wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh cuối kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoocmon Tirôxin có vai trò:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

c)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

2.

Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:

a)

 ứng động sinh trưởng.   

b)

ứng động không sinh trưởng. 

c)

hướng sáng.

d)

hướng tiếp xúc.

3.

Ở động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng phản ứng bằng cách co rút toàn thân là:

a)

Thân mềm.

b)

Ruột khoang 

c)

Giáp xác      

d)

Cá.

4.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. 

b)

Các loài cá sụn và cá xương.

c)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

 Động vật đơn bào.

5.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

6.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Ánh sáng. 

b)

Khí hậu. 

c)

Nhiệt độ.

d)

Thức ăn.

7.

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ

b)

 tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao.

c)

phôi được bảo vệ trong hạt và quả.

d)

phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ.

8.

Những nhân tố ngoại cảnh nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

 Hoocmôn sinh trưởng, thức ăn, ánh sáng.

b)

Hoocmôn sinh trưởng, thức ăn, nhiệt độ.

c)

Thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng.     

d)

Tirôxin, thức ăn, nhiệt độ.

9.

Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin

A.                           B.  

C.                          D.  

a)

Kích thích giãn dài tế bào     

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm 

c)

Kích thích sự ra hoa

d)

Kích thích sự ra quả và tạo quả không hạt

10.

Đâu là hình thức học tập đơn giản nhất của động vật?

a)

Quen nhờn.   

b)

Kiếm ăn.    

c)

Học khôn.   

d)

In vết.

11.

Hệ tuần hoàn đơn có mấy vòng tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:

a)

hoocmôn, nhiệt độ thấp.  

b)

tuổi của cây, hoocmôn ra hoa.

c)

 chu kì quang, nhiệt độ cao.   

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

13.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua    

b)

Châu chấu, ếch, muỗi.

c)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.   

d)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

14.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

   

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

c)

Cơ quan sinh sản.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu

15.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

16.

Nhận định đúng nhất về sinh trưởng ở thực vật là

a)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô.

c)

 quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô.

d)

 quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào.

17.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

  

a)

Hô hấp bằng phổi.  

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.    

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

18.

Sinh sản hữu tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

giảm phân và thụ tinh.           

b)

giảm phân.

c)

nguyên phân.

d)

thụ tinh.

19.

Nói về hoocmon sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

a)

Kích thích sự phát triển của xương

b)

Nó được tiết ra bởi tuyến yên

c)

Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

d)

Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

20.

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp

a)

Làm tăng đường kính của thân và rễ 

b)

Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh

c)

Làm tăng chiều dài của thân và rễ

d)

Làm cho cây ra hoa, tạo quả

21.

Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.

b)

thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.

c)

 lớn nhanh, trí thông minh bình thường.

d)

bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.

22.

Thế nào là cảm ứng ở thực vật?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường.

23.

Hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể được thấy ở những động vật nào dưới đây?

a)

Giun đất, rắn  

b)

Ong, châu chấu  

c)

Ếch nhái, giun đất  

d)

Tôm, cá

24.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nội nhũ.

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

25.

: Nói về thụ tinh của cây hạt kín, điều không đúng là

a)

Thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh.  

b)

Có thể thụ phấn mà không thụ tinh.

c)

Có thể thụ tinh mà không thụ phấn.  

d)

Có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử.

26.

Hạt được hình thành từ

a)

bầu nhị.  

b)

bầu nhuỵ.    

c)

hạt phấn.

d)

 noãn đã được thụ tinh.

27.

Cho các loài động vật sau: 

(1) Ruồi. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. 

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

 Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống.

29.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

 Là hình thức sinh sản phổ biến.

30.

Đâu là hình thức học tập phức tạp nhất của động vật?

a)

In vết  

b)

Quen nhờn    

c)

Học ngầm

d)

Điều kiện hóa hành động

31.

Hình thức trao đổi khí qua mang được thấy ở những động vật nào dưới đây

a)

Ong, châu chấu  

b)

Ếch nhái, giun đất

c)

 Giun đất, rắn  

d)

Tôm, cá

32.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

 

a)

Giai đoạn phôi thai. 

b)

Giai đoạn sơ sinh.   

c)

Giai đoạn trưởng thành.

d)

Giai đoạn sau sơ sinh.

33.

Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi          

 

a)

Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ.

c)

Có quá trình giảm nhiễm.

d)

Con cháu đa dạng về mặt di truyền.

34.

Quả được hình thành từ

a)

bầu nhị.     

b)

bầu nhuỵ.     

c)

hạt phấn.

d)

noãn đã được thụ tinh.

35.

Nhận định đúng nhất về phát triển ở thực vật là

a)

các quá trình  tăng chiều cao và chiều ngang của cây.

b)

quá trình  phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá).

c)

 quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành.

d)

các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

36.

Sự ra hoa của cây không phụ thuộc vào những yếu tố:

a)

hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ thấp.

b)

tuổi của cây, nhiệt độ thấp, quang chu kì và hoocmôn ra hoa.

c)

hoocmôn ra hoa, quang chu kì, nhiệt độ thấp.

d)

tuổi của cây, nhiệt độ, độ pH và không khí.

37.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

b)

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.

c)

Tôm, rắn, bồ câu, thỏ...  

d)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...

38.

Cho các loài động vật sau: 

(1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. 

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì?

a)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch.

b)

Nòng nọc không hình thành đuôi.

c)

Nòng nọc không phát triển thành ếch được.  

d)

Nòng nọc không lớn lên được.

40.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmon sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém 

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ   

d)

 Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển