NEW
Font size
WorksheetsÔN THI CUỐI KÌ 2 - TIN 10
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?
While là lệnh lặp với số lần không biết trước
Trong cú pháp câu lệnh lặp while thì <điều kiện> luôn luôn đúng
Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False
Trong cú pháp câu lệnh lặp while thì <điều kiện> là biểu thức logic
Trong câu lệnh lặp while, khối lệnh lặp được thực hiện khi nào?
Khi đã tìm được kết quả
Khi đủ số vòng lặp
Khi <điều kiện> có giá trị là True
Khi khối lệnh đã được thực hiện
Trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước, vòng lặp sẽ kết thúc khi:
<điều kiện> bằng 0
<điều kiện> lớn hơn 0
<điều kiện> đúng
<điều kiện> sai
Câu 4. Chọn phát biểu ĐÚNG.
Chọn phát biểu ĐÚNG.
Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh
Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh
Lệnh while kiểm tra điều kiện cùng lúc với thực hiện khối lệnh
Lệnh while không cần kiểm tra điều kiện khi thực hiện khối lệnh
Trong câu lệnh lặp while, trong trường hợp <điều kiện> luôn luôn đúng thì:
A. khối lệnh được thực hiện đúng 1 lần
B. khối lệnh không được thực hiện
C. khối lệnh được thực hiện vô hạn
D. khối lệnh được thực hiện cho đến khi tìm ra được output
A
B
C
D
Thực hiện các lệnh sau. Hãy cho biết kết quả in ra là những số nào?
>>>k = 2
>>>while k <10:
print (k, end = “ ”)
k = k + 3
A. 2 3 5 8
B. 2 5 8
C. 3 5 8
D. 2 3 5 8 11
A
B
C
D
Thực hiện đoạn lệnh sau. Hãy cho biết kết quả là gì?
>>>a = 10
>>>while a < 11:
print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11
D. Chương trình bị lặp vô tận
A
B
C
D
Thực hiện đoạn lệnh sau. Hãy cho biết kết quả là gì?
>>>a = 10
>>>while a < 11:
print("a")
break
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 1 chữ a
C. Trên màn hình xuất hiện một số 10 11
D. Chương trình bị lặp vô tận
A
B
C
D
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
A. Các phần tử của danh sách bắt buộc phải cùng một kiểu dữ liệu.
B. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua chỉ số.
C. Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() - 1
D. Thay đổi giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.
A
B
C
D
Để tính độ dài của danh sách ta dùng lệnh:
A. del
B. delete
C. len ()
D. range()
A
B
C
D
Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:
A. del
B. delete
C. lena
D. insert
A
B
C
D
Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]
Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?
A. ‘One’
B. ‘Two’
C. 0
D. 9
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
B. Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.
C. Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
D. Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()
A
B
C
D
Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây ĐÚNG?
A. print(a[len(a)])
B. print(len(a)-1)
C. print(a[len(a)-1])
D. print(len(a))
A
B
C
D
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4
B. 2, 3, 4, 5, 6
C. 2, 4, 5, 6
D. 2, 3, 6, 4
A
B
C
D
Chọn phát biểu SAI khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python.
A. List là kiểu dữ liệu danh sách (dãy, mảng) trong Python.
B. Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 1 đến len()
C. Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
D. Python có một số lệnh dành riêng (phương thức) cho dữ liệu kiểu danh sách.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
B. Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
C. remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
D. Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A
B
C
D
Phần tử ở chỉ số mấy trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 4.
A
B
C
D
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in.
B. int.
C. range.
D. append.
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau là gì?
>>>A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
>>>for k in A:
print(k, end = " ")
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5.
A
B
C
D
Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A với độ dài của danh sách A là 4?
>>>A. insert(-5, 3)
A. 3.
B. 1
C. 0
D. 2
A
B
C
D
Danh sách A sau 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
A. 8.
B. 7.
C. 4.
D. 6.
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:
A. insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy ác phần tử sang phải.
B. Nếu chỉ số chèn = 0 thì chèn vào đầu danh sách.
C. Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.
D. Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.
A
B
C
D
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách ở vị trí bất kỳ?
A. append()
B. clear()
C. insert()
D. remove()
A
B
C
D
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
A. True.
B. true.
C. False.
D. Đáp án khác.
A
B
C
D
Cho đoạn chương trình:
>>>a=[2,4,6]
>>>for i in a:
print(2*i, end=” “)
Trên màn hình sẽ có các giá trị:
A. 2 4 6
B. 4 6 8
C. 4 6 12
D. 4 8 12
A
B
C
D
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s).
B. length(s).
C. s.len().
D. s. length().
A
B
C
D
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 15.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
A
B
C
D
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
>>>s1 ="3986443"
>>>s2 = ""
>>>for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
>>>print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
A
B
C
D
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
>>>S1 = “12345”
>>>S2 = “3e4r45”
>>>S3 = “45”
>>>S3 in S1
>>>S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
A. True.
B. False.
C. Chương trình bị lỗi.
D. Vòng lặp vô hạn.
A
B
C
D
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
>>>name = "Codelearn"
>>>print(name[0])
A. “C”.
B. “o”.
C. “c”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
A. ‘8’.
B. ‘0’.
C. ‘1’.
D. Chương trình bị lỗi.
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. ‘c’.
B. ‘b’.
C. ‘a’.
D. ‘d’
A
B
C
D
Chuỗi sau được in ra mấy lần?
>>>s = "abcdefghi"
>>>for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác?
A. test().
B. in().
C. find().
D. split().
A
B
C
D
Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
A. Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
B. Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
C. Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
D. Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
A
B
C
D
Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
A. 2, 0, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 5, 2.
D. 1, 4, 5.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
A. Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
B. Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
C. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
D. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
A
B
C
D
Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
A. 2, 6.
B. 3, 3.
C. 2, 2.
D. 2, 7.
A
B
C
D
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split()
B. join()
C. remove()
D. copy().
A
B
C
D
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split()
B. join()
C. remove()
D. copy().
A
B
C
D
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: “Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách xâu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
A. câu lệnh, split(), nối.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
A
B
C
D
Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:
x = "Hello World"
print(…)
A. x. len().
B. len(x).
C. copy(x).
D. x. length().
A
B
C
D
Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
A. remove() và join().
B. del() và replace().
C. split() và join().
D. split() và replace().
A
B
C
D
Chương trình sau cho ra kết quả là gì
greeting = 'Good '
time = 'Afternoon'
greeting = greeting + time + '!'
print(greeting)
A. ‘GoodAfternoon’.
B. ‘GoodAfternoon!’.
C. Chương trình báo lỗi.
D. ‘Good Afternoon !’
A
B
C
D
Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa
A. def B. dec C. return D. print
A
B
C
D
Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?
A. Trong mô tả hàm không có từ khóa return.
B. Trong mô tả hàm chỉ có một từ khóa return.
C. Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khóa return.
D. Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khóa return.
A
B
C
D
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau là:
>>>def Kieu(Number):
return type(Number)
>>>print(Kieu (5.0))
A. 5.
B. float.
C. Chương trình bị lỗi.
D. int.
A
B
C
D
Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " ,a + b)
A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
B. Trả về hai giá trị a và b.
C. Tính tổng hai số a và b.
D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
A
B
C
D
Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…):
max = b
if (…):
max = c
return max
A. max < b, max < c.
B. max <= b, max < c.
C. max < b, max <= c.
D. max <= b, max <= c.
A
B
C
D
Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?
>>>def get_sum(num):
t = 0
for i in num:
t= t+i
return t
>>>a=[1,2,3,4,5]
>>>tong= get_sum(a)
>>>print(tong)
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
A
B
C
D
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
>>>def add(a, b)
sum = a + b
return sum
>>>x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))
>>>y = int(input("Nhập số thứ hai:"))
>>>tong = add(x, y)
>>>print("Tổng là: ",tong)
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A
B
C
D
Kết quả của chương trình sau:
>>>def my_function(x):
return 3 * x
>>>print(my_function(3))
>>>print(my_function(5))
>>>print(my_function(9))
A. 3, 5, 9.
B. 9, 15, 27.
C. 9, 5, 27.
D. Chương trình bị lỗi.
A
B
C
D
Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:
>>>f( ‘5.0’)
A. str
B. float.
C. int.
D. Không xác định.
A
B
C
D
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
A
B
C
D
Giá trị của m là bao nhiêu sau khi biết kết quả của s là 5:
>>>def tinhSum(a, b):
return a + b
>>>s = tinhSum(1, m)
>>>print(s)
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
A. Tham số.
B. Đối số.
C. Dữ liệu.
D. Giá trị.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
D. Đối số được khai báo ở phần định nghĩa hàm
A
B
C
D
Phát biểu nào bị sai?
A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
A
B
C
D
Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
A. 2, 3.
B. 10, c.
C. “a”, “b”.
D. “a”, “3”.
A
B
C
D
Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A
B
C
D
Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả s là 8:
>>>def tinh(a, b, c):
if (b != 0):
return a // b + c*2
>>>s = tinh(1, 5, x)
>>>print(s)
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
A
B
C
D
. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
>>>def kq():
numbers = [2, 4, 6, 8]
product = 1
for number in numbers:
product = product * number
print(product)
>>>kq()
A. 384.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
A
B
C
D
