NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ESTE - CHẤT BÉO
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOC6H5
B. HCOOCH3
C. CH3COOH
D. CH3COOCH3
Câu 3:Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B . C2H5OC2H5
C. CH3COOCH3
D. C3H5(COOCH3)3
Câu 5: Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
Câu 6: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
A. chủ yếu gốc axit béo không no
B. glixerol trong phân tử
C. chủ yếu gốc axit béo no.
D. gốc axit béo.
Câu 7: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?
A. Hidro hóa axit béo
B. Đehidro hóa chất béo lỏng
C. Hidro hóa chất béo lỏng
D . Xà phòng hóa chất béo lỏng
Câu 8: Chọn phát biểu đúng?
A. Chất béo là triete của glixerol với axit
B. Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ
C. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
D. Chất béo là Trieste của ancol với axit béo
Câu 9:Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
A. Tách nước
B. Hidro hóa
C. Đề Hidro hóa
D. Xà phòng hóa.
câu 11:Phản ứng tương tác của ancol và a xit tạo thành este có tên gọi là g ì?
A. Phản ứng trung hòa
B Phản ứng ngưng tụ
C. Phản ứng este hóa
D. Phản ứng kết hợp
Câu 11: Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
A. Phản ứng trung hòa
B Phản ứng ngưng tụ
C. Phản ứng este hóa
D. Phản ứng kết hợp
Câu 13: Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. C3H7COOH
D. C2H5COOH
Câu 15: Este đựoc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?
A. CnH2n-1COOCmH2m+1
B. CnH2n-1COOCmH2m-1
C. CnH2n+1COOCmH2m-1
D. CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 16: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C2H5COOCH3
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
A. Metyl axetat
B. Axyl etylat
C. Etyl axetat
D. Axetyl etylat
khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A. Axit axetic và ancol vinylic
B. Axit axetic và anđehit axetic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axetic và ancol vinylic
Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH2CH=CH2
C. HCOOCH=CHCH3
D. CH2=CHCOOCH3
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat là.
A.Có CTPT C2H4O
B.Là đồng đẳng của axit axetic
C.Là đồng phân của axit axetic
D.là hợp chất este
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2 là
A. C3H7COOH
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7
D. C2H5COOCH3
X là một este tạo từ axit và ancol no.Đốt cháy hoàn toàn 1 mo l X thu được 3 mol CO2. có bao nhiêu este thoả mãn?
1
2
3
4
trong phân tử este no , đơn chức ,mạch hở, oxi chiếm 36,36% về khối lượng.Số CTPT thỏa mãn là?
2
3
4
5
Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần este)?
3
4
5
6
Phản ứng đặc trưng của este là:
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cháy.
D. Phản ứng thủy phân.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5
Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natriaxetat và ancol etylic, X là:
A.CH3COOC2H5.
B.CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOCH3
Etyl axetat là tên gọi của:
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOC3H5.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau là:
A. CH3COOH.
B. C4H9OH.
C. C3H7COOH.
D. CH3COOC2H5.
Este etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3
Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3
Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
A. Metyl acrylat.
B. Metyl metacrylat.
C. Metyl metacrylic.
D. Metyl acrylic
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. không thuận nghịch.
B. luôn sinh ra axit và ancol.
C. thuận nghịch.
D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là
A. không thuận nghịch.
B. luôn sinh ra axit và ancol.
C. thuận nghịch.
D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
A. C2H5COOH,CH2=CH-OH.
B. C2H5COOH, HCHO.
C. C2H5COOH, CH3CHO.
D. C2H5COOH, CH3CH2OH
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 2 muối và nước.
C. 2 Muối.
D. 2 ancol và nước.
Đun nóng este CH3-CH2COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3CH2COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH3CH2OH.
D. C2H5COONa và CH3OH
Dãy các chất no sau đây có thể cho pứ tráng gương?
A.CH3CHO, HCOOH, HCOOCH3
B. HCHO, CH3COOH, HCOOCH3
C.CH3CHO, HCOOH, CH3COOCH3
D. CH3CHO, CH3COOH, HCOOCH3
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?
3
4
5
6
Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tao của nhau có cùng CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với dd NaOH là:
3
4
5
6
Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. CTCT của B phải là:
A. HCOOCH(CH3)2.
B. C2H5COOCH3.
C.CH3COOCH2CH3.
D.CH3CH2COOCH3.
: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia ph ản ứng tráng gương là
3
4
5
6
Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH2CH=CH2
C. HCOOC(CH3)=CH2
D. HCOOCH=CH-CH3
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol
Este nào có mùi dứa?
A. CH3CH2COOCH(CH3)2.
B. (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
C. (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2.
D. CH3CH2CH2COOC2H5
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng)
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 194:Một số este được dung làm hương liệu , mĩ phẩm, bột giặt, là nhờ các este
A.Là chất long dễ bay hơi
B.Có mùi thơm,an toàn với người
C.Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D.Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
