Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lú

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

3.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì hai dây dẫn đó

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

4.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

5.

Độ lớn của lực Lo ren xơ tác dụng lên hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc →v vào trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

→v vuông →B góc

b)

→v và →B cùng phương, cùng chiều.

c)

→v và →B cùng phương, ngược chiều

d)

→v →B và làm thành góc α.

6.

Đơn vị của từ thông có thể là

a)

tesla trên mét (T/m)

b)

tesla nhân với mét bình phương (T.m^2).

c)

tesla trên mét bình phương (T/m^2)

d)

tesla nhân mét (T.m).

7.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch.

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

c)

độ lớn của cảm ứng từ.

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạc

8.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh.

b)

dòng điện có giá trị nhỏ.

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi

9.

Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là

a)

n21 = n1/n2

b)

n21 = n2/n1.

c)

n21 = n2 - n1

d)

n12 = n1 - n2

10.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

11.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

12.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

tia tới và tia ló.

b)

tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

tia ló và mặt bên thứ hai.

d)

tia tới và cạnh của lăng kính

13.

Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D. Công thức nào sau đây đúng

a)

b)

c)

d)

14.

Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào về tính chất ảnh của một vật thật sau đây là đúng

a)

ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

15.

Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

a)

nằm trước võng mạc

b)

cách mắt nhỏ hơn 20cm

c)

nằm trên võng mạc.

d)

nằm sau võng mạc

16.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự f1, thị kính với tiêu cự f2. Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

b)

c)

d)

17.

Trong không khí, một dòng điện có cường độ 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Tại điểm M cách dây dẫn 4cm cảm ứng từ có độ lớn là

a)

10^−5 T (B=2.10^-7.i/r)

b)

3.10^−5 T.(B=2.10^-7.i/r)

c)

2.10^−5T (B=2.10^-7.i/r)

d)

4.10^−5T (B=2.10^-7.i/r)

18.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 4.10^−2 T và 9.10^−2 T. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

a)

4. 10^−2 T (B=B2 - B1)

b)

5.10^−2 T (B=B2 - B1)

c)

13.10^−2 T (B=B2 - B1)

d)

7. 10^−2 T (B=B2 - B1)

19.

Một hạt mang điện tích 3,2.10−19C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 10^7m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 1,8T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng

lên điện tích là

a)

5,76.10^−12 N (f=q.v.B.sinα)

b)

57,6.10^−12 N (f=q.v.B.sinα)

c)

0,56.10^−12 N (f=q.v.B.sinα)

d)

56,25.10^−12 N (f=q.v.B.sinα)

20.

Một khung dây hình tròn có diện tích s = 2cm2, đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B=5.10-2T. Các đường sức từ vuông góc mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

10^−1 Wb (Φ=B.S.sinα)

b)

10^−2 Wb (Φ=B.S.sinα)

c)

10^−3Wb (Φ=B.S.sinα)

d)

10^−5Wb (Φ=B.S.sinα)

21.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 25cm2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,2s cho độ lớn cảm ứng từ giảm đều từ 0,08T xuống đến 0T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

0,04mV(ec=∆Φ/∆t)

b)

0,5mV(ec=∆Φ/∆t)

c)

1mV(ec=∆Φ/∆t)

d)

8mV(ec=∆Φ/∆t)

22.

Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16A đến 0A trong thời gian 0,01s. Suất điện động tự cảm trong cuộn dây đó có độ lớn 64V. Độ tự cảm có giá trị là

a)

0,032H(L=etc.Δt/Δi)

b)

b

0,04H.(L=etc.Δt/Δi)

c)

0,25H.(L=etc.Δt/Δi)

d)

4,0H.(L=etc.Δt/Δi)

23.

Chiếu ánh sáng từ không khí n1 = 1vào nước có chiết suất n2 = 4/3. Nếu góc khúc xạ r = 30⁰ thì góc tới i (lấy tròn số) là

a)

20⁰ (sini=n2.sinr)

b)

36⁰ (sini=n2.sinr)

c)

42⁰ (sini=n2.sinr)

d)

45⁰ (sini=n2.sinr)

24.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,59⁰ (sinigh=n2/n1)

b)

41,25⁰ (sinigh=n2/n1)

c)

53,06⁰ (sinigh=n2/n1)

d)

36,94⁰ (sinigh=n2/n1)

25.

Một thấu kính phân kỳ có độ tụ -5 dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

20cm.(f=1/D)

b)

-20cm(f=1/D)

c)

5cm(f=1/D)

d)

-5cm(f=1/D)

26.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10 cm. Ảnh của vật qua thấu kính là ảnh ảo và cách thấu kính 20 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

1/4(k=-dʹ/d)

b)

4(k=-dʹ/d)

c)

1/2(k=-dʹ/d)

d)

2(k=-dʹ/d)

27.

Một người cận thị có điểm cực viễn Cv cách mắt 50cm. Muốn nhìn vật ở vô cực không điều tiết, người đó phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?

a)

2dp(D=1/f)

b)

– 1dp(D=1/f)

c)

-2dp(D=1/f)

d)

1dp(D=1/f)

28.

Một kính lúp có tiêu cự f = 10cm. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ = 0Cc = 20cm. Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2, 5 (G∞=Đ/f)

b)

4 (G∞=Đ/f)

c)

5 (G∞=Đ/f)

d)

2 (G∞=Đ/f)

29.

Định luật Len -xơ cho phép ta xác định

a)

sự biến thiên của từ thông

b)

chiều của từ trường ban đầu

c)

chiều của dòng điện cảm ứng

d)

tốc độ biến thiên của từ thông

30.

Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

dòng điện có giá trị lớn.

c)

dòng điện biến thiên nhanh.

d)

dòng điện giảm nhanh

31.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác không

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

32.

Một ống dây xuất hiện một suất điện động tự cảm 10V, khi cường độ dòng điện chạy trong nó thay đổi từ 5A đến 10A trong thời gian 0,2s thì độ tự cảm của ống dây đó bằng

a)

0,2H.(L=etc.Δt/Δi)

b)

2H.(L=etc.Δt/Δi)

c)

1H.(L=etc.Δt/Δi)

d)

0,4H. (L=etc.Δt/Δi)

33.

Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng hơn 2 lần.

c)

tăng ít hơn 2 lần

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

34.

Khi chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.

35.

Chiếu ánh sáng từ không khí n1 =1vào thủy tinh có chiết suất n2= 3/2. Nếu góc tới i = 60⁰ thì góc khúc xạ r (lấy tròn số) là

a)

30⁰(sinr=n1.sini/n2)

b)

35⁰(sinr=n1.sini/n2)

c)

40⁰(sinr=n1.sini/n2)

d)

45⁰(sinr=n1.sini/n2)

36.

Chọn câu sai

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

d)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

37.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

38.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn.

b)

elip.

c)

tam giác.

d)

chữ nhật.

39.

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,2m. Thị kính là một thấu kính hội tụ tiêu cự f2 = 3cm. Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

40(G∞=f1/f2)

b)

20.(G∞=f1/f2)

c)

30(G∞=f1/f2)

d)

15.(G∞=f1/f2)

40.

Mọi lăng kính đều có tính chất

a)

ánh sáng truyền qua sẽ không thay đổi.

b)

ánh sáng truyền qua sẽ bị tán sắc.

c)

ánh sáng truyền qua sẽ bị phản xạ toàn phần.

d)

ánh sáng truyền qua sẽ bị nhiễu xạ.