căn.
28.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tinh nào sau đây có ti lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh (năm 2007) ?
a)
A. Lâm Đồng.
b)
B. Lai Châu.
c)
C. Bình Định.
d)
D. Hà Tĩnh.
29.
Câu 31: Dựa vào At lạt địa lí Việt Nam trang 29, cho biết huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Vân Đôn.
b)
B. Phú Quý
c)
C. Côn Đảo (Côn Sơn).
d)
D. Phú Quốc.
30.
Câu 32: Ở Đông Nam Bộ, để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mức nước ngầm, cần
a)
A. phục hồi và phát triển các rừng ngập mặn.
b)
B. bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia.
c)
C. bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu các sông.
d)
D. phát triển thủy điện để tăng thêm hồ chứa nước.
31.
Câu 34: Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
A. đất mùn thô.
b)
B. đất feralit có mùn
c)
C. đất feralit.
d)
D. đất phù sa.
32.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết ý nào sau đây đúng với quy mô các trung tâm công nghiệp?
a)
A. Quy Nhơn là Trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô vừa.
b)
B. Trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Huế có quy mô lớn hơn Quy Nhơn.
c)
C. Huế là Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô vừa.
d)
D. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Huế có quy mô lớn hơn Quy Nhơn.
33.
Câu 36: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
b)
B. Chia ruộng thành các ô nhỏ nhằm thuận tiện cho việc thau chua, rữa mặn.
c)
C. Khai thác rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi thủy sản khi lũ về.
34.
Câu 37: Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
A. Mạng lưới đô thị phân bố không đều
b)
B. Cả nước rất ít đô thị đặc biệt.
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ thấp.
35.
Câu 38: Ở nước ta, khu công nghiệp tập trung phân bố nhiều nhất ở
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
36.
Câu 39: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây của vùng đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. Mỹ Tho.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Cà Mau.
37.
Câu 40: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
a)
A. thủy sản phong phú, phương tiện đánh bắt hiện đại.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
C. nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
d)
D. bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
38.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lị Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 - 40 nghìn ti đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
A. Cần Thơ, Long Xuyên.
b)
B. Cần Thơ, Cà Mau.
c)
C. Cà Mau, Long Xuyên.
d)
D. Sóc Trăng, Mỹ Tho.
39.
Câu 43: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nhà máy điện lớn là do
a)
A. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
c)
C. có nguồn nguyên liệu dồi dào.
d)
D. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.
40.
Câu 44: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
b)
B. chất lượng nguồn lao động hạn chế.
c)
C. thiếu nguyên liệu.
d)
D. người dân thiếu kinh nghiệm.
41.
Câu 45: Việc trồng rừng ven biển ở khu vực Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chính là
a)
A. điều hòa nguồn nước ngầm.
b)
B. hạn chế tác hại của lũ lụt.
c)
C. chống xói mòn rữa trôi.
d)
D. hạn chế sự di chuyển các cồn cát.
42.
Câu 47: Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên ?
a)
A. Điều kiện về địa hình.
b)
B. Trình độ thâm canh.
c)
C. Khí hậu và đất đai.
d)
D. Tập quán sản xuất.
43.
Câu 48: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. phát triển cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. chăn nuôi gia cầm.
d)
D. phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn
44.
Câu 49: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuấ khẩu là do?
a)
A. nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng.
b)
B. thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. khai thác hiệu quả các lợi thể của vùng.
d)
D. có thuận lợi về vị trí địa lí.
45.
Câu 50: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì
a)
A. có truyền thống phát triển lâu đời, cơ sở hạ tầng hiện đại.
b)
B. sản lượng điện chưa cao trong khi nhu cầu trong nước lớn.
c)
C có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
d)
D. cần thiết cho nền sản xuất và đời sống hiện đại.
46.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 - 2007?
a)
A. Khách nội địa tăng chậm hơn khách quốc tế.
b)
B. Khách nội địa tăng nhiều hơn khách quốc tế.
c)
C. Doanh thu tăng qua các năm.
d)
D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.
47.
Câu 52: Cây chè được trồng ở Tây nguyên là do
a)
A. có các các nguyên cao từ 400m - 500m khí hậu nóng ẩm.
b)
B. có các cao nguyên cao trên 1000m khí hậu mát mẽ.
c)
C. khí hậu cận xích đạo, có 2 mùa khô và mưa rõ rệt.
d)
D. khí hậu có một mùa đông lạnh.
48.
Câu 53: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Khai thác rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi thủy sản khi lũ về.
c)
C. Chia ruộng thành các ô nhỏ nhằm thuận tiện cho việc thau chua, rữa mặn.
d)
D. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
49.
Câu 55: Nhận định nào sau đây đúng về tình hình ngoại thương nước ta sau Đổi mới?
a)
A. Giá trị nhập khẩu tăng.
b)
B. Thị trường chủ yếu là Trung Quốc.
c)
C. Cán cân thương mại luôn dương.
d)
D. Xuất khẩu chủ yếu là nông sản.
50.
Câu 56: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng và bảo vệ nguồn hải sản nước ta hiện nay là
a)
A. đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ.
b)
B. đẩy mạnh phát triển các sơ sở công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản.
d)
D. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.